Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Ảnh chung dòng Cisco Catalyst 9200 của hãng, dòng có C9200-48T-A
Switch Catalyst 9200 nhìn xéo, ảnh hãng
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage

90.093.360đ

Mã: C9200-48T-ASẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 9200 48 cổng 10/100/1000 không PoE, uplink module 4 x 1G hoặc 4 x 10G, 176 Gbps, StackWise-160, license Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
48 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000 (data)
Cổng uplink
Theo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Ở cấu hình 48 cổng dữ liệu, Cisco Catalyst C9200-48T-A có 48 cổng 10/100/1000 không PoE, khe network module cho uplink và license Network Advantage ("Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Advantage"). Datasheet ghi 176 Gbps, 130,95 Mpps, nguồn mặc định PWR-C6-125WAC, nặng 5,0 kg — cùng khối lượng với bản 24 cổng C9200-24T.

Thông số C9200-48T theo datasheet

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Downlinks48 ports dataRJ-45, cáp UTP Cat 5E 4 đôi cho 1000BASE-T
Switching capacity176 Gbps336 Gbps with stacking
Forwarding rate130,95 Mpps250 Mpps with stacking
Packet buffer / FNF6 MB / 16.000 luồngMức model Gigabit 24/48 cổng
Wireless bandwidth per switchTới 48 GbpsModel Gigabit 24/48 cổng
Default primary power supplyPWR-C6-125WAC125 W, đầu vào IEC 320-C14
MTBF571.440 giờ
Switch Catalyst 9200; C9200-48T-A đạt 176 Gbps, 130,95 Mpps

HSRP, EIGRP, OSPF đầy đủ: phần của Network Advantage

Bậc Essentials đã có VRRP và Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF giới hạn 1000 tuyến. Network Advantage trên C9200-48T-A thêm HSRP, EIGRP, OSPF, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA ("Advanced switch capabilities and scale") và VRF, VXLAN, LISP, SGT ("Network segmentation"). Datasheet bản 2026 tóm lại: Network Advantage bổ sung định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật trên nền Essentials.

Gói đăng ký Advantage đi kèm có network assurance và analytics: xu hướng, tuân thủ, báo cáo tuỳ chỉnh, switch 360, wired client 360, sức khoẻ ứng dụng (mất gói, độ trễ, jitter).

Uplink, nguồn, xếp chồng

Network module chọn khi đặt: C9200-NM-4G (4 x 1G) hoặc C9200-NM-4X (4 x 1G/10G). Bảng ATIS ở 115 VAC cho C9200-48T: với NM-4X1G trung bình có trọng số 52,445 W, không link 36,98 W; với NM-4X10G là 55,164 W và 38,38 W. Hai khe nguồn FRU, quạt FRU dự phòng. Stack StackWise-160 tới 8 máy C9200 cùng mức license Network Advantage, quản lý một mặt phẳng điều khiển cho tới 384 cổng truy nhập.

Mặt sau Catalyst 9200; C9200-48T-A có nguồn FRU

So với các mã data cùng dòng

MãLicenseCổngGbps / MppsMTBF
C9200-48T-AAdvantage48 data176 / 130,95571.440 giờ
C9200-48T-EEssentials48 data176 / 130,95571.440 giờ
C9200-24T-AAdvantage24 data128 / 95,23587.800 giờ

Đăng ký theo Cisco Networking Subscription

Datasheet bản 2026 thêm lựa chọn license hợp nhất: Catalyst 9200 dùng được Cisco Networking Subscription với hai bậc Cisco Switching Essentials và Cisco Switching Advantage, kỳ hạn tối thiểu 36 tháng cho đăng ký mới; Switching Advantage gồm phần Essentials và thêm tự động hoá nâng cao, analytics, phân đoạn, assurance, bảo mật, hiển thị ứng dụng. Hãng ghi hỗ trợ từ các bản 26.2.1, 17.18.5 và 26.1.3.

Transceiver và tiện ích quản lý

Module SFP (100BASE-FX, 1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX10, CWDM, DWDM) và SFP+ (10GBASE-SR, LR, LRM, ER, ZR, DWDM) trong bảng đầu nối dùng đầu LC; LRM theo datasheet chỉ có trên C9200. Thẻ RFID nhúng hỗ trợ kiểm kê; dongle Bluetooth biến thành cổng quản lý IP cho WebUI và CLI.

Sẵn sàng cao và lắp đặt

Tính năng sẵn sàng cao của dòng: EtherChannel trải nhiều máy trong stack, MSTP và PVRST+ hội tụ nhanh, err-disable recovery, SSO chuyển đổi dưới 50 ms. Lắp đặt có RACK-KIT-T1= (19, 23, 24 inch, ETSI), 4PT-KIT-T2= (4 điểm), REC-KIT-T1= (lắp lõm 1RU) và CAB-GUIDE-1RU để quản lý cáp.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Transceiver cho module uplink: module quang Cisco; dây quang singlemode. Datasheet ghi cổng 1000BASE-T dùng cáp UTP Cat 5E 4 đôi: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng; lắp vào tủ rack.

Thông số kỹ thuật C9200-48T-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200-48T-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200 (dạng module)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Advantage
Số cổng48 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000 (data)
Cổng uplinkTheo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X)
PoEKhông PoE
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Nguồn mặc địnhPWR-C6-125WAC (125 W)
Băng thông chuyển mạch176 Gbps; 336 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói130,95 Mpps; 250 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,0 kg
MTBF571.440 giờ
Công suất tiêu thụvới C9200-NM-4X1G: trung bình có trọng số 52,445 W, không link 36,98 W; với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 55,164 W, không link 38,38 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói6 MB
Flexible NetFlow16.000 luồng
Băng thông không dây mỗi switchTới 48 Gbps
SD-Access4 virtual network
Uplink moduleChọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G), C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-BLANK (không module)
Xếp chồng (stacking)StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE
QuạtQuạt FRU dự phòng (FAN-T2=)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv414.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 4 GB; flash 4 GB
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200-48T-A là switch gì?
Switch Cisco Catalyst 9200 dạng module 48 cổng 10/100/1000 không PoE, license Network Advantage; 176 Gbps, 130,95 Mpps.
C9200-48T-A có HSRP không?
Có. HSRP nằm trong nhóm Advanced switch capabilities của Network Advantage; bản Essentials chỉ có VRRP.
C9200-48T-A dùng nguồn gì, tốn bao nhiêu điện?
Nguồn mặc định PWR-C6-125WAC; với module C9200-NM-4X1G ở 115 VAC, công suất trung bình có trọng số 52,445 W.
C9200-48T-A nặng bao nhiêu?
5,0 kg (11,02 lb); thân máy 4,4 x 44,5 x 35,0 cm.
C9200-48T-A có uplink 10G không?
Có nếu chọn network module C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-4G là 4 x 1G.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage · C9200-48T-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay