Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC Cisco CAB-TA-EU cho khu vực châu Âu, 250 VAC 10 A, dài 2,5 m
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-8CE1T1-PRISẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-8CE1T1-PRI là module NIM 8 cổng T1/E1 kênh hoá cho router 4000 Series ISR: PRI, dữ liệu channelized, E1 G.703, thoại qua PVDM4 trên module.
NIM-8CE1T1-PRI là module NIM 8 cổng T1/E1 kênh hoá (channelized) của Cisco cho router Cisco 4000 Series ISR, tên đặt hàng "8 port Multi-flex Trunk Voice/Channelized Data T1/E1 Module". Khác các bản MFT clear-channel, bản CE1T1 chạy thêm dữ liệu kênh hoá, G.703 có cấu trúc với khung G.704 và E1 không khung (G.703); phần thoại cần PVDM4 cắm ở khe trên module.

Figure 1 của tài liệu lắp đặt OL-28914 là mặt trước "8-Port Network Interface Module", in "NIM" ở bên trái và "8CE1T1-PRI" ở bên phải; Cisco ghi mã đọc bằng cách ghép hai phần này, ví dụ chính là NIM-8CE1T1-PRI. Hình đánh số ba đèn: EN (module), CD/LP và AL (từng cổng). CD/LP tắt khi không có carrier, xanh khi có carrier, vàng khi cổng đang loopback; AL vàng khi có cảnh báo; EN xanh khi card đã bật, vàng khi card đang khởi động lại.
Ô này khác nhau giữa bản kênh hoá và bản MFT. Hai tài liệu Cisco ghi:
Các bản MFT (1, 2, 4, 8 cổng) có 2 channel-group mỗi cổng. Channel-group là cách gộp một hoặc nhiều timeslot thành một kết nối serial đóng khung HDLC cho dữ liệu IP, dùng cho WAN HDLC, Frame Relay và Multilink PPP.

| Cấu hình (Table 2) | Lệnh nhóm | NIM-8CE1T1-PRI |
|---|---|---|
| E1 unframed G.703 | — | Supported |
| Voice CAS | ds0-group | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI | pri-group | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert | tdm-group | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
Theo chú thích datasheet, pri-group gộp từ hai timeslot trở lên thành một kết nối TDM báo hiệu ISDN, thường dùng cho kết nối thoại TDM tới PBX hoặc PSTN trên T1 và E1, và cho WAN dữ liệu trên E1; mỗi cuộc gọi trên PRI được đánh dấu là thoại hay dữ liệu, báo hiệu đi trên kênh D (kênh 24 của T1, kênh 31 của E1). NFAS chạy được trong một module, không trải qua nhiều NIM.
| Mã | Cổng | G.703 không khung | Dữ liệu kênh hoá | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| NIM-1CE1T1-PRI | 1 | Yes | Yes | 181 g |
| NIM-2CE1T1-PRI | 2 | Yes | Yes | 191 g |
| NIM-8CE1T1-PRI | 8 | Yes | Yes | 236 g |
| NIM-8MFT-T1/E1 | 8 | No | No | 236 g |
Số liệu theo Table 1 và Table 6 datasheet (khối lượng sai số ±5 g). Kích thước module 3,18 x 8,89 x 18,39 cm.
Khe PVDM4 trên module đòi PVDM4 thế hệ thứ tư cho tính năng thoại; PVDM4 khử vọng tới 128 ms. Mỗi NIM có PVDM4 riêng nên mỗi module nối được tới một nhà cung cấp dịch vụ khác, không ràng buộc một miền xung nhịp. Yêu cầu phần mềm trên Cisco 4000 Series ISR: Cisco IOS XE 3.9, DSP farm từ 3.11, dữ liệu dùng IP Base, thoại cần tối thiểu gói UC. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 xếp NIM-8CE1T1-PRI ở nhóm "Channelized T1/E1 and ISDN PRI" với IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T) và 17.5.1 (C8200L 1N-4T); datasheet Catalyst 8300 (10/2026) cũng liệt kê ở cùng nhóm. Cisco 2900 và 3900 ISR không hỗ trợ module này.
PVDM4 cho khe trên module: PVDM4-128 hoặc PVDM4-256. Bản MFT clear-channel ít cổng hơn: NIM-4MFT-T1/E1. Danh mục module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-8CE1T1-PRI |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Fourth-Generation T1/E1 Voice and WAN NIM (bản channelized CE1T1) cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026) |
| Số cổng | 8 cổng |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 8 port Multi-flex Trunk Voice/Channelized Data T1/E1 Module |
| Clear-channel data | Có |
| MFT packet voice | Có |
| E1 không khung (G.703) | Có |
| Dữ liệu kênh hoá (channelized data) | Có |
| E1/G.703 data | G.703 có cấu trúc với khung G.704 và E1 không khung (G.703) |
| Serial data (channel-group) | 24 mỗi cổng (datasheet Table 2); 24 cho T1 hoặc 31 cho E1 mỗi cổng (tài liệu lắp đặt Table 1) |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng; kênh D là kênh 24 (T1), kênh 31 (E1) |
| Drop and insert (tdm-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| NFAS | Hỗ trợ trên một module; không hỗ trợ NFAS qua nhiều NIM |
| DSP cho thoại | Khe PVDM4 trên module, cần PVDM4 thế hệ thứ tư; khử vọng tới 128 ms |
| DSU/CSU | DSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB |
| T1 | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0 |
| E1 | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; clock internal và loop |
| Tốc độ dữ liệu không kênh hoá | n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31) |
| Chẩn đoán | Loopback ANSI T1.403 Annex B/V.54; BERT; phát hiện cảnh báo; lịch sử 24 giờ theo khoảng 15 phút; FDL theo ANSI T1.403 hoặc AT&T TR 54016 |
| Đèn LED | CD/LP, AL cho từng cổng; EN cho module |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Tương thích T1 (một phần) | TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403 |
| Tương thích E1 (một phần) | TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động |
| An toàn | UL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950 |
| Miễn nhiễm EMC | EN55024 (CISPR24), EN61000-4-2, EN61000-4-3, EN41000-4-4/-5/-6/-8/-11, EN50082-1, EN61000-6-2, ITU-T K.21 |
| NEBS | GR-63; GR-1089 Type 1, 3 |
| Khối lượng | 0,52 lb (236 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-8CE1T1-PRI 8 cổng T1/E1 thoại và dữ liệu kênh hoá cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXS/4FXOP
2 cổng FXS/FXS-E/DID + 4 cổng FXO · DSP tích hợp
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-3000
3080/1400/770 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-UK
Dây nguồn AC · Anh · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXSP
2 cổng FXS/FXS-E/DID · DSP tích hợp · bản "P"
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-500
768/384/192 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-2Q
2 khe QSFP+ 40G · C9200-24PXG, C9200-48PXG
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.