Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NIM-2FXS/4FXOP: ảnh nhóm các NIM FXO, FXS và combo trong Figure 1 datasheet Cisco; mỗi mã có dòng đặt hàng riêng ở Table 7

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000

Liên hệ báo giá

Mã: NIM-2FXS/4FXOPSẵn sàng đặt hàng

NIM-2FXS/4FXOP là module NIM combo của Cisco: 2 cổng FXS/FXS-E/DID và 4 cổng FXO trên một khe NIM của router 4000 Series ISR, có DSP riêng.

Loại thiết bị
Module giao tiếp mạng (NIM)
Số cổng
6 cổng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

NIM-2FXS/4FXOP gom hai loại cổng thoại analog vào một khe NIM: 2 cổng FXS/FXS-E/DID và 4 cổng FXO, tổng 6 cổng (Table 1 datasheet). Trên một router Cisco 4000 Series ISR, phía FXS nối điện thoại, máy fax, hệ thống key; phía FXO nối tổng đài PBX, hệ thống key hoặc PSTN. Đây là bản "P" Cisco chỉ định thay NIM-2FXS/4FXO.

Table 1 datasheet: NIM-2FXS/4FXOP có 6 cổng, tương đương VIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DID

Bản "P" thay cho NIM-2FXS/4FXO

Thông báo EOL12112 của Cisco đưa NIM-2FXS/4FXO vào danh sách ngừng bán, ngày đặt hàng cuối 14/04/2018, mã thay thế NIM-2FXS/4FXOP. Datasheet giải thích bản "P" ra đời do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất, chức năng giữ nguyên. Bảng phiên bản phần mềm ghi NIM-2FXS/4FXOP chạy Cisco IOS XE 16.5 trở lên, trong khi bản cũ NIM-2FXS/4FXO liệt kê XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên.

Bốn cổng FXO: nối PBX, PSTN

Phía FXO của module có các tính năng datasheet liệt kê cho NIM FXO: chạy ground start lẫn loop start, cung cấp bản ghi cuộc gọi CDR, làm việc với Cisco Unified Communications Manager (SCCP), H.323, SIP, MGCP 1.0, phát hiện cáp, bảo vệ quá tải. Cổng FXO hỗ trợ phát hiện đảo cực, caller ID và cấu hình bằng phần mềm để làm việc ở mọi quốc gia.

Hai cổng FXS/DID: nối điện thoại, fax

Cổng FXS tạo đảo cực và caller ID, chạy được FXS hoặc DID, có cổng long loop cấu hình được, báo tin nhắn chờ MWI và phát hiện cáp. Ở chế độ DID, cổng chỉ nhận cuộc gọi đến từ PSTN và không hỗ trợ caller ID. Cisco xếp NIM FXS vào nhóm Off-Premises Extension Lite: module đáp ứng một phần ứng dụng off-premises extension nhưng không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises.

Table 7 datasheet: NIM-2FXS/4FXOP là 2-Port FXS/FXS-E/DID and 4-Port FXO Network Interface Module

DSP, cáp và lắp đặt

Module có DSP trên bo và không đòi router có PVDM riêng trên bo mạch chủ; DSP khử vọng tới 128 ms đuôi vọng. Cả cổng FXO lẫn FXS đấu bằng cáp thẳng 2 dây, không có jumper. Module cắm vào khe NIM mà không phải tắt router. Codec datasheet nêu: G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC; fax T.38 và pass-through modem.

Router và phần mềm

Datasheet: các NIM thoại analog hỗ trợ trên Cisco 4400 và 4300 Series ISR, không hỗ trợ trên 2900 và 3900 Series; ứng dụng thoại cần tối thiểu gói Unified Communications technology package. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-2FXS/4FXOP ("2-port FXS & 4-port FXO NIM") từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T. Table 3 của datasheet không có dòng NIM-2FXS/4FXOP nên trang không ghi khối lượng.

So với hai NIM thoại 2 cổng

MãCổngTương đương ISR G2IOS XE trên ISR 4000
NIM-2FXS/4FXOP2 FXS/FXS-E/DID + 4 FXOVIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DIDXE16.5 trở lên
NIM-2FXSP2 FXS/FXS-E/DIDVIC3-2FXS/DIDXE16.5 trở lên
NIM-2FXO2 FXOVIC2-2FXOXE3.13.4, XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Router ở danh mục router Cisco; module mở rộng khác ở module, phụ kiện thiết bị mạng.

Thông số kỹ thuật NIM-2FXS/4FXOP

Datasheet PDF
Thông số Module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmNIM-2FXS/4FXOP
Loại thiết bịModule giao tiếp mạng (NIM)
Dòng sản phẩmNIM thoại analog cho Cisco 4000 Series ISR
Dùng choCisco 4400 và 4300 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules của Cisco)
Số cổng6 cổng
Loại cổng2 cổng FXS/FXS-E/DID + 4 cổng FXO
Mô tả đặt hàng của hãng2-Port FXS/FXS-E/DID and 4-Port FXO Network Interface Module
Tương đương trên ISR G2VIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DID
Phiên bản "P"Ra đời do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất; chức năng không đổi so với bản không "P" (NIM-2FXS/4FXO)
Mã được thay thếNIM-2FXS/4FXO (ngày cuối đặt hàng 14/04/2018, EOL12112)
DSPDSP riêng trên module, router không cần PVDM trên bo mạch; khử vọng tới 128 ms
Tính năng phía FXSChạy FXS hoặc DID; cổng long loop cấu hình được; MWI; phát hiện cáp; tạo đảo cực và caller ID
Tính năng phía FXOGround start và loop start; CDR; phát hiện đảo cực, caller ID; phát hiện cáp; bảo vệ quá tải
Báo hiệu, điều khiển cuộc gọiCisco Unified Communications Manager (SCCP), H.323, SIP, MGCP 1.0 (tính năng FXO)
CodecG.711, G.729a, G.726, G723, iSAC
Fax, modemFax: phát hiện, pass-through, relay (T.38); modem: phát hiện, pass-through
Tính năng thoại khácCaller line ID, phát hiện DTMF, khử vọng, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, RTP, RTCP, chống sốc âm, RFC 4733 Digit Relay
Đấu cápCáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire) cho cổng FXO và FXS; không có jumper cần đặt
Lắp đặtKhe NIM; cắm/rút khi router đang chạy (OIR)
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 16.5 trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T)
Gói phần mềm cho thoạiTối thiểu Unified Communications technology package (tùy chọn)
Quản lýCLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo
Phát xạ47 CFR Part 15, CISPR22 Edition 6.0: 2008, CNS13438: 2006, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022:2010, EN61000-3-2: 2006, EN61000-3-3: 2008, ICES-003 Issue 5: 2012, KN 22: 2009, TCVN 7189: 2009, VCCI V-3/2013.04
Miễn nhiễmCISPR24: 2010, EN 300 386 V1.6.1, EN55024: 2010, KN24: 2011, TCVN 7317: 2003
Không hỗ trợCisco 2900 và 3900 Series ISR

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

NIM-2FXS/4FXOP có bao nhiêu cổng?
6 cổng: 2 cổng FXS/FXS-E/DID và 4 cổng FXO (Table 1 datasheet).
NIM-2FXS/4FXOP khác NIM-2FXS/4FXO thế nào?
Bản "P" ra đời do linh kiện phần cứng mới, chức năng không đổi; cần IOS XE 16.5 trở lên. Ngày cuối đặt hàng NIM-2FXS/4FXO là 14/04/2018 (EOL12112), mã thay thế Cisco ghi là NIM-2FXS/4FXOP.
NIM-2FXS/4FXOP có cần PVDM?
Không cần PVDM trên bo mạch router; module có DSP riêng, khử vọng tới 128 ms.
NIM-2FXS/4FXOP dùng cho router nào?
Datasheet: Cisco 4400 và 4300 Series ISR. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200: từ IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000 · NIM-2FXS/4FXOP

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module & phụ kiện thiết bị mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay