Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto Networks PA-5430 nhìn mặt trước, ảnh trong datasheet của hãng
Mặt sau chung PA-5410/5420/5430/5440/5445 trong tài liệu phần cứng của hãng
1/2

Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G

Liên hệ báo giá

Mã: PA-5430Sẵn sàng đặt hàng

Palo Alto PA-5430: tường lửa thế hệ mới 2U, 80 Gbps tường lửa, 60 Gbps Threat Prevention, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên, vsys 25/125.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
8 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 1G/10G/25G SFP/SFP+/SFP28; 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 2U, tủ 19 inch
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

PA-5430 của Palo Alto Networks là tường lửa thế hệ mới cao 2U thuộc PA-5400 Series. Cột PA-5430 trong Bảng 1 của datasheet (kết quả đo trên PAN-OS 12.1) ghi 80 Gbps thông lượng tường lửa, 60 Gbps Threat Prevention, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên đồng thời, 380.000 phiên mới mỗi giây và hệ thống ảo 25 cơ bản, tối đa 125.

Datasheet xếp PA-5400 Series cho trung tâm dữ liệu tốc độ cao, cổng Internet và nhà cung cấp dịch vụ, và ghi chung phần cứng cho năm mã: 8 cổng 1G/2.5G/5G/10G, 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+, 4 cổng SFP28 25G, 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28; cổng quản lý là cổng SFP/SFP+ 1G/10G; hai bộ nguồn 1.200 W dự phòng 1:1.

Hiệu năng PA-5430 giữa PA-5420 và PA-5440

Ô trong datasheetPA-5420PA-5430PA-5440
Firewall throughput (appmix)70 Gbps80 Gbps85 Gbps
Threat Prevention throughput (appmix)50 Gbps60 Gbps70 Gbps
IPsec VPN throughput28 Gbps42 Gbps58 Gbps
Max concurrent sessions7 triệu9 triệu20 triệu
New sessions per second370.000380.000390.000
Virtual systems (base/max)15/6525/12525/225

Điều kiện đo theo chú thích của datasheet: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật App-ID, IPS, antivirus, antispyware, WildFire, chặn tệp và ghi log; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB và bật ghi log; phiên mới mỗi giây dùng application override với giao dịch HTTP 1 byte. Hệ thống ảo vượt mức cơ bản cần giấy phép mua riêng. Trang các mã cùng dòng: PA-5420, PA-5410.

PA-5430 mặt trước: cổng QSFP28 40/100G, SFP28 25G và cổng MGT SFP+

Kết nối lần đầu: ZTP, chế độ chuẩn và cổng MGT quang

Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) ghi máy PA-5400 Series khi khởi động lần đầu vào chế độ Zero Touch Provisioning (ZTP) theo mặc định. Với ZTP, nối cổng Ethernet 1 (cổng ZTP) tới switch; mạng phải có máy chủ DHCP thì tường lửa mới vào được dịch vụ ZTP của hãng để đăng ký với Panorama; khi đăng ký theo hướng dẫn của người quản trị Panorama phải nhập số sê-ri 12 chữ số (S/N) và claim key 8 chữ số dán ở mặt sau máy.

Để cấu hình tay ở chế độ chuẩn, cổng MGT của PA-5430 nối tới switch bằng module SFP và cáp (cổng MGT là SFP+ 1/10 Gbps: ở 1G nhận module đồng hoặc quang, ở 10G chỉ nhận module quang). Trong lúc máy khởi động, trả lời "yes" ở câu hỏi thoát chế độ ZTP trên cổng console, rồi từ máy tính đặt IP trong dải 192.168.1.0/24 (ví dụ 192.168.1.2) vào https://192.168.1.1, đăng nhập admin/admin. Nếu đã khởi động nhầm chế độ, hãng hướng dẫn khôi phục cài đặt gốc hoặc chạy lệnh request system private-data-reset trước khi làm lại.

Cổng console có hai loại, RJ-45 (cáp nối tiếp 9 chân sang RJ-45) và Micro USB (cáp USB Type-A sang Micro USB); thông số terminal 9600, 8 bit dữ liệu, không parity, 1 bit dừng, không điều khiển luồng.

