Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NIM-8MFT-T1/E1 cắt từ Figure 1 "Cisco 4000 T1/E1 NIMs" datasheet Cisco
Figure 3 tài liệu lắp đặt OL-28914: module T1/E1 8 cổng hỗ trợ thoại multitrunk, có PVDM4 (hình vẽ, không ghi mã)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000

Liên hệ báo giá

Mã: NIM-8MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng

Cisco NIM-8MFT-T1/E1: module NIM 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk cho router 4000 Series ISR, dữ liệu clear-channel, thoại qua PVDM4, drop-and-insert, nặng 236 g.

Loại thiết bị
Module giao tiếp mạng (NIM)
Số cổng
8 cổng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Với 8 cổng T1/E1 trên một module, NIM-8MFT-T1/E1 là bản 8 cổng trong bốn bản NIM Multiflex Trunk (MFT) thế hệ thứ tư (1, 2, 4, 8 cổng) cho router Cisco 4000 Series ISR. Cisco ghi trong bảng đặt hàng: "8 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module". Module chạy dữ liệu clear-channel và thoại gói; thoại cần PVDM4 lắp ở khe trên module.

Hình vẽ module 8 cổng đánh số ốc vít, cổng, thân module và PVDM4 (Figure 3 tài liệu lắp đặt Cisco)

Mật độ cổng của module 8 cổng

Datasheet nêu các module thế hệ thứ tư này tăng mật độ cổng trên mỗi khung máy so với nền tảng Cisco ISR G2. Figure 3 trong tài liệu lắp đặt OL-28914 vẽ module 8 cổng hỗ trợ thoại multitrunk, đánh số bốn phần: ốc vít, các cổng, thân module và PVDM4. Mặt trước module 8 cổng có đèn EN cho cả module, mỗi cổng có đèn CD/LP và AL.

Drop-and-insert: gộp router, bộ ghép kênh và DSU/CSU

Theo datasheet, các module T1/E1 thế hệ thứ tư gom chức năng của router, bộ ghép kênh drop-and-insert có quản lý và DSU/CSU có quản lý vào một thiết bị. Bộ ghép kênh drop-and-insert thường dùng để ghép dữ liệu và thoại theo kiểu kênh hoá (TDM) lên một đường T1, T1 phân đoạn, E1 hoặc E1 phân đoạn tới tổng đài nhà mạng; ngoài dữ liệu với thoại, Cisco ghi tính năng này còn dùng cho thoại với dữ liệu hoặc dữ liệu với dữ liệu. Cisco còn nêu drop-and-insert tích hợp cho phép nạp lại phần mềm Cisco IOS mà vẫn giữ chuyển mạch TDM. Các kênh DS-0 TDM cũng nối chéo được với cổng thoại analog để làm giải pháp analog cross-connect. Ở cột MFT của Table 2, drop and insert (tdm-group) ghi 24 mỗi cổng với T1, 31 mỗi cổng với E1, 1 mỗi timeslot.

Không có trên NIM T1/E1: chức năng Digital Data Service (DDS) 56/64K và Dial on Demand Routing (DDR).

Thông số giao tiếp T1 và E1

Ô datasheetT1 (Table 3)E1 (Table 4)
Transmit/receive bit rate1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm
Mã đường / encodingAMI và B8ZSHDB3
Khung / data rateD4 (SF) và ESF1,984 Mbps mỗi cổng ở chế độ có khung
Mức tín hiệu / clockingRa (LBO) 0, -7,5, -15 dB; vào +1 dB0 đến -24 dB0Internal và loop
DTE (WIC mode)Fractional serviceFractional service
DTE (VIC mode), DCEG.704 hoặc structuredG.704 hoặc structured

Dữ liệu không kênh hoá chạy n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31). NFAS hỗ trợ trong một module, không hỗ trợ qua nhiều NIM.

Khối lượng các NIM T1/E1 trong Table 6

Table 6 ghi khối lượng từng mã, sai số ±0,01 lb (±5 g):

MãKhối lượng
NIM-1MFT-T1/E10,40 lb (181 g)
NIM-2MFT-T1/E10,42 lb (191 g)
NIM-4MFT-T1/E10,44 lb (200 g)
NIM-8MFT-T1/E10,52 lb (236 g)
NIM-1CE1T1-PRI0,40 lb (181 g)
NIM-2CE1T1-PRI0,42 lb (191 g)
NIM-8CE1T1-PRI0,52 lb (236 g)
Table 6 datasheet: khối lượng các NIM T1/E1, NIM-8MFT-T1/E1 0,52 lb (236 g)

Quản lý và yêu cầu phần mềm

Router và DSU/CSU được quản lý bởi một SNMP agent chung, hiện ra như một thực thể mạng; MIB gồm MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB và RFC 1406 T1 MIB (có phát hiện, báo cáo cảnh báo); SNMP trap phát khi có cảnh báo. Cấu hình, giám sát qua CLI Cisco IOS XE bằng Telnet hoặc console. Trên Cisco 4000 Series ISR, module cần IOS XE 3.9 (DSP farm từ 3.11), thoại cần tối thiểu gói UC. Trang Interfaces and Modules Catalyst 8200 ghi IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T) và 17.5.1 (C8200L 1N-4T); Table 7 datasheet Catalyst 8300 (10/2026) có NIM-8MFT-T1/E1. Không dùng trên Cisco 2900, 3900 ISR.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

PVDM4 cắm khe trên module T1/E1: PVDM4-128, PVDM4-256. Danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng, router Cisco.

Thông số kỹ thuật NIM-8MFT-T1/E1

Datasheet PDF
Thông số Module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmNIM-8MFT-T1/E1
Loại thiết bịModule giao tiếp mạng (NIM)
Dòng sản phẩmFourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR
Dùng choCisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026)
Số cổng8 cổng
Mô tả đặt hàng của hãng8 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
Clear-channel dataCó
MFT packet voiceCó
E1 không khung (G.703)Không
Dữ liệu kênh hoá (channelized data)Không
Serial data (channel-group)2 mỗi cổng
Thoại CAS (ds0-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
PRI (pri-group)1 mỗi cổng
Drop and insert (tdm-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
DSP cho thoạiKhe PVDM4 trên module, cần PVDM4 thế hệ thứ tư; khử vọng tới 128 ms
DSU/CSUDSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB
T11,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; AMI ones density áp cho kênh n x 56 kbps; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0
E12,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; clock internal và loop; E1 national bits cố định
Giao tiếp DTE/DCEDTE (WIC mode): fractional service; DTE (VIC mode) và DCE: G.704 hoặc structured
Tốc độ dữ liệu không kênh hoán x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31)
NFASHỗ trợ trên một module; không hỗ trợ NFAS qua nhiều NIM
Chẩn đoánLoopback ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo; lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016
Đèn LEDCD/LP, AL cho từng cổng; EN cho module
Quản lýCLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; router và DSU/CSU chung một SNMP agent (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo
Phần mềmCisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T)
Tương thích T1 (một phần)TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403
Tương thích E1 (một phần)TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc)
Kích thước (cao x rộng x sâu)3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in)
Nhiệt độ hoạt động0 đến 50 °C
Nhiệt độ lưu kho-20 đến 65 °C
Độ ẩm tương đối10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động
An toànUL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950
Phát xạ EMCCFR 47 Part 15 Class A, ICES-003 Class A, EN55022 Class A, CISPR22 Class A, AS/NZS 3548 Class A, VCCI Class A, EN 300386, EN61000-3-2, EN61000-3-3
NEBSGR-63; GR-1089 Type 1, 3
Khối lượng0,52 lb (236 g), sai số ±5 g
Không hỗ trợCisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

NIM-8MFT-T1/E1 có bao nhiêu cổng?
8 cổng T1/E1 (Table 1 datasheet), mỗi cổng 2 channel-group dữ liệu và 1 pri-group.
NIM-8MFT-T1/E1 khác NIM-8CE1T1-PRI ở đâu?
Theo Table 1 và Table 2: NIM-8MFT-T1/E1 không có E1 không khung G.703 và dữ liệu kênh hoá, 2 channel-group mỗi cổng; NIM-8CE1T1-PRI có cả hai, 24 channel-group mỗi cổng. Hai mã cùng nặng 236 g.
NIM-8MFT-T1/E1 dùng cho router nào?
Cisco 4000 Series ISR (IOS XE 3.9 trở lên), không dùng trên 2900/3900; Catalyst 8200 1N-4T (IOS XE 17.4.1), 8200L 1N-4T (17.5.1); Catalyst 8300 có trong danh sách module hỗ trợ.
NIM-8MFT-T1/E1 có chạy thoại không cần PVDM4 không?
Không. Datasheet ghi PVDM4 trên module T1/E1 là cần thiết cho tính năng thoại.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000 · NIM-8MFT-T1/E1

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module & phụ kiện thiết bị mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá module NIM Cisco NIM-8MFT-T1/E1 8 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay