Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC Cisco CAB-TA-CN cho khu vực Trung Quốc, 250 VAC 10 A, dài 2,5 m
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-4MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng
NIM-4MFT-T1/E1 là module NIM 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk của Cisco cho router 4000 Series ISR: dữ liệu clear-channel, thoại gói qua PVDM4 lắp trên module.
NIM-4MFT-T1/E1 là bản 4 cổng trong nhóm NIM Multiflex Trunk T1/E1 thế hệ thứ tư của Cisco cho router Cisco 4000 Series ISR, mô tả đặt hàng "4 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module". Theo tài liệu lắp đặt, đây là "4-port clear channel data and voice T1/E1 module", hỗ trợ hai channel group mỗi cổng. Các module T1/E1 này hỗ trợ cả T1 và E1: T1, T1 phân đoạn, E1 và E1 phân đoạn cho cả ứng dụng thoại lẫn WAN cùng lúc.

Table 1 của datasheet so tính năng các NIM T1/E1. Ô của NIM-4MFT-T1/E1 đặt cạnh hai kiểu module:
| Ô Table 1 | NIM-4MFT-T1/E1 | Bản CE1T1-PRI (1, 2, 8 cổng) |
|---|---|---|
| Number of Ports | 4 | 1 / 2 / 8 |
| Clear-Channel Data | Yes | Yes |
| MFT Packet Voice | Yes | Yes |
| Unstructured E1 (G.703) Support | No | Yes |
| Channelized Data | No | Yes |
Ở Table 2, cột MFT ghi serial data (channel-group) 2 mỗi cổng, cột kênh hoá ghi 24 mỗi cổng; PRI (pri-group) cả hai cột đều 1 mỗi cổng. Bản kênh hoá 8 cổng cùng datasheet là NIM-8CE1T1-PRI.
Module có sẵn một khe PVDM4; tính năng thoại chỉ chạy khi khe này có PVDM4 thế hệ thứ tư, và PVDM4 khử vọng với đuôi vọng tới 128 ms. Datasheet ghi thêm: mỗi NIM có PVDM4 riêng nên từng module nối được tới một nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, không bị giới hạn một miền xung nhịp. Figure 4 trong tài liệu lắp đặt OL-28914 vẽ PVDM4 tách rời khỏi NIM với bốn chi tiết đánh số: ốc vít, PVDM4, trụ đỡ (standoff) và tản nhiệt; Cisco hướng dẫn chi tiết cách lắp ở tài liệu "Installing PVDM4".

Tài liệu lắp đặt cần tua vít Phillips cỡ Number 1 hoặc tua vít dẹt nhỏ và vòng đeo tay chống tĩnh điện. Các bước gắn module theo Cisco (viết cho Cisco 4451-X):
Khi tháo ra mà không lắp module khác, Cisco yêu cầu gắn tấm che vào khe trống để giữ luồng gió.
Mục Diagnostics của datasheet liệt kê loopback theo ANSI T1.403 Annex B/V.54 (network loopback, payload loopback, local DTE loopback…), mẫu BERT (toàn 0, toàn 1, 1:2, 1:8, 3:24, QRW, QRSS, 63, 511, 2047 cùng hai mẫu 24 bit tự đặt), phát hiện cảnh báo (AIS, remote alarm, FEBE, OOF, lỗi CRC, mất tín hiệu mạng – red alarm, blue alarm (AIS) và yellow nhận từ mạng…) và lưu lịch sử 24 giờ theo từng khoảng 15 phút. Bộ xử lý trên board xử lý bản tin FDL thời gian thực; FDL được hỗ trợ đầy đủ, giám sát hiệu năng FDL theo chuẩn chọn được ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016. Phần DSU/CSU cho chọn độ dài cáp DSX-1 từ 0 đến 655 ft ở chế độ DSU, line build-out CSU 0, -7,5 hoặc -15 dB.
NIM-4MFT-T1/E1 chạy trên Cisco 4000 Series ISR từ Cisco IOS XE 3.9 (DSP farm từ 3.11), dữ liệu dùng gói IP Base, thoại cần tối thiểu gói UC; không hỗ trợ Cisco 2900, 3900 ISR. Catalyst 8200: IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T, 17.5.1 trên C8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300: có trong Table 7 datasheet 10/2026. Module nặng 0,44 lb (200 g), kích thước 3,18 x 8,89 x 18,39 cm, chạy ở 0–50 °C.
Bản ít cổng hơn: NIM-2MFT-T1/E1 và NIM-1MFT-T1/E1; bản nhiều cổng hơn: NIM-8MFT-T1/E1. PVDM4 cho khe trên module: PVDM4-128, PVDM4-256. Danh mục module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-4MFT-T1/E1 |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026) |
| Số cổng | 4 cổng |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 4 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module |
| Mô tả trong tài liệu lắp đặt | 4-port clear channel data and voice T1/E1 module, hai channel group mỗi cổng |
| Clear-channel data | Có |
| MFT packet voice | Có |
| E1 không khung (G.703) | Không |
| Dữ liệu kênh hoá (channelized data) | Không |
| Serial data (channel-group) | 2 mỗi cổng |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert (tdm-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| DSP cho thoại | Khe PVDM4 trên module, cần PVDM4 thế hệ thứ tư; khử vọng tới 128 ms; mỗi NIM có PVDM4 riêng |
| DSU/CSU | DSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB |
| T1 | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức ra (LBO) 0, -7,5, -15 dB; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0 |
| E1 | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; clock internal và loop |
| Tốc độ dữ liệu không kênh hoá | n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31) |
| Chẩn đoán | Loopback ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo; lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016 |
| Đèn LED | CD/LP, AL cho từng cổng; EN cho module |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Lắp đặt | Khe NIM; cần tua vít Phillips cỡ Number 1 hoặc tua vít dẹt nhỏ, vòng chống tĩnh điện; ngắt điện khe (tắt router hoặc OIR) trước khi gắn/tháo |
| Tương thích T1 (một phần) | TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403 |
| Tương thích E1 (một phần) | TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động |
| An toàn | UL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950 |
| NEBS | GR-63; GR-1089 Type 1, 3 |
| Khối lượng | 0,44 lb (200 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-4MFT-T1/E1 4 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-1KWAC
1000 W AC · 54 V · PoE 740/1440 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXO
2 cổng FXO (Universal) · DSP tích hợp · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXS/4FXOP
2 cổng FXS/FXS-E/DID + 4 cổng FXO · DSP tích hợp
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-3000
3080/1400/770 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-UK
Dây nguồn AC · Anh · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.