Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC Cisco CAB-TA-EU cho khu vực châu Âu, 250 VAC 10 A, dài 2,5 m
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-8MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-8MFT-T1/E1: module NIM 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk cho router 4000 Series ISR, dữ liệu clear-channel, thoại qua PVDM4, drop-and-insert, nặng 236 g.
Với 8 cổng T1/E1 trên một module, NIM-8MFT-T1/E1 là bản 8 cổng trong bốn bản NIM Multiflex Trunk (MFT) thế hệ thứ tư (1, 2, 4, 8 cổng) cho router Cisco 4000 Series ISR. Cisco ghi trong bảng đặt hàng: "8 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module". Module chạy dữ liệu clear-channel và thoại gói; thoại cần PVDM4 lắp ở khe trên module.

Datasheet nêu các module thế hệ thứ tư này tăng mật độ cổng trên mỗi khung máy so với nền tảng Cisco ISR G2. Figure 3 trong tài liệu lắp đặt OL-28914 vẽ module 8 cổng hỗ trợ thoại multitrunk, đánh số bốn phần: ốc vít, các cổng, thân module và PVDM4. Mặt trước module 8 cổng có đèn EN cho cả module, mỗi cổng có đèn CD/LP và AL.
Theo datasheet, các module T1/E1 thế hệ thứ tư gom chức năng của router, bộ ghép kênh drop-and-insert có quản lý và DSU/CSU có quản lý vào một thiết bị. Bộ ghép kênh drop-and-insert thường dùng để ghép dữ liệu và thoại theo kiểu kênh hoá (TDM) lên một đường T1, T1 phân đoạn, E1 hoặc E1 phân đoạn tới tổng đài nhà mạng; ngoài dữ liệu với thoại, Cisco ghi tính năng này còn dùng cho thoại với dữ liệu hoặc dữ liệu với dữ liệu. Cisco còn nêu drop-and-insert tích hợp cho phép nạp lại phần mềm Cisco IOS mà vẫn giữ chuyển mạch TDM. Các kênh DS-0 TDM cũng nối chéo được với cổng thoại analog để làm giải pháp analog cross-connect. Ở cột MFT của Table 2, drop and insert (tdm-group) ghi 24 mỗi cổng với T1, 31 mỗi cổng với E1, 1 mỗi timeslot.
Không có trên NIM T1/E1: chức năng Digital Data Service (DDS) 56/64K và Dial on Demand Routing (DDR).
| Ô datasheet | T1 (Table 3) | E1 (Table 4) |
|---|---|---|
| Transmit/receive bit rate | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm |
| Mã đường / encoding | AMI và B8ZS | HDB3 |
| Khung / data rate | D4 (SF) và ESF | 1,984 Mbps mỗi cổng ở chế độ có khung |
| Mức tín hiệu / clocking | Ra (LBO) 0, -7,5, -15 dB; vào +1 dB0 đến -24 dB0 | Internal và loop |
| DTE (WIC mode) | Fractional service | Fractional service |
| DTE (VIC mode), DCE | G.704 hoặc structured | G.704 hoặc structured |
Dữ liệu không kênh hoá chạy n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31). NFAS hỗ trợ trong một module, không hỗ trợ qua nhiều NIM.
Table 6 ghi khối lượng từng mã, sai số ±0,01 lb (±5 g):
| Mã | Khối lượng |
|---|---|
| NIM-1MFT-T1/E1 | 0,40 lb (181 g) |
| NIM-2MFT-T1/E1 | 0,42 lb (191 g) |
| NIM-4MFT-T1/E1 | 0,44 lb (200 g) |
| NIM-8MFT-T1/E1 | 0,52 lb (236 g) |
| NIM-1CE1T1-PRI | 0,40 lb (181 g) |
| NIM-2CE1T1-PRI | 0,42 lb (191 g) |
| NIM-8CE1T1-PRI | 0,52 lb (236 g) |

Router và DSU/CSU được quản lý bởi một SNMP agent chung, hiện ra như một thực thể mạng; MIB gồm MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB và RFC 1406 T1 MIB (có phát hiện, báo cáo cảnh báo); SNMP trap phát khi có cảnh báo. Cấu hình, giám sát qua CLI Cisco IOS XE bằng Telnet hoặc console. Trên Cisco 4000 Series ISR, module cần IOS XE 3.9 (DSP farm từ 3.11), thoại cần tối thiểu gói UC. Trang Interfaces and Modules Catalyst 8200 ghi IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T) và 17.5.1 (C8200L 1N-4T); Table 7 datasheet Catalyst 8300 (10/2026) có NIM-8MFT-T1/E1. Không dùng trên Cisco 2900, 3900 ISR.
PVDM4 cắm khe trên module T1/E1: PVDM4-128, PVDM4-256. Danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng, router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-8MFT-T1/E1 |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026) |
| Số cổng | 8 cổng |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 8 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module |
| Clear-channel data | Có |
| MFT packet voice | Có |
| E1 không khung (G.703) | Không |
| Dữ liệu kênh hoá (channelized data) | Không |
| Serial data (channel-group) | 2 mỗi cổng |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert (tdm-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| DSP cho thoại | Khe PVDM4 trên module, cần PVDM4 thế hệ thứ tư; khử vọng tới 128 ms |
| DSU/CSU | DSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB |
| T1 | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; AMI ones density áp cho kênh n x 56 kbps; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0 |
| E1 | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; clock internal và loop; E1 national bits cố định |
| Giao tiếp DTE/DCE | DTE (WIC mode): fractional service; DTE (VIC mode) và DCE: G.704 hoặc structured |
| Tốc độ dữ liệu không kênh hoá | n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31) |
| NFAS | Hỗ trợ trên một module; không hỗ trợ NFAS qua nhiều NIM |
| Chẩn đoán | Loopback ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo; lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016 |
| Đèn LED | CD/LP, AL cho từng cổng; EN cho module |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; router và DSU/CSU chung một SNMP agent (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Tương thích T1 (một phần) | TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403 |
| Tương thích E1 (một phần) | TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động |
| An toàn | UL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950 |
| Phát xạ EMC | CFR 47 Part 15 Class A, ICES-003 Class A, EN55022 Class A, CISPR22 Class A, AS/NZS 3548 Class A, VCCI Class A, EN 300386, EN61000-3-2, EN61000-3-3 |
| NEBS | GR-63; GR-1089 Type 1, 3 |
| Khối lượng | 0,52 lb (236 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-UK
Dây nguồn AC · Anh · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXSP
2 cổng FXS/FXS-E/DID · DSP tích hợp · bản "P"
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-500
768/384/192 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-8CE1T1-PRI
8 cổng T1/E1 kênh hoá · PRI · G.703 · 236 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-2Q
2 khe QSFP+ 40G · C9200-24PXG, C9200-48PXG
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-NM-2Q
2 khe 40 GE QSFP+ · cắm nóng · Catalyst 9300
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-2Y
2 khe SFP28 25G · C9200-24PXG, C9200-48PXG
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.