Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-16FP-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 16 cổng Gigabit PoE+ 240 W, 2 cổng SFP 1G, 36 Gbps, không quạt, nguồn trong, nặng 2,49 kg.
Cisco Catalyst C1300-16FP-2G có 16 cổng 10/100/1000 PoE+ dùng chung PoE budget 240 W và 2 cổng SFP Gigabit, thuộc dòng Catalyst 1300 Layer 3. Máy không quạt, rộng 268 mm, sâu 323,3 mm, cao 43,94 mm và nặng 2,49 kg; chuyển mạch 36 Gbps, 26,78 Mpps theo datasheet Cisco. Mã có nguồn đặt trong, 100–240 V.
Trong bảng PoE của dòng 1300, C1300-16FP-2G dành 240 W cho 16 cổng, hỗ trợ 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; bảng đặt hàng ghi các cổng là "30W PoE+". Đo ở điều kiện xấu nhất, máy tiêu thụ 281,9 W (110 V) và 275,2 W (220 V) khi cấp PoE, toả nhiệt 961,3 BTU/giờ. Phần hệ thống tiêu thụ 20,6 W / 22,1 W, lúc rảnh 12,6 W / 13,6 W.

| Ô | C1300-16P-2G | C1300-16FP-2G | C1300-16P-4X |
|---|---|---|---|
| PoE budget | 120 W | 240 W | 120 W |
| Uplink | 2 SFP | 2 SFP | 4 SFP+ |
| Mpps / Gbps | 26,78 / 36 | 26,78 / 36 | 83,32 / 112 |
| Kích thước (mm) | 268 x 297 x 43,94 | 268 x 323,3 x 43,94 | 268 x 297 x 43,94 |
| Khối lượng | 2,38 kg | 2,49 kg | 2,49 kg |
| Tiêu thụ có PoE, 110 V | 152,7 W | 281,9 W | 157,6 W |
| MTBF (giờ) | 412.959 | 309.224 | 426.778 |
| Stacking | N/A | N/A | Family 1 |
Cả ba mã đều không quạt và dùng nguồn trong.
Datasheet Catalyst 1300 có hai loại VLAN tự động: Auto Surveillance VLAN (ASV) và voice VLAN, trong đó lưu lượng thoại được đưa tự động vào VLAN riêng với mức QoS phù hợp, còn Voice Services Discovery Protocol (VSDP) triển khai thiết bị thoại không cần chạm tay trên toàn mạng. LLDP-MED bổ sung phần mở rộng cho điện thoại IP; Auto Smartports áp vai trò Smartport cho cổng dựa trên thiết bị phát hiện qua Cisco Discovery Protocol hoặc LLDP-MED. PoE bật/tắt được theo lịch.
Uplink của 16FP-2G là 2 khe SFP 1G (không phải combo). Module trong bảng của Cisco gồm MGBSX1 và GLC-SX-MMD cho sợi đa mode, GLC-LH-SMD, MGBLH1, GLC-EX-SMD cho sợi đơn mode, MGBT1 cho cáp UTP.
Bảng đặt hàng ghi mã gắn rack được. Datasheet nói các mã 24 và 48 cổng mới có tai rack 19 inch trong hộp; nhóm 8/16/16P cổng dùng phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=. Theo datasheet, kiểu dáng nhỏ gọn của dòng 1300 cho phép đặt ngoài tủ mạng như cửa hàng, văn phòng mở, lớp học. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C, độ ẩm 10–90 %.

Danh mục switch PoE và switch Cisco; module SFP ở module quang Cisco; tủ rack cho switch ở tủ rack.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-16FP-2G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 240 W |
| Số cổng cấp PoE | 16 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Xếp chồng (stacking) | Không (không có trong danh sách stacking của datasheet; bảng so sánh model của Cisco ghi N/A) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (2.000 nhóm), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Bảo mật | SSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610 |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 20,6 W ở 110 V; 22,1 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 281,9 W ở 110 V; 275,2 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 12,6 W ở 110 V; 13,6 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 961,3 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 309.224 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 323,3 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 2,49 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-16FP-2G 16 cổng Gigabit PoE+ 240 W, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 437–1440 W · uplink module · Essentials
106.000.000đ
Cisco · C9200-24PXG-A
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Advantage
76.000.000đ
Cisco · C1200-48T-4X
48 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Essentials
78.000.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
82.600.000đ
Cisco · C9300L-48UXG-2Q-E
12 mGig + 36 x 1G UPOE · 2 QSFP+ 40G · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.