Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NIM-4MFT-T1/E1 cắt từ Figure 1 "Cisco 4000 T1/E1 NIMs" datasheet Cisco

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000

Liên hệ báo giá

Mã: NIM-4MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng

NIM-4MFT-T1/E1 là module NIM 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk của Cisco cho router 4000 Series ISR: dữ liệu clear-channel, thoại gói qua PVDM4 lắp trên module.

Loại thiết bị
Module giao tiếp mạng (NIM)
Số cổng
4 cổng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

NIM-4MFT-T1/E1 là bản 4 cổng trong nhóm NIM Multiflex Trunk T1/E1 thế hệ thứ tư của Cisco cho router Cisco 4000 Series ISR, mô tả đặt hàng "4 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module". Theo tài liệu lắp đặt, đây là "4-port clear channel data and voice T1/E1 module", hỗ trợ hai channel group mỗi cổng. Các module T1/E1 này hỗ trợ cả T1 và E1: T1, T1 phân đoạn, E1 và E1 phân đoạn cho cả ứng dụng thoại lẫn WAN cùng lúc.

Table 1 datasheet: NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng, clear-channel data và MFT packet voice Yes, G.703 và channelized No

Bản MFT 4 cổng khác bản kênh hoá CE1T1-PRI ở ô nào

Table 1 của datasheet so tính năng các NIM T1/E1. Ô của NIM-4MFT-T1/E1 đặt cạnh hai kiểu module:

Ô Table 1NIM-4MFT-T1/E1Bản CE1T1-PRI (1, 2, 8 cổng)
Number of Ports41 / 2 / 8
Clear-Channel DataYesYes
MFT Packet VoiceYesYes
Unstructured E1 (G.703) SupportNoYes
Channelized DataNoYes

Ở Table 2, cột MFT ghi serial data (channel-group) 2 mỗi cổng, cột kênh hoá ghi 24 mỗi cổng; PRI (pri-group) cả hai cột đều 1 mỗi cổng. Bản kênh hoá 8 cổng cùng datasheet là NIM-8CE1T1-PRI.

Lắp PVDM4 lên NIM-4MFT-T1/E1

Module có sẵn một khe PVDM4; tính năng thoại chỉ chạy khi khe này có PVDM4 thế hệ thứ tư, và PVDM4 khử vọng với đuôi vọng tới 128 ms. Datasheet ghi thêm: mỗi NIM có PVDM4 riêng nên từng module nối được tới một nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, không bị giới hạn một miền xung nhịp. Figure 4 trong tài liệu lắp đặt OL-28914 vẽ PVDM4 tách rời khỏi NIM với bốn chi tiết đánh số: ốc vít, PVDM4, trụ đỡ (standoff) và tản nhiệt; Cisco hướng dẫn chi tiết cách lắp ở tài liệu "Installing PVDM4".

Figure 4 tài liệu lắp đặt OL-28914: PVDM4 tách rời trên NIM T1/E1, đánh số ốc, PVDM4, trụ đỡ, tản nhiệt (hình vẽ chung, không phải hình riêng NIM-4MFT-T1/E1)

Các bước gắn và tháo module trên router

Tài liệu lắp đặt cần tua vít Phillips cỡ Number 1 hoặc tua vít dẹt nhỏ và vòng đeo tay chống tĩnh điện. Các bước gắn module theo Cisco (viết cho Cisco 4451-X):

  1. Ngắt điện khe cắm: tắt nguồn router hoặc dùng lệnh OIR; vẫn cắm dây nguồn để xả tĩnh điện xuống đất.
  2. Tháo mọi cáp mạng, kể cả cáp điện thoại, ở mặt sau router.
  3. Tháo tấm che khe NIM định dùng (giữ lại để dùng sau).
  4. Gióng module theo rãnh dẫn và đẩy nhẹ vào khe NIM tới khi đầu nối cạnh khớp chắc vào backplane, mặt module chạm mặt sau khung máy.
  5. Siết các vít giữ trên module.
  6. Nối module vào mạng rồi cấp điện lại cho khe.

Khi tháo ra mà không lắp module khác, Cisco yêu cầu gắn tấm che vào khe trống để giữ luồng gió.

Chẩn đoán và DSU/CSU trên từng cổng

Mục Diagnostics của datasheet liệt kê loopback theo ANSI T1.403 Annex B/V.54 (network loopback, payload loopback, local DTE loopback…), mẫu BERT (toàn 0, toàn 1, 1:2, 1:8, 3:24, QRW, QRSS, 63, 511, 2047 cùng hai mẫu 24 bit tự đặt), phát hiện cảnh báo (AIS, remote alarm, FEBE, OOF, lỗi CRC, mất tín hiệu mạng – red alarm, blue alarm (AIS) và yellow nhận từ mạng…) và lưu lịch sử 24 giờ theo từng khoảng 15 phút. Bộ xử lý trên board xử lý bản tin FDL thời gian thực; FDL được hỗ trợ đầy đủ, giám sát hiệu năng FDL theo chuẩn chọn được ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016. Phần DSU/CSU cho chọn độ dài cáp DSX-1 từ 0 đến 655 ft ở chế độ DSU, line build-out CSU 0, -7,5 hoặc -15 dB.

Router, phần mềm, khối lượng

NIM-4MFT-T1/E1 chạy trên Cisco 4000 Series ISR từ Cisco IOS XE 3.9 (DSP farm từ 3.11), dữ liệu dùng gói IP Base, thoại cần tối thiểu gói UC; không hỗ trợ Cisco 2900, 3900 ISR. Catalyst 8200: IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T, 17.5.1 trên C8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300: có trong Table 7 datasheet 10/2026. Module nặng 0,44 lb (200 g), kích thước 3,18 x 8,89 x 18,39 cm, chạy ở 0–50 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bản ít cổng hơn: NIM-2MFT-T1/E1 và NIM-1MFT-T1/E1; bản nhiều cổng hơn: NIM-8MFT-T1/E1. PVDM4 cho khe trên module: PVDM4-128, PVDM4-256. Danh mục module, phụ kiện thiết bị mạng.

Thông số kỹ thuật NIM-4MFT-T1/E1

Datasheet PDF
Thông số Module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmNIM-4MFT-T1/E1
Loại thiết bịModule giao tiếp mạng (NIM)
Dòng sản phẩmFourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR
Dùng choCisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026)
Số cổng4 cổng
Mô tả đặt hàng của hãng4 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
Mô tả trong tài liệu lắp đặt4-port clear channel data and voice T1/E1 module, hai channel group mỗi cổng
Clear-channel dataCó
MFT packet voiceCó
E1 không khung (G.703)Không
Dữ liệu kênh hoá (channelized data)Không
Serial data (channel-group)2 mỗi cổng
Thoại CAS (ds0-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
PRI (pri-group)1 mỗi cổng
Drop and insert (tdm-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
DSP cho thoạiKhe PVDM4 trên module, cần PVDM4 thế hệ thứ tư; khử vọng tới 128 ms; mỗi NIM có PVDM4 riêng
DSU/CSUDSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB
T11,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức ra (LBO) 0, -7,5, -15 dB; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0
E12,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; clock internal và loop
Tốc độ dữ liệu không kênh hoán x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31)
Chẩn đoánLoopback ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo; lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016
Đèn LEDCD/LP, AL cho từng cổng; EN cho module
Quản lýCLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo
Phần mềmCisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T)
Lắp đặtKhe NIM; cần tua vít Phillips cỡ Number 1 hoặc tua vít dẹt nhỏ, vòng chống tĩnh điện; ngắt điện khe (tắt router hoặc OIR) trước khi gắn/tháo
Tương thích T1 (một phần)TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403
Tương thích E1 (một phần)TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc)
Kích thước (cao x rộng x sâu)3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in)
Nhiệt độ hoạt động0 đến 50 °C
Nhiệt độ lưu kho-20 đến 65 °C
Độ ẩm tương đối10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động
An toànUL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950
NEBSGR-63; GR-1089 Type 1, 3
Khối lượng0,44 lb (200 g), sai số ±5 g
Không hỗ trợCisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

NIM-4MFT-T1/E1 có làm được E1 kênh hoá không?
Không. Table 1 ghi Channelized Data: No và Unstructured E1 (G.703): No cho NIM-4MFT-T1/E1; hai tính năng này thuộc các bản CE1T1-PRI.
NIM-4MFT-T1/E1 mỗi cổng được bao nhiêu channel-group?
2 channel-group mỗi cổng (Table 2 datasheet và Table 1 tài liệu lắp đặt); PRI 1 pri-group mỗi cổng.
Lắp NIM-4MFT-T1/E1 có phải tắt router không?
Cisco yêu cầu ngắt điện khe cắm trước khi gắn hoặc tháo: tắt nguồn router hoặc dùng lệnh OIR, vẫn để dây nguồn cắm để xả tĩnh điện.
NIM-4MFT-T1/E1 nặng bao nhiêu?
0,44 lb (200 g), sai số ±5 g (Table 6 datasheet).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000 · NIM-4MFT-T1/E1

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module & phụ kiện thiết bị mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay