Ruijie · RG-EG105GW-X
Router Wi-Fi 6 Ruijie RG-EG105GW-X AX3000 5 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG710XSSẵn sàng đặt hàng
Router Reyee rack 1U: 4 cổng 1G, 4 cổng 2,5G, 2 cổng SFP+ 10GE, tối đa 9 WAN, 700 máy khách, 3000/4000 Mbps, VPN 300 chi nhánh.
RG-EG710XS là router Reyee mà datasheet gọi đây là router quản lý Cloud hiệu năng cao 10 cổng "for Up to 700 Clients", với 4 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 2 cổng SFP+ 10GE. Máy nhận tối đa 9 WAN, thông lượng 3000 Mbps (Normal) hoặc 4000 Mbps (Turbo), lắp rack 1U, nguồn cố định. Trang tiếng Anh của Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trụ sở có nhiều chi nhánh, giáo dục.
Highlights nêu ba con số: 700 máy khách đồng thời, thông lượng 3 Gbps và VPN 300 tunnel cho chi nhánh, nhân viên làm việc từ xa.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Recommended number of concurrent clients | 700 | 150.000 phiên đồng thời. |
| Throughput | 3000 / 4000 Mbps | Normal Mode / Turbo Mode. |
| Cổng | 4 x 10/100/1000BASE-T, 4 x 10/100/1000/2500BASE-T, 2 x SFP+ 10GE | Tổng 8 cổng RJ45, 2 cổng quang. |
| Maximum number of WAN ports | 9 | Các ô riêng: 1 WAN cố định, 8 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 9. |
| Maximum number of managed devices | 750 / 128 | Nhóm AP và NBS / nhóm ES, cùng số cho chế độ router và chế độ AC. |
| Mounting options | Rack | Chiếm 1U không gian rack. |
| Maximum power consumption | 14 W | Nguồn cố định (Fixed power supply). |

| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 1100 Mbps | 300 chi nhánh |
| L2TP VPN | 1100 Mbps | 300 chi nhánh |
| PPTP VPN | 1700 Mbps | 300 chi nhánh |
| OpenVPN | 350 Mbps | 300 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 1100 Mbps | 300 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 1100 Mbps | 1500 tunnel, 300 chi nhánh |
Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN: 700. SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi No. SD-WAN có chế độ Active/Standby, đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp tập trung.
Datasheet ghi số cổng WAN tối đa 9; cổng WAN cố định 1; cổng LAN/WAN 8. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, WAN failover; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm). Mỗi cổng WAN có 32 sub-interface. Định tuyến động: BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng; IS-IS, ECMP, VRRP, MPLS L2VPN ghi No.
Trên menu Ruijie, nhóm EG700 chỉ có RG-EG710XS (dòng EG1500 riêng có RG-EG1510XS, chưa có trên trang). Bảng đặt mã này cạnh hai mã EG400 có cổng 10G và mã rack 1U của dòng EG300:
| Ô thông số | RG-EG710XS | RG-EG406XS | RG-EG406XS-P | RG-EG310GH-E |
|---|---|---|---|---|
| Cổng | 4 x 1G + 4 x 2,5G + 2 x SFP+ 10G | 5 x 2,5G + 1 x SFP+ 10G | 5 x 2,5G + 1 x SFP+ 10G | 10 x 1G |
| WAN tối đa | 9 | 5 | 5 | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 700 | 400 | 400 | 350 |
| Thông lượng Normal / Turbo | 3000 / 4000 Mbps | 2500 / 3500 Mbps | 2500 / 3500 Mbps | 1500 / 1500 Mbps |
| IPsec VPN | 1100 Mbps, 300 chi nhánh | 700 Mbps, 100 chi nhánh | 700 Mbps, 100 chi nhánh | 170 Mbps, 64 chi nhánh |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | Datasheet không có mục PoE | 4 cổng, 110 W | Datasheet không có mục PoE |
| Lắp đặt | Rack 1U | Để bàn / rack 1U | Để bàn | Rack 1U |
| CPU / RAM | 4 nhân 1,8 GHz / 2 GB | 4 nhân 2,0 GHz / 1 GB | 4 nhân 2,0 GHz / 1 GB | 2 nhân 1,35 GHz / 512 MB |

Bảng Authentication ghi Yes cho portal cloud và cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh, 802.1X, theo MAC, RADIUS và xác thực bên thứ ba; PPPoE server có 700 tài khoản, 500 máy đồng thời. Ô Audit log storage (lưu nhật ký trên máy) của RG-EG710XS ghi Yes; datasheet RG-EG406XS, RG-EG406XS-P, RG-EG310GH-E ghi No ở ô này. Máy cũng có nhật ký URL và gửi audit log lên máy chủ. Bảo mật có ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái, ràng buộc IP-MAC, chống chia sẻ mạng, vùng bảo mật; VLAN tối đa 128; ARP tối đa 2.048 mục; 512 ánh xạ cổng.

RG-EG710XS thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Router cùng có cổng SFP+ 10G: RG-EG406XS, RG-EG406XS-P; router rack 1U dòng EG300: RG-EG310GH-E. Danh mục module quang SFP. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG710XS |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000BASE-T; 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 2 cổng SFP+ 10GE |
| Cổng WAN tối đa | 9 |
| Máy khách khuyến nghị | 700 |
| Thông lượng | 3000 Mbps (Normal); 4000 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 8 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 9; WAN tối đa 9; tổng 8 RJ45 + 2 cổng quang |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng; 1 nút reset |
| Phiên đồng thời tối đa | 150.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa | Nhóm AP và NBS: 750; nhóm ES: 128 (chế độ router và chế độ AC) |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (32 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 1100 Mbps; 1500 tunnel; tối đa 300 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 1100 Mbps; L2TP 1100 Mbps; PPTP 1700 Mbps; OpenVPN 350 Mbps; mỗi loại tối đa 300 chi nhánh; 700 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 1100 Mbps; 300 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP, MPLS L2VPN |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 700 tài khoản, 500 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; ô Audit log storage: Yes; gửi audit log lên máy chủ |
| VLAN | Tối đa 128 VLAN; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; lọc 512 địa chỉ MAC; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 2.048, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 4 nhân 1,8 GHz; RAM 2 GB; flash 256 MB |
| Nguồn | Nguồn cố định (Fixed power supply) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 14 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 210 x 43,6 mm (1U); hộp 605 x 480 x 315 mm |
| Khối lượng | 2,65 kg; 3,5 kg cả hộp |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode), ±6 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, 2 tai gắn rack, 8 vít M4 x 8 mm, dây nguồn 1,8 m, kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG710XS 10 cổng, 2 cổng SFP+ 10G, 700 máy khách? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Ruijie · RG-EG406XS-P
5 cổng 2,5G · 4 PoE/PoE+ 110 W · SFP+ 10G
4.180.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.