Cisco · C9200-NM-4X
Module mạng Cisco C9200-NM-4X 4 cổng 1G/10G cho Catalyst 9200
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-1MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-1MFT-T1/E1 là module NIM 1 cổng T1/E1 Multiflex Trunk cho router Cisco 4000 Series ISR: thoại gói (cần PVDM4) và dữ liệu clear-channel.
NIM-1MFT-T1/E1 là bản 1 cổng trong dòng Cisco Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho router Cisco 4000 Series ISR. Mô tả đặt hàng của Cisco: "1 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module" — các module này hỗ trợ cả T1 và E1: T1, T1 phân đoạn (fractional), E1 và E1 phân đoạn cho cả ứng dụng thoại lẫn WAN cùng lúc. Phần thoại cần lắp thêm module PVDM4 vào khe trên NIM.

Table 1 của datasheet đặt NIM-1MFT-T1/E1 ở cột: clear-channel data Có, MFT packet voice Có, E1 không khung (G.703) Không, dữ liệu kênh hoá (channelized data) Không. Theo mô tả của hãng, bản MFT đóng vai WIC hỗ trợ T1, fractional T1, E1, fractional E1, có DSU/CSU tích hợp được quản lý đầy đủ khi chạy T1 và DSU được quản lý khi chạy E1. Tài liệu lắp đặt ghi bản MFT hỗ trợ hai channel group mỗi cổng.
| Cấu hình (Table 2) | NIM-1MFT-T1/E1 (MFT) | Bản kênh hoá CE1T1-PRI |
|---|---|---|
| Serial data (channel-group) | 2 mỗi cổng | 24 mỗi cổng |
| E1 unframed G.703 | Không hỗ trợ | Hỗ trợ |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24/cổng (T1), 31/cổng (E1) | 24/cổng (T1), 31/cổng (E1) |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert (tdm-group) | 24/cổng (T1), 31/cổng (E1) | 24/cổng (T1), 31/cổng (E1) |
Hai mã kênh hoá cùng dòng: NIM-1CE1T1-PRI (1 cổng) và NIM-2CE1T1-PRI (2 cổng).
Khe PVDM4 nằm ngay trên NIM; phải lắp PVDM4 thế hệ 4 thì mới có tính năng thoại, và PVDM4 khử vọng tới 128 ms đuôi vọng. Datasheet nêu mỗi NIM có PVDM4 riêng nên từng module có thể nối tới một nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, không bị ràng buộc chung một miền xung nhịp. Module cung cấp kết nối T1/E1 tới tổng đài nội bộ (PBX) và tổng đài của nhà mạng (central office); router ISR hỗ trợ VoIP theo H.323, SIP, MGCP và SCCP. Dịch vụ DSP farm (hội nghị, chuyển mã) chạy từ Cisco IOS XE 3.11.
Phía T1: tốc độ 1,544 Mbps, mã đường AMI và B8ZS, khung D4 (Super Frame) và Extended Super Frame, line build-out 0, -7,5 hoặc -15 dB. Phía E1: 2,048 Mbps, dữ liệu 1,984 Mbps mỗi cổng ở chế độ có khung, mã HDB3, clock nội hoặc loop (lấy từ mạng). Dữ liệu không kênh hoá chạy n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n từ 1 đến 24, E1: n từ 1 đến 31) theo ANSI T1.403 và AT&T Publication 62411. Module không hỗ trợ chức năng DDS 56/64K và không có Dial on Demand Routing.

Mặt module có đèn CD/LP (xanh: có carrier, vàng: cổng đang loopback), AL (vàng: có cảnh báo) và EN (xanh: module bật, vàng: đang khởi động lại). Chẩn đoán gồm loopback theo ANSI T1.403 Annex B/V.54, mẫu BERT, phát hiện cảnh báo và lưu lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút. Kích thước 3,18 x 8,89 x 18,39 cm, nặng 0,40 lb (181 g), chạy ở 0–50 °C. Phần mềm tối thiểu Cisco IOS XE 3.9 trên ISR 4000; trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-1MFT-T1/E1 từ IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T) và 17.5.1 (C8200L 1N-4T). Module không hỗ trợ trên Cisco 2900 và 3900 ISR.
Router ở danh mục router Cisco; module khác ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-1MFT-T1/E1 |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Fourth-Generation T1/E1 Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules của Cisco) |
| Số cổng | 1 cổng |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 1 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module |
| Clear-channel data | Có |
| MFT packet voice | Có |
| E1 không khung (G.703) | Không |
| Dữ liệu kênh hoá (channelized data) | Không |
| Serial data (channel-group) | 2 mỗi cổng |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert (tdm-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| DSP cho thoại | Khe PVDM4 trên module, cần lắp PVDM4 để dùng tính năng thoại; PVDM4 khử vọng tới 128 ms |
| DSU/CSU | DSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; độ dài cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); line build-out CSU 0, -7,5, -15 dB |
| T1 | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; mã đường AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0 |
| E1 | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; tốc độ dữ liệu 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); mã HDB3; clock nội và loop |
| Tốc độ dữ liệu không kênh hoá | n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31) |
| Chẩn đoán | Loopback theo ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo (AIS, remote alarm, FEBE, OOF, lỗi CRC…); lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016 |
| Đèn LED | CD/LP (carrier, loopback), AL (cảnh báo), EN (module bật / đang khởi động lại) |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm (hội nghị, chuyển mã) từ 3.11; dữ liệu cần IP Base, thoại cần tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Tương thích T1 | TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403 (danh sách một phần) |
| Tương thích E1 | TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc) (danh sách một phần) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động |
| An toàn | UL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950 |
| NEBS | GR-63; GR-1089 Type 1, 3 |
| Khối lượng | 0,40 lb (181 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; DDR |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-1MFT-T1/E1 1 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Cisco · C9200L-STACK-KIT
StackWise-80 · 80 Gbps · 8 switch C9200L · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · STACK-T4-50CM
StackWise-160/80 · 0,5 m, 1 m, 3 m · Catalyst 9200
Liên hệ báo giá
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-125WAC
125 W AC · ra 12 V · C9200-24T, C9200-48T
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-1000
1024/512/256 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-4FXO
4 cổng FXO (Universal) · DSP trên module · 200 g
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.