Palo Alto Networks · PA-415
Firewall Palo Alto Networks PA-415 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-5420Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-5420: tường lửa thế hệ mới 2U, 70 Gbps tường lửa, 50 Gbps Threat Prevention, 7 triệu phiên, 15/65 hệ thống ảo, cổng QSFP28 100G.
Palo Alto Networks PA-5420 là tường lửa thế hệ mới 2U của PA-5400 Series, dòng mà datasheet mô tả dành cho trung tâm dữ liệu tốc độ cao, cổng Internet và nhà cung cấp dịch vụ. Số liệu cột PA-5420 trong Bảng 1 (PAN-OS 12.1): 70 Gbps thông lượng tường lửa, 50 Gbps Threat Prevention, 28 Gbps IPsec VPN, 7 triệu phiên đồng thời, 370.000 phiên mới mỗi giây; hệ thống ảo cơ bản 15, tối đa 65.
Phần cứng của PA-5420 được datasheet ghi chung một cột với PA-5410, PA-5430, PA-5440 và PA-5445: cổng dữ liệu từ RJ-45 10G tới QSFP28 100G, cặp SSD 480 GB, hai bộ nguồn 1.200 W dự phòng 1:1. Tài liệu phần cứng ghi PA-5420 được hỗ trợ từ PAN-OS 10.2.0, cùng đợt với PA-5410 và PA-5430.
Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) dùng một hình mặt trước chung cho năm mã PA-5410, PA-5420, PA-5430, PA-5440, PA-5445 và đánh số cổng như sau:

| Nhóm | Số hiệu cổng | Module / tốc độ | Lưu ý của hãng |
|---|---|---|---|
| RJ-45 | 1–8 | 10 Mbps tới 10 Gbps | Cổng 1 kiêm cổng ZTP |
| SFP+ | 9–20 | SFP 1 Gbps hoặc SFP+ 10 Gbps | Gán lại được làm cổng HA-1, đi xa hơn HA1-A/HA1-B |
| SFP28 | 21–24 | 25 Gbps; nhận cả SFP 1G, SFP+ 10G | FEC đầu bên kia đặt RS-FEC |
| QSFP28 | 41–44 (tách ra 25–40) | 40/100 Gbps; mỗi cổng tách thành 4 x 10G hoặc 4 x 25G | Để tốc độ auto thì cổng mặc định ở chế độ breakout; đặt tay tốc độ để dùng từng cổng riêng |
| HSCI | 1 cổng | 40 Gbps | Nối thẳng hai máy; hãng khuyên dùng cáp QSFP+ chủ động hoặc thụ động khi đặt gần, module QSFP+ chuẩn khi đặt xa |
| HA1-A, HA1-B | 2 cổng | SFP+ 1/10 Gbps | Nối và cấu hình cả hai để tránh split brain |
| MGT | 1 cổng | SFP+ 1/10 Gbps | 1G nhận module đồng hoặc quang; 10G chỉ module quang |
Cạnh đó là console RJ-45, console Micro USB, cổng USB nhận gói bootstrap, 8 đèn LED và System Drive Module giữ ổ SSD. Cách tách cổng QSFP28: cổng 41 tách ra 25–28, cổng 42 ra 29–32, cổng 43 ra 33–36, cổng 44 ra 37–40.
| Ô trong datasheet | PA-5410 | PA-5420 | PA-5430 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 52 Gbps | 70 Gbps | 80 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 35 Gbps | 50 Gbps | 60 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 20 Gbps | 28 Gbps | 42 Gbps |
| Max concurrent sessions | 5 triệu | 7 triệu | 9 triệu |
| New sessions per second | 270.000 | 370.000 | 380.000 |
| Virtual systems (base/max) | 10/20 | 15/65 | 25/125 |
Hãng ghi cách đo: tường lửa bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire và chặn tệp; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB; phiên đồng thời đo bằng giao dịch HTTP; mua giấy phép riêng khi thêm hệ thống ảo vượt mức cơ bản. Hai mã kề bên có trang riêng: PA-5410 và PA-5430.
