Cisco · PWR-C1-350WAC-P
Bộ nguồn Cisco PWR-C1-350WAC-P 350 W AC chuẩn Platinum cho Catalyst 9300
350 W AC · Platinum · cho Catalyst 9300
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PVDM4-128Sẵn sàng đặt hàng
Cisco PVDM4-128: module DSP thoại gắn bo mạch chủ, 128 kênh codec thấp, 96 trung bình, 64 cao; khe ISC của router ISR 4000 hoặc khe trên NIM T1/E1.
Cisco PVDM4-128 là module DSP thoại dạng gắn bo mạch chủ (motherboard PVDM, thế hệ PVDM4) với mô tả "128-channel high-density voice DSP module". Số kênh phụ thuộc độ phức tạp codec: 128 kênh codec thấp, 96 kênh codec trung bình, 64 kênh codec cao. Module cắm vào khe trên bo mạch chủ router Cisco 4000 Series ISR hoặc khe PVDM4 của module T1/E1.

Table 3 của datasheet cho PVDM4-128 ba con số; cột Complexity của Table 2 xếp từng codec vào một mức. Ghép hai bảng:
| Mức độ phức tạp | Số kênh PVDM4-128 | Codec ở mức này PVDM4 hỗ trợ |
|---|---|---|
| Thấp (Low) | 128 | Clear channel, G.711, fax và modem pass-through |
| Trung bình (Medium) | 96 | G.722, G.726, G.729a, G.729ab, Fax Relay |
| Cao (High) | 64 | G.728, G.729, G.729b, iLBC, modem relay; iSAC chỉ chuyển mã |
AMR-WB (mức cao) không được hỗ trợ trên PVDM4. Datasheet ghi PVDM4 hỗ trợ mọi codec mà PVDM3 (High-Density PVDM của Cisco 2800/3800) hỗ trợ.
Cisco có hai module cùng mức 128/96/64 kênh trong Table 3: PVDM4-128 (gắn bo mạch chủ) và NIM-PVDM-128 (dạng network interface module). Các ô của hai dạng ở Table 8 và phần nền tảng:
| Ô datasheet | PVDM4-128 (Motherboard PVDM) | NIM-PVDM-128 (NIM PVDM) |
|---|---|---|
| Khe cắm | Khe ISC trên bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1 | Khe NIM |
| Nền tảng | Mọi Cisco 4000 Series ISR trừ ISR 4461 | Catalyst 8300 và ISR 4461 |
| Dùng cho TDM | Có (khi cắm trong NIM T1/E1) | Chỉ dịch vụ thoại trên IP, không dùng cho TDM |
| Điện áp / dòng / công suất | 3,3 V / 1,47 A / 4,85 W | 12 V / 1,25 A / 15 W |
| Khối lượng | 36 g (0,08 lb) | 204 g (0,45 lb) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 1,7 x 5,1 x 6,7 cm (0,67 x 2,50 x 2,62 in) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C | 0 đến 50 °C |

Cắm trên bo mạch chủ, PVDM4 chỉ chạy dịch vụ thoại trên IP (hội nghị, tối ưu media, chuyển mã); cắm trong NIM T1/E1 thì phục vụ kết nối thoại T1/E1, kênh dư dùng lại được cho dịch vụ IP. Table 4 ghi cột PVDM4 có đủ khử vọng, nhận diện âm (tone detection), giảm nhiễu, chống sốc âm và điều chỉnh mức âm (gain control). Khi không dùng, chế độ power-saver giúp mỗi PVDM4 tiết kiệm tới 5 W.
An toàn: IEC 60950, AS/NZS 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, GB4943-95, EN60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1. Phát xạ CISPR22 Class B, EN55022 Class B, CFR47 Part 15 Subpart B Class B; hài EN61000-3-2, flicker EN61000-3-3; miễn nhiễm CISPR24, EN 55024, EN50082-1 và dãy EN 61000-4-x. MTBF và homologation: Cisco ghi tuỳ hệ thống, tuỳ nền tảng.
Module T1/E1 có khe PVDM4: NIM-2MFT-T1/E1, NIM-4MFT-T1/E1, NIM-8MFT-T1/E1, NIM-8CE1T1-PRI. Mức 256 kênh: PVDM4-256. Danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PVDM4-128 |
| Loại thiết bị | Module DSP thoại |
| Dòng sản phẩm | Cisco PVDM4 (Motherboard PVDM) |
| Mô tả đặt hàng | 128-channel high-density voice DSP module |
| Mã spare | PVDM4-128= |
| Số kênh | 128 (codec độ phức tạp thấp); 96 (trung bình); 64 (cao) |
| Khe cắm | Khe ISC trên bo mạch chủ hoặc khe module T1/E1 (NIM T1/E1) |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR, trừ ISR 4461 |
| DSP | Multicore DSP technology |
| Codec | Clear channel, G.711, fax/modem pass-through, G.722, G.726, G.728, G.729, G.729a, G.729b, G.729ab, Fax Relay, iLBC, modem relay; iSAC chỉ chuyển mã; không AMR-WB |
| Dịch vụ | Thoại T1/E1, hội nghị (ad hoc, meet-me), chuyển mã đa năng, transrating |
| Khử tiếng vọng | Tail length 128 ms, theo ITU-T G.168 |
| Tính năng media | Khử vọng, nhận diện âm, giảm nhiễu, chống sốc âm, điều chỉnh mức âm |
| Tiết kiệm điện | Chế độ power-saver khi không dùng, tới 5 W mỗi PVDM4 |
| Điện áp | 3,3 V |
| Dòng điện | 1,47 A |
| Công suất | 4,85 W |
| Khối lượng | 36 g (0,08 lb) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 5,1 x 6,7 x 1,7 cm; datasheet ghi H x W x D: 0,67 x 2,50 x 2,62 in (1,7 x 5,1 x 6,7 cm) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C |
| MTBF | Tuỳ hệ thống (System dependent) |
| An toàn | IEC 60950, AS/NZS 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, GB4943-95, EN60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 |
| Phát xạ | CISPR22 Class B; EN55022 Class B, CFR47 Part 15 Subpart B Class B |
| Miễn nhiễm | CISPR24, EN 55024, EN50082-1; EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-11, EN 6100-4-8 |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR (không hỗ trợ PVDM4) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module DSP thoại Cisco PVDM4-128 128 kênh cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · PWR-C1-350WAC-P
350 W AC · Platinum · cho Catalyst 9300
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-NM-8X
8 khe SFP+ · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9300
25.200.000đ
Cisco · C9300-NM-4G
4 khe SFP 1GE · cắm nóng · cho Catalyst 9300
5.400.000đ
Juniper Networks · SRX320-RMK0
Bộ gắn rack 19 inch cho SRX320, có khay adapter
Liên hệ báo giá
Cisco · 4PT-KIT-T2
Lắp rack 4 điểm · ray nối dài · giá 19 inch
Liên hệ báo giá
Cisco · RACK-KIT-T1=
Tai rack 19, 23, 24 inch, ETSI · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-125WAC
125 W AC · ra 12 V · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · C9400-PWR-3200AC
3200 W AC · Platinum · 55 V PoE · Catalyst 9400
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.