Đấu nguồn và tiếp địa PA-5430

Nguồn AC của PA-5430 nhận 100–240 VAC, nguồn DC nhận 48–60 VDC; hai bộ AC hoặc DC thay nóng được, máy chạy với tối thiểu một bộ, bộ thứ hai chia tải và dự phòng. Quy trình đấu điện trong tài liệu phần cứng: đeo vòng chống tĩnh điện cắm vào cổng ESD ở mặt sau; với nguồn DC thì ngắt nguồn cấp DC trước; bấm dây 6 AWG vào đầu cốt tiếp địa kèm theo máy, bắt vào chốt nối đất hai trụ ở góc trên bên trái mặt sau, siết đai ốc 50 in-lbs; với nguồn DC, nối dây dương (đỏ) và âm (đen) riêng cho từng bộ nguồn, đúng cực.

Mặt sau chung PA-5410–5445: chốt nối đất hai trụ, cổng ESD và hai bộ nguồn 1.200 W

Theo datasheet: công suất trung bình 630 W, tối đa 760 W; mỗi bộ nguồn 1.200 W; dòng tối đa AC 7 A ở 100 VAC, 3 A ở 240 VAC, DC 15 A ở –48 VDC, 12 A ở –60 VDC; dòng khởi động tối đa AC 50 A, DC 200 A ở 72 VDC; toả nhiệt tối đa 1.638 BTU/giờ; MTBF 22 năm. Máy 2U tủ 19 inch, cao 3,45 inch, sâu 22,5 inch, rộng 17,34 inch, nặng 35,2 lbs (48,8 lbs khi đóng gói); làm việc ở 0–50 °C, độ ẩm 10–90 %, độ cao tối đa 10.000 ft; độ ồn theo tài liệu phần cứng 69,0 dBA với nguồn AC, 66,6 dBA với nguồn DC.

Giải mã lưu lượng và mật mã hậu lượng tử trên PA-5400

Datasheet ghi PA-5400 Series là tường lửa sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC) với PAN-OS 12.1, hỗ trợ giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC, PQC SSL/TLS Cipher Translation Proxy, PQC SSL/TLS Service Profile cho truy cập quản trị; thuật toán gồm ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA theo chuẩn NIST và các thuật toán thử nghiệm Classic McEliece, BIKE, HQC, Frodo-KEM, NTRU-Prime. Máy kiểm tra lưu lượng SSL/TLS hai chiều (SSLv3, TLSv1.1, TLSv1.2, TLSv1.3, cùng SMTP, WebSocket, gRPC, HTTP/1.0, HTTP/1.1, HTTP/2) và giải mã phiên dùng trao đổi khoá RSA, ECDHE, DHE, ML-KEM, HQC.

Các mục khác trong datasheet: web proxy tích hợp tới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau trên dòng PA-5400; bảo mật 5G, GTP, SCTP; HA active/active, active/passive và HA clustering; định tuyến có BFD, cấp địa chỉ động bằng PPPoE và DHCP.

Vòng đời và xem thêm

Danh sách End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-5430; mục ngừng bán 22/11/2026 trên trang này chỉ áp cho mục PA-5450 Series: khung PA-5450 cùng card, nguồn 2.200 W và ổ PAN-E1.S-4TB. PA-5400 Series được ghi là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-5200 Series và PA-5000 Series. Các tường lửa khác của hãng: danh mục firewall Palo Alto.

Thông số kỹ thuật PA-5430

Datasheet PDF
Thông số Firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G
Thương hiệuPalo Alto Networks
Mã sản phẩmPA-5430
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmPA-5400 Series
Thông lượng tường lửa80 Gbps (App-ID, appmix)
Thông lượng chống mối đe doạ60 Gbps (Threat Prevention, appmix)
Thông lượng VPN IPsec42 Gbps (HTTP 64 KB)
Phiên đồng thời tối đa9 triệu
Phiên mới mỗi giây380.000
Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa)25/125 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng)
Phiên bản đo hiệu năngPAN-OS 12.1
Cổng Ethernet8 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 1G/10G/25G SFP/SFP+/SFP28; 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28
Cổng quản lý1 cổng out-of-band 1G/10G SFP/SFP+, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB
Cổng HA2 cổng 1G/10G SFP/SFP+ (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 40G QSFP+ (HSCI)
Lưu trữCặp SSD 480 GB cho hệ thống
TPMCó — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống
Kiểu lắp đặtGắn rack 2U, tủ 19 inch
Nguồn2 bộ, dự phòng 1:1 hoàn toàn; 1.200 W mỗi bộ (AC hoặc DC, thay nóng)
Điện áp vàoAC 100–240 VAC (50–60 Hz); DC –48 đến –60 VDC
Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa)630 W / 760 W
Dòng điện tối đaAC 7 A @ 100 VAC, 3 A @ 240 VAC; DC 15 A @ –48 VDC, 12 A @ –60 VDC
Dòng khởi động tối đaAC 50 A @ 230 VAC, 50 A @ 120 VAC; DC 200 A @ 72 VDC
Toả nhiệt tối đa1.638 BTU/giờ
MTBF22 năm
Kích thước (rộng x sâu x cao)17,34 x 22,5 x 3,45 inch
Khối lượng (máy / khi đóng gói)35,2 lbs / 48,8 lbs
Làm mát3 cụm quạt hai rotor, thay riêng từng cụm; luồng gió từ trước ra sau
Nhiệt độ hoạt động0–50 °C
Nhiệt độ lưu kho–20 đến 70 °C
Độ ẩm10–90 %
Độ cao hoạt động tối đa10.000 ft (3.048 m)
Độ ồn69,0 dBA (nguồn AC), 66,6 dBA (nguồn DC)
An toàncTUVus, CB
Tương thích điện từ (EMI)FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Chế độ giao diệnL2, L3, tap, virtual wire (transparent mode)
Định tuyếnOSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE và DHCP cấp địa chỉ động; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD
SD-WANĐo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF)
IPv6L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC
IPsec và SSL VPNTrao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect)
VLAN4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP
NATNAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng
Tính sẵn sàng cao (HA)Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện
Hạ tầng mạng di động5G Security, GTP Security, SCTP Security
Mật mã hậu lượng tử (PQC)Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1)
Web proxyTới 250.000 phiên và 100.000 địa chỉ IP khác nhau (cả dòng PA-5400)
Quản lýPanorama, Strata Cloud Manager

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

PA-5430 datasheet ghi những số nào?
Đo trên PAN-OS 12.1: 80 Gbps tường lửa, 60 Gbps Threat Prevention, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên đồng thời, 380.000 phiên mới mỗi giây, hệ thống ảo 25/125; công suất 630/760 W; máy 2U.
PA-5430 có bao nhiêu cổng (interfaces)?
Datasheet ghi 8 cổng 1G/2.5G/5G/10G, 12 cổng 1G/10G SFP/SFP+, 4 cổng 1G/10G/25G SFP28 và 4 cổng 40G/100G QSFP+/QSFP28; cổng QSFP tách được thành 4 cổng 10G hoặc 25G.
Địa chỉ IP và tài khoản mặc định của PA-5430?
Ở chế độ chuẩn, tài liệu phần cứng hướng dẫn đặt máy tính trong dải 192.168.1.0/24, vào https://192.168.1.1 và đăng nhập admin/admin. Lần khởi động đầu máy vào chế độ ZTP theo mặc định.
PA-5430 và PA-5440 khác nhau thế nào?
Phần cứng ghi chung. Bảng 1: PA-5430 80 Gbps tường lửa, 42 Gbps IPsec VPN, 9 triệu phiên, vsys 25/125; PA-5440 85 Gbps, 58 Gbps, 20 triệu phiên, vsys 25/225.
PA-5430 end of life chưa?
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks đọc ngày 29/10/2026 không có PA-5430; mốc 22/11/2026 trên trang chỉ áp cho PA-5450.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G · PA-5430

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Palo Alto khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Palo Alto Networks PA-5430 thế hệ mới 2U, 80 Gbps, cổng QSFP28 100G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay