Palo Alto Networks · PA-415
Firewall Palo Alto Networks PA-415 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-5430Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-5430: tường lửa thế hệ mới 2U, 80 Gbps tường lửa, 60 Gbps Threat Prevention, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên, vsys 25/125.
PA-5430 của Palo Alto Networks là tường lửa thế hệ mới cao 2U thuộc PA-5400 Series. Cột PA-5430 trong Bảng 1 của datasheet (kết quả đo trên PAN-OS 12.1) ghi 80 Gbps thông lượng tường lửa, 60 Gbps Threat Prevention, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên đồng thời, 380.000 phiên mới mỗi giây và hệ thống ảo 25 cơ bản, tối đa 125.
Datasheet xếp PA-5400 Series cho trung tâm dữ liệu tốc độ cao, cổng Internet và nhà cung cấp dịch vụ, và ghi chung phần cứng cho năm mã: 8 cổng 1G/2.5G/5G/10G, 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+, 4 cổng SFP28 25G, 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28; cổng quản lý là cổng SFP/SFP+ 1G/10G; hai bộ nguồn 1.200 W dự phòng 1:1.
| Ô trong datasheet | PA-5420 | PA-5430 | PA-5440 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 70 Gbps | 80 Gbps | 85 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 50 Gbps | 60 Gbps | 70 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 28 Gbps | 42 Gbps | 58 Gbps |
| Max concurrent sessions | 7 triệu | 9 triệu | 20 triệu |
| New sessions per second | 370.000 | 380.000 | 390.000 |
| Virtual systems (base/max) | 15/65 | 25/125 | 25/225 |
Điều kiện đo theo chú thích của datasheet: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật App-ID, IPS, antivirus, antispyware, WildFire, chặn tệp và ghi log; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB và bật ghi log; phiên mới mỗi giây dùng application override với giao dịch HTTP 1 byte. Hệ thống ảo vượt mức cơ bản cần giấy phép mua riêng. Trang các mã cùng dòng: PA-5420, PA-5410.

Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) ghi máy PA-5400 Series khi khởi động lần đầu vào chế độ Zero Touch Provisioning (ZTP) theo mặc định. Với ZTP, nối cổng Ethernet 1 (cổng ZTP) tới switch; mạng phải có máy chủ DHCP thì tường lửa mới vào được dịch vụ ZTP của hãng để đăng ký với Panorama; khi đăng ký theo hướng dẫn của người quản trị Panorama phải nhập số sê-ri 12 chữ số (S/N) và claim key 8 chữ số dán ở mặt sau máy.
Để cấu hình tay ở chế độ chuẩn, cổng MGT của PA-5430 nối tới switch bằng module SFP và cáp (cổng MGT là SFP+ 1/10 Gbps: ở 1G nhận module đồng hoặc quang, ở 10G chỉ nhận module quang). Trong lúc máy khởi động, trả lời "yes" ở câu hỏi thoát chế độ ZTP trên cổng console, rồi từ máy tính đặt IP trong dải 192.168.1.0/24 (ví dụ 192.168.1.2) vào https://192.168.1.1, đăng nhập admin/admin. Nếu đã khởi động nhầm chế độ, hãng hướng dẫn khôi phục cài đặt gốc hoặc chạy lệnh request system private-data-reset trước khi làm lại.
Cổng console có hai loại, RJ-45 (cáp nối tiếp 9 chân sang RJ-45) và Micro USB (cáp USB Type-A sang Micro USB); thông số terminal 9600, 8 bit dữ liệu, không parity, 1 bit dừng, không điều khiển luồng.
Nguồn AC của PA-5430 nhận 100–240 VAC, nguồn DC nhận 48–60 VDC; hai bộ AC hoặc DC thay nóng được, máy chạy với tối thiểu một bộ, bộ thứ hai chia tải và dự phòng. Quy trình đấu điện trong tài liệu phần cứng: đeo vòng chống tĩnh điện cắm vào cổng ESD ở mặt sau; với nguồn DC thì ngắt nguồn cấp DC trước; bấm dây 6 AWG vào đầu cốt tiếp địa kèm theo máy, bắt vào chốt nối đất hai trụ ở góc trên bên trái mặt sau, siết đai ốc 50 in-lbs; với nguồn DC, nối dây dương (đỏ) và âm (đen) riêng cho từng bộ nguồn, đúng cực.

Theo datasheet: công suất trung bình 630 W, tối đa 760 W; mỗi bộ nguồn 1.200 W; dòng tối đa AC 7 A ở 100 VAC, 3 A ở 240 VAC, DC 15 A ở –48 VDC, 12 A ở –60 VDC; dòng khởi động tối đa AC 50 A, DC 200 A ở 72 VDC; toả nhiệt tối đa 1.638 BTU/giờ; MTBF 22 năm. Máy 2U tủ 19 inch, cao 3,45 inch, sâu 22,5 inch, rộng 17,34 inch, nặng 35,2 lbs (48,8 lbs khi đóng gói); làm việc ở 0–50 °C, độ ẩm 10–90 %, độ cao tối đa 10.000 ft; độ ồn theo tài liệu phần cứng 69,0 dBA với nguồn AC, 66,6 dBA với nguồn DC.
Datasheet ghi PA-5400 Series là tường lửa sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC) với PAN-OS 12.1, hỗ trợ giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC, PQC SSL/TLS Cipher Translation Proxy, PQC SSL/TLS Service Profile cho truy cập quản trị; thuật toán gồm ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA theo chuẩn NIST và các thuật toán thử nghiệm Classic McEliece, BIKE, HQC, Frodo-KEM, NTRU-Prime. Máy kiểm tra lưu lượng SSL/TLS hai chiều (SSLv3, TLSv1.1, TLSv1.2, TLSv1.3, cùng SMTP, WebSocket, gRPC, HTTP/1.0, HTTP/1.1, HTTP/2) và giải mã phiên dùng trao đổi khoá RSA, ECDHE, DHE, ML-KEM, HQC.
Các mục khác trong datasheet: web proxy tích hợp tới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau trên dòng PA-5400; bảo mật 5G, GTP, SCTP; HA active/active, active/passive và HA clustering; định tuyến có BFD, cấp địa chỉ động bằng PPPoE và DHCP.
Danh sách End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-5430; mục ngừng bán 22/11/2026 trên trang này chỉ áp cho mục PA-5450 Series: khung PA-5450 cùng card, nguồn 2.200 W và ổ PAN-E1.S-4TB. PA-5400 Series được ghi là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-5200 Series và PA-5000 Series. Các tường lửa khác của hãng: danh mục firewall Palo Alto.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-5430 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-5400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 80 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 60 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 42 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 9 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 380.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 25/125 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 1G/10G/25G SFP/SFP+/SFP28; 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28 |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1G/10G SFP/SFP+, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB |
| Cổng HA | 2 cổng 1G/10G SFP/SFP+ (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 40G QSFP+ (HSCI) |
| Lưu trữ | Cặp SSD 480 GB cho hệ thống |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 2U, tủ 19 inch |
| Nguồn | 2 bộ, dự phòng 1:1 hoàn toàn; 1.200 W mỗi bộ (AC hoặc DC, thay nóng) |
| Điện áp vào | AC 100–240 VAC (50–60 Hz); DC –48 đến –60 VDC |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 630 W / 760 W |
| Dòng điện tối đa | AC 7 A @ 100 VAC, 3 A @ 240 VAC; DC 15 A @ –48 VDC, 12 A @ –60 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | AC 50 A @ 230 VAC, 50 A @ 120 VAC; DC 200 A @ 72 VDC |
| Toả nhiệt tối đa | 1.638 BTU/giờ |
| MTBF | 22 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,34 x 22,5 x 3,45 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 35,2 lbs / 48,8 lbs |
| Làm mát | 3 cụm quạt hai rotor, thay riêng từng cụm; luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| Độ ồn | 69,0 dBA (nguồn AC), 66,6 dBA (nguồn DC) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE và DHCP cấp địa chỉ động; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF) |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Hạ tầng mạng di động | 5G Security, GTP Security, SCTP Security |
| Mật mã hậu lượng tử (PQC) | Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1) |
| Web proxy | Tới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau (cả dòng PA-5400) |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-460
4,2 Gbps · 400.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5410
52 Gbps · 5 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.