Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48P-4X-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-48P-4X-E: switch Catalyst 9200L 48 cổng PoE+ (740 W, 1.440 W với 2 nguồn), 4 uplink SFP+ 10G, đạt ENERGY STAR, Network Essentials.
C9200L-48P-4X-E là switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng full PoE+ có bốn uplink 1/10G cố định, chạy license Network Essentials ("Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Essentials"). Trong bảng cấu hình của datasheet, dòng C9200L-48P-4X được ghi kèm chữ "ENERGY STAR® certified". Nguồn mặc định PWR-C5-1KWAC cho 740 W PoE, hai nguồn cho 1.440 W; máy đạt 176 Gbps và 130,95 Mpps.
Bảng Table 2 ghi "48 ports full PoE+ ENERGY STAR® certified" ở dòng C9200L-48P-4X, và bảng PoE gắn chú thích "ENERGY STAR® certified model" cho mã này. Mục Product sustainability của datasheet viết: với chứng nhận ENERGY STAR cho các model Catalyst 9200, Cisco là một trong những hãng mạng đầu tiên có switch campus được bên thứ ba phê duyệt; hãng dẫn tới công cụ tra cứu ENERGY STAR Certified Product Finder (nhóm Large Network Equipment). Phần đặc điểm nổi bật cũng ghi "ENERGY STAR® certified models (C9200L models)".

| Nguồn | PoE khả dụng C9200L-48P-4X |
|---|---|
| 1 x PWR-C5-1KWAC (mặc định) | 740 W |
| 2 x PWR-C5-1KWAC | 1.440 W |
| 1 x PWR-C5-715WDC= | 485 W |
| 2 x PWR-C5-715WDC= | 970 W |
Hướng dẫn lắp đặt ghi switch PoE 48 cổng lắp cả hai nguồn thì có full PoE+ 1.440 W. Datasheet viết PoE+ cấp phát động và ánh xạ công suất tối đa 1.440 W PoE+. Bộ nguồn PWR-C5-1KWAC: 1.000 W, 100–240 VAC, đầu ra 54 V 16,5 A, đầu vào IEC 320-C16, dây 15 A.
Không tải PoE, ở 115 VAC, C9200L-48P-4X dùng trung bình có trọng số 63,494 W và 50,31 W khi không có link. Phép thử PoE không lưu lượng:
| Phép thử PoE (không lưu lượng) | 25 % | 50 % | 90 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|
| C9200L-48P-4X, 115 VAC | 262,59 W | 463,36 W | 789,46 W | 872,6 W |

| Ô trong datasheet | C9200L-48P-4X | C9200L-48PL-4X | C9200L-48PXG-4X |
|---|---|---|---|
| Downlinks | 48 ports full PoE+ | 48 Port partial PoE+ | 48 ports full POE+ (12 mGig, 36 x 1G) |
| Default power supply | PWR-C5-1KWAC | PWR-C5-600WAC | PWR-C5-1KWAC |
| PoE 1 / 2 nguồn AC | 740 / 1.440 W | 370 / 740 W | 740 / 1.440 W |
| Switching capacity (stack) | 176 Gbps (256) | 176 Gbps (256) | 392 Gbps (472) |
| Packet buffer | 6 MB | 6 MB | 12 MB |
| Weight / depth | 4,80 kg / 28,8 cm | 4,80 kg / 28,8 cm | 5,71 kg / 35,0 cm |
| MTBF (giờ) | 346.270 | 346.270 | 337.360 |
Bậc Network Essentials có Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến), VRRP, 802.1X, MACsec-128; nâng lên Advantage bằng C9200L-48-E-A, hoặc chọn sẵn C9200L-48P-4X-A.
Hướng dẫn lắp đặt ghi cổng PoE+ của 9200L phục vụ thiết bị IEEE 802.3af (tới 15,4 W) và IEEE 802.3at (tới 30 W), cả thiết bị Cisco tiền chuẩn, với quản lý điện thông minh: thương lượng công suất, đặt trước, giám sát công suất từng cổng. Perpetual PoE giữ điện PoE+ trong lúc switch khởi động lại; Fast PoE bắt đầu cấp điện khi switch có điện trở lại mà không đợi hệ điều hành nạp xong. Người quản trị đặt được mức công suất tối đa cho từng cổng, đọc công suất thực mà thiết bị đang dùng, và đặt các ngưỡng mức công suất qua PoE MIB.
Switch cấp nguồn qua cổng mạng khác ở switch PoE; thiết bị PoE+ như bộ phát Wifi doanh nghiệp. Module SFP+ cho uplink: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48P-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 740 W với 1 nguồn PWR-C5-1KWAC; 1.440 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 256 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 190 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-1KWAC (1.000 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 970 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,80 kg (một nguồn) |
| MTBF | 346.270 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 63,494 W; không link 50,31 W; thử PoE 100 % 872,6 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Chứng nhận năng lượng | ENERGY STAR® (model được đánh dấu trong bảng PoE của datasheet) |
| Nâng cấp license | C9200L-48-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48P-4X-E 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48U-A
48 cổng UPOE · PoE 822 W (tới 1800 W) · Advantage
142.500.000đ
Cisco · C9200-24T-A
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Advantage
46.279.440đ
Cisco · C1300-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · Layer 3
25.300.000đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
97.446.240đ
Cisco · C9300X-12Y-E
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.