Cisco · C9200-STACK-KIT
Bộ stack Cisco C9200-STACK-KIT StackWise-160 cho Catalyst 9200, kèm cáp 0,5 m
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-2MFT-T1/E1Sẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-2MFT-T1/E1: module NIM 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk cho router Cisco 4000 Series ISR, chạy dữ liệu clear-channel và thoại gói (cần PVDM4).
Cisco NIM-2MFT-T1/E1 là module giao tiếp mạng (NIM) có 2 cổng T1/E1 thuộc dòng Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM, cắm vào khe NIM của router Cisco 4000 Series ISR. Bảng đặt hàng của Cisco ghi "2 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module": một module lo cả dữ liệu clear-channel lẫn thoại gói, phần thoại cần thêm PVDM4 cắm trên module.

Tài liệu lắp đặt của Cisco (OL-28914) vẽ riêng mặt trước bản 2 cổng ở Figure 2, đánh số ba đèn: EN, CD/LP và AL. Đèn của mỗi cổng có thể nằm phía trên hoặc phía dưới tuỳ chiều đặt cổng; CD/LP là đèn hai màu, AL là đèn một màu.
| Đèn | Màu | Ý nghĩa theo Table 2 tài liệu lắp đặt |
|---|---|---|
| CD/LP | Xanh lá hoặc vàng | Tắt: không phát hiện carrier; xanh: có carrier; vàng: cổng đang ở chế độ loopback |
| AL | Vàng | Tắt: không có cảnh báo; sáng: có cảnh báo |
| EN | Xanh lá hoặc vàng | Tắt: card chưa bật; xanh: card đã bật; vàng: card đang reset/khởi động lại |
Mã sản phẩm đọc bằng cách ghép ba chữ "NIM" bên trái mặt module, thêm dấu gạch, rồi phần nhận dạng bên phải; Cisco lấy chính NIM-2MFT-T1/E1 làm ví dụ.
Datasheet nêu điểm mới của thế hệ thứ tư so với card MFT VWIC2 và VWIC3: với ứng dụng dữ liệu, mỗi cổng lấy xung nhịp từ một nguồn độc lập; ứng dụng thoại được tách xung nhịp khỏi dữ liệu, và mọi cổng chạy thoại lấy xung nhịp từ một nguồn chung. Ở chế độ E1, mục Clocking ghi hai kiểu: Internal và loop (lấy lại từ mạng).
Table 2 (Cisco T1/E1 Module Capacity Comparison) tách cột MFT và cột kênh hoá. Số liệu cột MFT, áp cho NIM-2MFT-T1/E1:
| Kiểu cấu hình | Lệnh nhóm | Cột MFT |
|---|---|---|
| Chỉ dữ liệu: serial data | channel-group | 2 mỗi cổng |
| Chỉ dữ liệu: E1 unframed G.703 | — | Not supported |
| Chỉ thoại: CAS | ds0-group | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| Thoại và dữ liệu: PRI | pri-group | 1 mỗi cổng |
| Thoại và dữ liệu: drop and insert | tdm-group | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
Chú thích của bảng: channel-group gộp một hoặc nhiều timeslot thành một kết nối serial đóng khung HDLC cho dữ liệu IP (HDLC, Frame Relay, Multilink PPP); ds0-group gộp timeslot thành kết nối thoại TDM dùng báo hiệu CAS như E&M, FXS, FXO; pri-group gộp từ hai timeslot trở lên thành kết nối TDM báo hiệu ISDN, kênh D luôn là kênh 24 trên T1 và kênh 31 trên E1; tdm-group nối chéo timeslot từ một giao tiếp TDM sang giao tiếp khác, router chỉ nối chéo chứ không phân tích hay định tuyến lưu lượng đó.

Bốn bản MFT có cùng các ô Yes/No ở Table 1 (clear-channel data Yes, MFT packet voice Yes, unstructured E1 G.703 No, channelized data No); một số ô khác nhau:
| Mã | Số cổng | Khối lượng (Table 6) |
|---|---|---|
| NIM-1MFT-T1/E1 | 1 | 0,40 lb (181 g) |
| NIM-2MFT-T1/E1 | 2 | 0,42 lb (191 g) |
| NIM-4MFT-T1/E1 | 4 | 0,44 lb (200 g) |
| NIM-8MFT-T1/E1 | 8 | 0,52 lb (236 g) |
Khối lượng ghi sai số ±0,01 lb (±5 g). Kích thước chung của dòng: 1,25 x 3,50 x 7,24 in (3,18 x 8,89 x 18,39 cm).
Datasheet ghi module chạy trên Cisco 4000 với Cisco IOS XE 3.9; dịch vụ DSP farm (hội nghị, chuyển mã) trên module cần từ bản 3.11. Ứng dụng dữ liệu dùng gói IP Base có sẵn; ứng dụng thoại cần tối thiểu gói UC (tuỳ chọn). Module không dùng được trên Cisco 2900 và 3900 ISR. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-2MFT-T1/E1 từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T; datasheet Catalyst 8300 (10/2026) cũng có mã này trong Table 7 "Modules supported".
Khe PVDM4 trên module nhận các mã PVDM4 mà datasheet PVDM ghi khe "On-board motherboard or T1/E1 module slot", ví dụ PVDM4-128 hoặc PVDM4-256. Module khác ở module và phụ kiện thiết bị mạng; router ở danh mục router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-2MFT-T1/E1 |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Fourth-Generation T1/E1 Multiflex Trunk Voice and WAN NIM cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules); Catalyst 8300 (Table 7 datasheet 10/2026) |
| Số cổng | 2 cổng |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 2 port Multi-flex Trunk Voice/Clear-channel Data T1/E1 Module |
| Clear-channel data | Có |
| MFT packet voice | Có |
| E1 không khung (G.703) | Không |
| Dữ liệu kênh hoá (channelized data) | Không |
| Serial data (channel-group) | 2 mỗi cổng |
| Thoại CAS (ds0-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| PRI (pri-group) | 1 mỗi cổng |
| Drop and insert (tdm-group) | 24 mỗi cổng (T1), 31 mỗi cổng (E1), 1 mỗi timeslot |
| Xung nhịp | Dữ liệu: mỗi cổng một nguồn xung nhịp độc lập; thoại: mọi cổng thoại chung một nguồn; E1: internal và loop |
| DSP cho thoại | Khe PVDM4 trên module, cần PVDM4 để dùng tính năng thoại; khử vọng tới 128 ms |
| DSU/CSU | DSU/CSU tích hợp có quản lý cho T1, DSU có quản lý cho E1; độ dài cáp DSX-1 chọn từ 0 đến 655 ft (chế độ DSU); CSU line build-out 0, -7,5, -15 dB |
| T1 | 1,544 Mbps ±50 bps/32 ppm; AMI và B8ZS; khung D4 (SF) và ESF; mức vào +1 dB0 đến -24 dB0 |
| E1 | 2,048 Mbps ±100 bps/50 ppm; 1,984 Mbps mỗi cổng (có khung); HDB3; E1 national bits cố định |
| Tốc độ dữ liệu không kênh hoá | n x 64 kbps hoặc n x 56 kbps (T1: n = 1 đến 24, E1: n = 1 đến 31) |
| NFAS | Hỗ trợ trên một module; không hỗ trợ NFAS qua nhiều NIM |
| Đèn LED | CD/LP (hai màu), AL (một màu) cho từng cổng; EN cho module |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 3.9 (ISR 4000); DSP farm từ 3.11; dữ liệu: IP Base; thoại: tối thiểu gói UC; IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Tương thích T1 (một phần) | TIA-968-A, CS-03, JATE, ANSI T1.403 |
| Tương thích E1 (một phần) | TBR4, TBR12, TBR13; ITU-T G.703, G.704, G.823, I.431; S016 (Úc) |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 3,18 x 8,89 x 18,39 cm (1,25 x 3,50 x 7,24 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10–85 % không ngưng tụ khi hoạt động; 5–95 % không ngưng tụ khi không hoạt động |
| An toàn | UL 60950, CAN/CSA C22.2 No. 60950, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950 |
| NEBS | GR-63; GR-1089 Type 1, 3 |
| Khối lượng | 0,42 lb (191 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 ISR; DDS 56/64K; Dial on Demand Routing (DDR) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2MFT-T1/E1 2 cổng T1/E1 Multiflex Trunk thoại và dữ liệu cho ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9200-STACK-KIT
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Cisco · C9200L-STACK-KIT
StackWise-80 · 80 Gbps · 8 switch C9200L · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · STACK-T4-50CM
StackWise-160/80 · 0,5 m, 1 m, 3 m · Catalyst 9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-16A
16 cổng async RS-232 · terminal server · 32 x 89 x 172 mm
Liên hệ báo giá
Cisco · PVDM4-64
64/48/32 kênh · khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1
Liên hệ báo giá
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.