Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NIM-2MFT-T1/E1 cắt từ Figure 1 "Cisco 4000 T1/E1 NIMs" trong datasheet T1/E1 của Cisco
Figure 2 tài liệu lắp đặt OL-28914: mặt trước NIM T1/E1 2 cổng, nhãn 2MFT-T1/E1
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000

Liên hệ báo giá

Mã: NIM-2MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng

Cisco NIM-2MFT-T1/E1: module NIM 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk cho router Cisco 4000 Series ISR, chạy dữ liệu clear-channel và thoại gói (cần PVDM4).

Loại thiết bị
Module giao tiếp mạng (NIM)
Số cổng
2 cổng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco NIM-2MFT-T1/E1 là module giao tiếp mạng (NIM) có 2 cổng T1/E1 thuộc dòng Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM, cắm vào khe NIM của router Cisco 4000 Series ISR. Bảng đặt hàng của Cisco ghi "2 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module": một module lo cả dữ liệu clear-channel lẫn thoại gói, phần thoại cần thêm PVDM4 cắm trên module.

Vị trí đèn EN, CD/LP, AL trên mặt trước bản 2 cổng theo Figure 2 tài liệu lắp đặt

Mặt trước NIM-2MFT-T1/E1 và cách đọc đèn

Tài liệu lắp đặt của Cisco (OL-28914) vẽ riêng mặt trước bản 2 cổng ở Figure 2, đánh số ba đèn: EN, CD/LP và AL. Đèn của mỗi cổng có thể nằm phía trên hoặc phía dưới tuỳ chiều đặt cổng; CD/LP là đèn hai màu, AL là đèn một màu.

ĐènMàuÝ nghĩa theo Table 2 tài liệu lắp đặt
CD/LPXanh lá hoặc vàngTắt: không phát hiện carrier; xanh: có carrier; vàng: cổng đang ở chế độ loopback
ALVàngTắt: không có cảnh báo; sáng: có cảnh báo
ENXanh lá hoặc vàngTắt: card chưa bật; xanh: card đã bật; vàng: card đang reset/khởi động lại

Mã sản phẩm đọc bằng cách ghép ba chữ "NIM" bên trái mặt module, thêm dấu gạch, rồi phần nhận dạng bên phải; Cisco lấy chính NIM-2MFT-T1/E1 làm ví dụ.

Xung nhịp riêng cho từng cổng

Datasheet nêu điểm mới của thế hệ thứ tư so với card MFT VWIC2 và VWIC3: với ứng dụng dữ liệu, mỗi cổng lấy xung nhịp từ một nguồn độc lập; ứng dụng thoại được tách xung nhịp khỏi dữ liệu, và mọi cổng chạy thoại lấy xung nhịp từ một nguồn chung. Ở chế độ E1, mục Clocking ghi hai kiểu: Internal và loop (lấy lại từ mạng).

Mỗi cổng của bản MFT nhận được bao nhiêu nhóm

Table 2 (Cisco T1/E1 Module Capacity Comparison) tách cột MFT và cột kênh hoá. Số liệu cột MFT, áp cho NIM-2MFT-T1/E1:

Kiểu cấu hìnhLệnh nhómCột MFT
Chỉ dữ liệu: serial datachannel-group2 mỗi cổng
Chỉ dữ liệu: E1 unframed G.703—Not supported
Chỉ thoại: CASds0-group24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
Thoại và dữ liệu: PRIpri-group1 mỗi cổng
Thoại và dữ liệu: drop and inserttdm-group24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot

Chú thích của bảng: channel-group gộp một hoặc nhiều timeslot thành một kết nối serial đóng khung HDLC cho dữ liệu IP (HDLC, Frame Relay, Multilink PPP); ds0-group gộp timeslot thành kết nối thoại TDM dùng báo hiệu CAS như E&M, FXS, FXO; pri-group gộp từ hai timeslot trở lên thành kết nối TDM báo hiệu ISDN, kênh D luôn là kênh 24 trên T1 và kênh 31 trên E1; tdm-group nối chéo timeslot từ một giao tiếp TDM sang giao tiếp khác, router chỉ nối chéo chứ không phân tích hay định tuyến lưu lượng đó.

