Cisco · ACC-KIT-T1
Bộ tai rack 19 inch Cisco ACC-KIT-T1 Type 1 cho Catalyst 9200, 9300
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-2FXOSẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-2FXO là module NIM 2 cổng FXO (Universal) cho router Cisco 4000 Series ISR, có DSP riêng để chạy thoại analog, nối PBX hoặc PSTN.
NIM-2FXO là module giao tiếp mạng (NIM) có 2 cổng FXO, thuộc nhóm NIM thoại analog Cisco làm cho router Cisco 4000 Series ISR; mô tả đặt hàng của hãng là "2-port Network Interface Module - FXO (Universal)". Cổng FXO dùng để nối tới tổng đài PBX, hệ thống key, hoặc tạo kết nối off-premises ra mạng điện thoại công cộng PSTN. Module có DSP trên bo và không đòi router phải có module DSP thoại (PVDM) riêng trên bo mạch chủ.

Datasheet ghi cổng FXO hỗ trợ phát hiện đảo cực (battery reversal) và caller ID, cấu hình được bằng phần mềm để làm việc ở mọi quốc gia. Cisco cũng nêu cổng FXO dùng để nối trung kế analog CAMA cho dịch vụ E-911 chuyên dụng, chỉ áp dụng tại Bắc Mỹ. Các tính năng FXO được liệt kê:
Khác một số card VIC analog FXO đời cũ, NIM analog không có jumper phải đặt; cổng FXO đấu bằng cáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire).
DSP gắn trên NIM là thành phần cần cho tính năng thoại, đồng thời khử vọng với độ dài đuôi vọng tới 128 ms. Vì NIM thế hệ thứ tư có DSP riêng nên không cần đồng bộ xung nhịp với backplane, và lệnh clock-participate không được hỗ trợ trên NIM FXO/FXS. Ngoài caller line ID, datasheet liệt kê codec G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC; phát hiện, pass-through và relay fax T.38; phát hiện và pass-through modem; phát hiện DTMF; RTP, RTCP và RFC 4733 Digit Relay.
Theo datasheet, các NIM thoại analog được hỗ trợ trên Cisco 4400 và 4300 Series ISR, yêu cầu Cisco IOS XE 3.13.3; bảng phiên bản riêng ghi NIM-2FXO chạy từ XE3.13.4, XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên. Ứng dụng thoại cần tối thiểu gói Unified Communications technology package (tùy chọn). Module không hỗ trợ trên Cisco 2900 và 3900 Series ISR. Trang Interfaces and Modules của dòng Catalyst 8200 liệt kê NIM-2FXO với IOS XE tối thiểu 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T.
Router 4000 Series có tới 3 khe NIM tích hợp. NIM-2FXO cắm được vào khe NIM mà không phải tắt router (OIR); Cisco còn ghi dòng 4000 hỗ trợ NIM carrier card đổi khe SM-X thành khe NIM tương đương.
| Mã | Số cổng | Tương đương ISR G2 | Khối lượng (Table 3) |
|---|---|---|---|
| NIM-2FXO | 2 | VIC2-2FXO | 191 g |
| NIM-2FXSP | 2 | VIC3-2FXS/DID | Không ghi |
| NIM-2FXS/4FXOP | 6 | VIC2-4FXO và VIC3-2FXS/DID | Không ghi |
| NIM-4E/M | 4 | VIC3-2E/M | 200 g |
| NIM-2BRI-NT/TE | 2 | VIC2-2BRI-NT/TE | 191 g |
Bảng Homologation (Table 5) ghi cột NIM-FXO đã thử theo TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S002 và AS/CA S003 (Úc), PTC220 (New Zealand), TBR 21 (các nước CE). Bảng tiêu chuẩn tuân thủ (Table 6) nêu phát xạ (Emission) theo 47 CFR Part 15, CISPR22, EN 55022 cùng một số chuẩn khác, miễn nhiễm (Immunity) theo CISPR24, EN 300 386, EN55024, KN24, TCVN 7317. Quản lý qua CLI Cisco IOS XE (Telnet hoặc console) và SNMP.

Router Cisco ở danh mục router Cisco; các module, card mở rộng khác ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-2FXO |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | NIM thoại analog cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4400 và 4300 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules của Cisco) |
| Số cổng | 2 cổng |
| Loại cổng | FXO (Universal) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 2-port Network Interface Module - FXO (Universal) |
| Tương đương trên ISR G2 | VIC2-2FXO |
| DSP | DSP riêng trên module, router không cần PVDM trên bo mạch; khử vọng tới 128 ms |
| Tính năng FXO | Ground start và loop start; bản ghi cuộc gọi (CDR); phát hiện đảo cực, caller ID; phát hiện cáp; bảo vệ quá tải |
| Báo hiệu, điều khiển cuộc gọi | Cisco Unified Communications Manager (SCCP), H.323, SIP, MGCP 1.0 |
| Codec | G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC |
| Fax, modem | Fax: phát hiện, pass-through, relay (T.38); modem: phát hiện, pass-through |
| Tính năng thoại khác | Caller line ID, phát hiện DTMF, khử vọng, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, RTP, RTCP, chống sốc âm, RFC 4733 Digit Relay |
| Đấu cáp | Cáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire); không có jumper cần đặt |
| Lắp đặt | Khe NIM; cắm/rút khi router đang chạy (OIR) |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE XE3.13.4, XE3.14.3, XE3.15.1, XE3.16 trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Gói phần mềm cho thoại | Tối thiểu Unified Communications technology package (tùy chọn) |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Kiểm định viễn thông (NIM-FXO) | TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S002 và AS/CA S003 (Úc), PTC220 (New Zealand), TBR 21 (các nước CE) |
| Phát xạ | 47 CFR Part 15, CISPR22 Edition 6.0: 2008, CNS13438: 2006, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022:2010, EN61000-3-2: 2006, EN61000-3-3: 2008, ICES-003 Issue 5: 2012, KN 22: 2009, TCVN 7189: 2009, VCCI V-3/2013.04 |
| Miễn nhiễm | CISPR24: 2010, EN 300 386 V1.6.1, EN55024: 2010, KN24: 2011, TCVN 7317: 2003 |
| Khối lượng | 0,42 lb (191 g), sai số ±5 g |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2FXO 2 cổng thoại analog FXO cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-125WAC
125 W AC · ra 12 V · C9200-24T, C9200-48T
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-CN
Dây nguồn AC · Trung Quốc · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-1KWAC
1000 W AC · 54 V · PoE 740/1440 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-2000
2048/1024/512 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-4FXSP
4 cổng FXS, FXS-E, DID · DSP trên module
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.