Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC Cisco CAB-TA-CN cho khu vực Trung Quốc, 250 VAC 10 A, dài 2,5 m
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-2FXS/4FXOPSẵn sàng đặt hàng
NIM-2FXS/4FXOP là module NIM combo của Cisco: 2 cổng FXS/FXS-E/DID và 4 cổng FXO trên một khe NIM của router 4000 Series ISR, có DSP riêng.
NIM-2FXS/4FXOP gom hai loại cổng thoại analog vào một khe NIM: 2 cổng FXS/FXS-E/DID và 4 cổng FXO, tổng 6 cổng (Table 1 datasheet). Trên một router Cisco 4000 Series ISR, phía FXS nối điện thoại, máy fax, hệ thống key; phía FXO nối tổng đài PBX, hệ thống key hoặc PSTN. Đây là bản "P" Cisco chỉ định thay NIM-2FXS/4FXO.

Thông báo EOL12112 của Cisco đưa NIM-2FXS/4FXO vào danh sách ngừng bán, ngày đặt hàng cuối 14/04/2018, mã thay thế NIM-2FXS/4FXOP. Datasheet giải thích bản "P" ra đời do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất, chức năng giữ nguyên. Bảng phiên bản phần mềm ghi NIM-2FXS/4FXOP chạy Cisco IOS XE 16.5 trở lên, trong khi bản cũ NIM-2FXS/4FXO liệt kê XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên.
Phía FXO của module có các tính năng datasheet liệt kê cho NIM FXO: chạy ground start lẫn loop start, cung cấp bản ghi cuộc gọi CDR, làm việc với Cisco Unified Communications Manager (SCCP), H.323, SIP, MGCP 1.0, phát hiện cáp, bảo vệ quá tải. Cổng FXO hỗ trợ phát hiện đảo cực, caller ID và cấu hình bằng phần mềm để làm việc ở mọi quốc gia.
Cổng FXS tạo đảo cực và caller ID, chạy được FXS hoặc DID, có cổng long loop cấu hình được, báo tin nhắn chờ MWI và phát hiện cáp. Ở chế độ DID, cổng chỉ nhận cuộc gọi đến từ PSTN và không hỗ trợ caller ID. Cisco xếp NIM FXS vào nhóm Off-Premises Extension Lite: module đáp ứng một phần ứng dụng off-premises extension nhưng không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises.

Module có DSP trên bo và không đòi router có PVDM riêng trên bo mạch chủ; DSP khử vọng tới 128 ms đuôi vọng. Cả cổng FXO lẫn FXS đấu bằng cáp thẳng 2 dây, không có jumper. Module cắm vào khe NIM mà không phải tắt router. Codec datasheet nêu: G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC; fax T.38 và pass-through modem.
Datasheet: các NIM thoại analog hỗ trợ trên Cisco 4400 và 4300 Series ISR, không hỗ trợ trên 2900 và 3900 Series; ứng dụng thoại cần tối thiểu gói Unified Communications technology package. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-2FXS/4FXOP ("2-port FXS & 4-port FXO NIM") từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T. Table 3 của datasheet không có dòng NIM-2FXS/4FXOP nên trang không ghi khối lượng.
| Mã | Cổng | Tương đương ISR G2 | IOS XE trên ISR 4000 |
|---|---|---|---|
| NIM-2FXS/4FXOP | 2 FXS/FXS-E/DID + 4 FXO | VIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DID | XE16.5 trở lên |
| NIM-2FXSP | 2 FXS/FXS-E/DID | VIC3-2FXS/DID | XE16.5 trở lên |
| NIM-2FXO | 2 FXO | VIC2-2FXO | XE3.13.4, XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên |
Router ở danh mục router Cisco; module mở rộng khác ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-2FXS/4FXOP |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | NIM thoại analog cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4400 và 4300 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules của Cisco) |
| Số cổng | 6 cổng |
| Loại cổng | 2 cổng FXS/FXS-E/DID + 4 cổng FXO |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 2-Port FXS/FXS-E/DID and 4-Port FXO Network Interface Module |
| Tương đương trên ISR G2 | VIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DID |
| Phiên bản "P" | Ra đời do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất; chức năng không đổi so với bản không "P" (NIM-2FXS/4FXO) |
| Mã được thay thế | NIM-2FXS/4FXO (ngày cuối đặt hàng 14/04/2018, EOL12112) |
| DSP | DSP riêng trên module, router không cần PVDM trên bo mạch; khử vọng tới 128 ms |
| Tính năng phía FXS | Chạy FXS hoặc DID; cổng long loop cấu hình được; MWI; phát hiện cáp; tạo đảo cực và caller ID |
| Tính năng phía FXO | Ground start và loop start; CDR; phát hiện đảo cực, caller ID; phát hiện cáp; bảo vệ quá tải |
| Báo hiệu, điều khiển cuộc gọi | Cisco Unified Communications Manager (SCCP), H.323, SIP, MGCP 1.0 (tính năng FXO) |
| Codec | G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC |
| Fax, modem | Fax: phát hiện, pass-through, relay (T.38); modem: phát hiện, pass-through |
| Tính năng thoại khác | Caller line ID, phát hiện DTMF, khử vọng, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, RTP, RTCP, chống sốc âm, RFC 4733 Digit Relay |
| Đấu cáp | Cáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire) cho cổng FXO và FXS; không có jumper cần đặt |
| Lắp đặt | Khe NIM; cắm/rút khi router đang chạy (OIR) |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.5 trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Gói phần mềm cho thoại | Tối thiểu Unified Communications technology package (tùy chọn) |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phát xạ | 47 CFR Part 15, CISPR22 Edition 6.0: 2008, CNS13438: 2006, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022:2010, EN61000-3-2: 2006, EN61000-3-3: 2008, ICES-003 Issue 5: 2012, KN 22: 2009, TCVN 7189: 2009, VCCI V-3/2013.04 |
| Miễn nhiễm | CISPR24: 2010, EN 300 386 V1.6.1, EN55024: 2010, KN24: 2011, TCVN 7317: 2003 |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2FXS/4FXOP 2 cổng FXS và 4 cổng FXO thoại analog cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-1KWAC
1000 W AC · 54 V · PoE 740/1440 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXO
2 cổng FXO (Universal) · DSP tích hợp · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-3000
3080/1400/770 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-4MFT-T1/E1
4 cổng T1/E1 · thoại + clear-channel data · 200 g
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-UK
Dây nguồn AC · Anh · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.