Table 2 datasheet: channel-group, ds0-group, pri-group, tdm-group của module MFT và module kênh hoá

Đặt NIM-2MFT-T1/E1 cạnh các bản MFT 1, 4, 8 cổng

Bốn bản MFT có cùng các ô Yes/No ở Table 1 (clear-channel data Yes, MFT packet voice Yes, unstructured E1 G.703 No, channelized data No); một số ô khác nhau:

MãSố cổngKhối lượng (Table 6)
NIM-1MFT-T1/E110,40 lb (181 g)
NIM-2MFT-T1/E120,42 lb (191 g)
NIM-4MFT-T1/E140,44 lb (200 g)
NIM-8MFT-T1/E180,52 lb (236 g)

Khối lượng ghi sai số ±0,01 lb (±5 g). Kích thước chung của dòng: 1,25 x 3,50 x 7,24 in (3,18 x 8,89 x 18,39 cm).

Router và phần mềm cần có

Datasheet ghi module chạy trên Cisco 4000 với Cisco IOS XE 3.9; dịch vụ DSP farm (hội nghị, chuyển mã) trên module cần từ bản 3.11. Ứng dụng dữ liệu dùng gói IP Base có sẵn; ứng dụng thoại cần tối thiểu gói UC (tuỳ chọn). Module không dùng được trên Cisco 2900 và 3900 ISR. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-2MFT-T1/E1 từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T; datasheet Catalyst 8300 (10/2026) cũng có mã này trong Table 7 "Modules supported".

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Khe PVDM4 trên module nhận các mã PVDM4 mà datasheet PVDM ghi khe "On-board motherboard or T1/E1 module slot", ví dụ PVDM4-128 hoặc PVDM4-256. Module khác ở module và phụ kiện thiết bị mạng; router ở danh mục router Cisco.

Thông số kỹ thuật NIM-2MFT-T1/E1

Datasheet PDF
Thông số Module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmNIM-2MFT-T1/E1
Loại thiết bịModule giao tiếp mạng (NIM)
Dòng sản phẩmFourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR
Dùng choCisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026)
Số cổng2 cổng
Mô tả đặt hàng của hãng2 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module
Clear-channel dataCó
MFT packet voiceCó
E1 không khung (G.703)Không
Dữ liệu kênh hoá (channelized data)Không
Serial data (channel-group)2 mỗi cổng
Thoại CAS (ds0-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
PRI (pri-group)1 mỗi cổng
Drop and insert (tdm-group)24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot
Xung nhịpDữ liệu: mỗi cổng một nguồn xung nhịp độc lập; thoại: mọi cổng thoại chung một nguồn; E1: internal và loop
DSP cho thoạiKhe PVDM4 trên module, cần PVDM4 để dùng tính năng thoại; khử vọng tới 128 ms
DSU/CSUDSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; độ dài cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB
T11,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0
E12,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; E1 national bits cố định
Tốc độ dữ liệu không kênh hoán x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31)
NFASHỗ trợ trên một module; không hỗ trợ NFAS qua nhiều NIM
Đèn LEDCD/LP (hai màu), AL (một màu) cho từng cổng; EN cho module
Quản lýCLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo
Phần mềmCisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T)
Tương thích T1 (một phần)TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403
Tương thích E1 (một phần)TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc)
Kích thước (cao x rộng x sâu)3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in)
Nhiệt độ hoạt động0 đến 50 °C
Nhiệt độ lưu kho-20 đến 65 °C
Độ ẩm tương đối10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động
An toànUL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950
NEBSGR-63; GR-1089 Type 1, 3
Khối lượng0,42 lb (191 g), sai số ±5 g
Không hỗ trợCisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

NIM-2MFT-T1/E1 cần PVDM loại nào?
Module có khe PVDM4 trên board và cần PVDM4 thế hệ thứ tư cho tính năng thoại; datasheet PVDM ghi PVDM4-32, -64, -128, -256 cắm được vào khe của module T1/E1.
NIM-2MFT-T1/E1 tương thích router nào?
Cisco 4000 Series ISR (IOS XE 3.9 trở lên), không dùng trên 2900/3900. Trang Catalyst 8200 ghi IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T); datasheet Catalyst 8300 cũng liệt kê.
NIM-2MFT-T1/E1 có chạy E1 G.703 không khung được không?
Không. Table 1 ghi Unstructured E1 (G.703) Support: No cho các bản MFT; G.703 không khung chỉ có ở bản CE1T1-PRI.
NIM-2MFT-T1/E1 nặng bao nhiêu?
0,42 lb (191 g), sai số ±5 g theo Table 6; kích thước 3,18 x 8,89 x 18,39 cm.
Đèn CD/LP màu vàng trên NIM-2MFT-T1/E1 nghĩa là gì?
Cổng đang ở chế độ loopback (Table 2 tài liệu lắp đặt OL-28914); xanh là có carrier, tắt là không phát hiện carrier.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000 · NIM-2MFT-T1/E1

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module & phụ kiện thiết bị mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay