Cisco · PWR-C1-350WAC-P
Bộ nguồn Cisco PWR-C1-350WAC-P 350 W AC chuẩn Platinum cho Catalyst 9300
350 W AC · Platinum · cho Catalyst 9300
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PVDM4-256Sẵn sàng đặt hàng
Cisco PVDM4-256: module DSP thoại 256 kênh codec thấp, 192 trung bình, 128 cao cho router ISR 4000 (trừ 4461), cắm khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1.
PVDM4-256 là mã PVDM4 có 256 kênh (codec độ phức tạp thấp) của Cisco; Table 1 datasheet gọi là "256-channel high-density voice DSP module". Datasheet ghi dạng gắn bo mạch chủ PVDM4 cho mật độ tới 256 kênh. Với codec trung bình module cho 192 kênh, codec cao 128 kênh. Module chạy trên router Cisco 4000 Series ISR (trừ ISR 4461) và cắm vào khe bo mạch chủ hoặc khe PVDM4 của NIM T1/E1.

Bo mạch chủ router 4000 có một khe PVDM4; các PVDM4 thêm vào cắm trong NIM T1/E1. Cisco phân rõ cách dùng theo vị trí cắm:
| Vị trí cắm PVDM4-256 | Dùng cho (theo datasheet) |
|---|---|
| Khe trên bo mạch chủ (Integrated Services Card, ISC) | Chỉ dịch vụ thoại trên IP: hội nghị, tối ưu media, chuyển mã |
| Khe PVDM4 trên NIM T1/E1 | Kết nối thoại T1/E1; kênh còn dư dùng lại được cho dịch vụ IP mà khe bo mạch chủ hỗ trợ |
Datasheet cũng ghi kiến trúc DSP có bộ xử lý gói mới tối ưu cho ứng dụng thoại đa phương tiện, đồng thời vẫn hỗ trợ khung thoại TDM-IP.

| Dạng | Mật độ tối đa | Nền tảng | TDM | Khử vọng (Table 4) |
|---|---|---|---|---|
| Motherboard PVDM (PVDM4) | Tới 256 kênh | Mọi Cisco 4000 Series ISR trừ ISR 4461 | Có, qua NIM T1/E1 | Yes |
| NIM PVDM (NIM-PVDM-X) | Tới 256 kênh | Catalyst 8300, ISR 4461 | Không, chỉ dịch vụ IP | Yes |
| Enhanced Services Module (SM-X-PVDM) | Tới 3080 kênh | Catalyst 8300; ISR 4331, 4351, 4451, 4461 | Không, chỉ dịch vụ IP | No |
Theo Table 3, cùng mức 256/192/128 kênh với PVDM4-256 là NIM-PVDM-256. Router Cisco 4000 Series ISR không hỗ trợ PVDM3; Cisco 2900 và 3900 Series ISR không hỗ trợ PVDM4, SM-X-PVDM và NIM-PVDM-X.
Ở mức thấp (256 kênh): clear channel, G.711, fax và modem pass-through. Mức trung bình (192 kênh): G.722, G.726, G.729a, G.729ab, Fax Relay. Mức cao (128 kênh): G.728, G.729, G.729b, iLBC, modem relay; iSAC chỉ dùng cho chuyển mã; AMR-WB không hỗ trợ. PVDM4 hỗ trợ mọi codec của PVDM3 (dòng High-Density PVDM của Cisco 2800/3800).
Cột PVDM4 của Table 8: Multicore DSP, 3,3 V, 1,47 A, 4,85 W; nặng 36 g; cao x rộng x sâu 1,7 x 5,1 x 6,7 cm (0,67 x 2,50 x 2,62 in); hoạt động 0 °C đến 50 °C. Ở chế độ power-saver khi không dùng, mỗi PVDM4 tiết kiệm tới 5 W. Phát xạ CISPR22 Class B, EN55022 Class B; miễn nhiễm CISPR24, EN 55024, EN50082-1; an toàn IEC 60950, UL 60950-1, EN60950-1 cùng các chuẩn quốc gia. MTBF Cisco ghi "System dependent".
NIM T1/E1 có khe PVDM4: NIM-8CE1T1-PRI, NIM-8MFT-T1/E1, NIM-4MFT-T1/E1, NIM-2MFT-T1/E1. Mức 128 kênh: PVDM4-128. Danh mục module, phụ kiện thiết bị mạng; router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PVDM4-256 |
| Loại thiết bị | Module DSP thoại |
| Dòng sản phẩm | Cisco PVDM4 (Motherboard PVDM) |
| Mô tả đặt hàng | 256-channel high-density voice DSP module |
| Mã spare | PVDM4-256= |
| Số kênh | 256 (codec độ phức tạp thấp); 192 (trung bình); 128 (cao) |
| Khe cắm | Khe ISC trên bo mạch chủ (một khe) hoặc khe module T1/E1 (NIM T1/E1) |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR, trừ ISR 4461 |
| Cách dùng theo vị trí | Bo mạch chủ: chỉ dịch vụ thoại IP (hội nghị, tối ưu media, chuyển mã); NIM T1/E1: kết nối thoại T1/E1, kênh dư dùng cho dịch vụ IP |
| DSP | Multicore DSP technology |
| Codec | Clear channel, G.711, fax/modem pass-through, G.722, G.726, G.728, G.729, G.729a, G.729b, G.729ab, Fax Relay, iLBC, modem relay; iSAC chỉ chuyển mã; không AMR-WB |
| Khử tiếng vọng | Tail length 128 ms, theo ITU-T G.168 |
| Tính năng media | Khử vọng, nhận diện âm, giảm nhiễu, chống sốc âm, điều chỉnh mức âm |
| Tiết kiệm điện | Chế độ power-saver khi không dùng, tới 5 W mỗi PVDM4 |
| Điện áp | 3,3 V |
| Dòng điện | 1,47 A |
| Công suất | 4,85 W |
| Khối lượng | 36 g (0,08 lb) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 5,1 x 6,7 x 1,7 cm; datasheet ghi H x W x D: 0,67 x 2,50 x 2,62 in (1,7 x 5,1 x 6,7 cm) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C |
| MTBF | Tuỳ hệ thống (System dependent) |
| An toàn | IEC 60950, AS/NZS 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, GB4943-95, EN60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 |
| Phát xạ | CISPR22 Class B; EN55022 Class B, CFR47 Part 15 Subpart B Class B; EN61000-3-2; EN61000-3-3 |
| Miễn nhiễm | CISPR24, EN 55024, EN50082-1; EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-11, EN 6100-4-8 |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR (không hỗ trợ PVDM4) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module DSP thoại Cisco PVDM4-256 256 kênh cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · PWR-C1-350WAC-P
350 W AC · Platinum · cho Catalyst 9300
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-NM-8X
8 khe SFP+ · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9300
25.200.000đ
Cisco · C9300-NM-4G
4 khe SFP 1GE · cắm nóng · cho Catalyst 9300
5.400.000đ
Cisco · C9200-STACK-KIT
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · STACK-T1-50CM
StackWise-480/1T · 0,5 m, 1 m, 3 m · C9300, C9300X
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-1KWAC
1000 W AC · 54 V · PoE 740/1440 W · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PVDM4-32
32/24/16 kênh · khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.