Mặt sau PA-5420 có ba cụm quạt hai rotor, mỗi cụm tháo thay riêng. Tài liệu phần cứng cho thay cụm quạt hỏng khi máy đang chạy, nhưng giới hạn 15 giây kể từ lúc rút cụm quạt ra; quá thời gian này mạch bảo vệ nhiệt sẽ tự tắt máy. Quạt hỏng thì đèn quạt chuyển đỏ, hãng khuyên thay ngay. Hai bộ nguồn AC hoặc DC thay nóng được; máy cần tối thiểu một bộ, bộ thứ hai chia tải và dự phòng.

Lưu trữ là cặp ổ SSD chứa tệp hệ thống PAN-OS, log hệ thống và log lưu lượng. Khi một ổ hỏng, trạng thái RAID tổng (lệnh show system raid detail) báo degraded và phải thay cả module SSD chứa hai ổ; module này không thay nóng được, và ổ mới xuất xưởng với PAN-OS cùng cấu hình mặc định nên cần bản sao lưu cấu hình để khôi phục.
Datasheet ghi: công suất trung bình 630 W, tối đa 760 W; toả nhiệt tối đa 1.638 BTU/giờ; mỗi bộ nguồn 1.200 W; dòng tối đa AC 7 A ở 100 VAC; MTBF 22 năm. Máy cao 2U, kích thước 3,45 x 22,5 x 17,34 inch (cao x sâu x rộng), nặng 35,2 lbs; làm việc ở 0–50 °C, độ ẩm 10–90 %, gió từ trước ra sau. Quy trình lắp tủ bốn trụ trong tài liệu phần cứng dùng bộ kit PAN-PA-2RU-RACK4.
Datasheet PA-5400 Series có phần web proxy tích hợp: gộp tường lửa và proxy vào một nền tảng; proxy tường minh (explicit) qua tệp PAC, xác thực Kerberos, SAML; proxy trong suốt không cần WCCP; trên dòng PA-5400, web proxy chịu tới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau. Highlights nêu bảo mật 5G gốc cho chuyển đổi 5G và điện toán biên đa truy cập (MEC); Bảng 2 có 5G Security, GTP Security, SCTP Security. HA chạy active/active, active/passive và HA clustering — phần NGFW clustering hãng ghi giúp mở rộng ngang cho mạng cần tính sẵn sàng cao.
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-5420. Dòng ngừng bán ngày 22/11/2026 trên trang này chỉ là mục PA-5450 Series: khung PA-5450 cùng card, nguồn 2.200 W và ổ PAN-E1.S-4TB. PA-5400 Series được hãng ghi là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-5200 Series (ngày ngừng bán 31/8/2023) và PA-5000 Series. Danh mục firewall Palo Alto có các mã khác của hãng.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-5420 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-5400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 70 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 50 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 28 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 7 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 370.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 15/65 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 1G/10G/25G SFP/SFP+/SFP28; 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28 |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1G/10G SFP/SFP+, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB |
| Cổng HA | 2 cổng 1G/10G SFP/SFP+ (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 40G QSFP+ (HSCI) |
| Lưu trữ | Cặp SSD 480 GB cho hệ thống |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 2U, tủ 19 inch |
| Nguồn | 2 bộ, dự phòng 1:1 hoàn toàn; 1.200 W mỗi bộ (AC hoặc DC, thay nóng) |
| Điện áp vào | AC 100–240 VAC (50–60 Hz); DC –48 đến –60 VDC |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 630 W / 760 W |
| Dòng điện tối đa | AC 7 A @ 100 VAC, 3 A @ 240 VAC; DC 15 A @ –48 VDC, 12 A @ –60 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | AC 50 A @ 230 VAC, 50 A @ 120 VAC; DC 200 A @ 72 VDC |
| Toả nhiệt tối đa | 1.638 BTU/giờ |
| MTBF | 22 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,34 x 22,5 x 3,45 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 35,2 lbs / 48,8 lbs |
| Làm mát | 3 cụm quạt hai rotor, thay riêng từng cụm khi máy đang chạy; luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| Độ ồn | 69,0 dBA (nguồn AC), 66,6 dBA (nguồn DC) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE và DHCP cấp địa chỉ động; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF) |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Hạ tầng mạng di động | 5G Security, GTP Security, SCTP Security |
| Mật mã hậu lượng tử (PQC) | Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1) |
| Web proxy | Tới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau (cả dòng PA-5400) |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-5420 thế hệ mới 2U, 70 Gbps, cổng QSFP28 100G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5430
80 Gbps · 9 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-460
4,2 Gbps · 400.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.