Palo Alto Networks · PA-415
Firewall Palo Alto Networks PA-415 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-445Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-445: tường lửa thế hệ mới 2,7 Gbps, 200.000 phiên, 4 cổng 1G RJ45/PoE (PoE budget 91 W), cổng combo SFP/RJ45, adapter 150 W.
Tường lửa thế hệ mới PA-445 của Palo Alto Networks thuộc PA-400 Series, ghi 200.000 phiên đồng thời và 34.000 phiên mới mỗi giây — hai ô bằng PA-440 trong Bảng 1 của datasheet — nhưng có bộ cổng khác: 1 cổng combo 1G SFP/RJ45, 4 cổng 1G RJ45 và 4 cổng 1G RJ45/PoE. Số đo trên PAN-OS 12.1: 2,7 Gbps thông lượng tường lửa, 1,25 Gbps Threat Prevention, 1,1 Gbps IPsec VPN.
Các mục dưới lần lượt là bảng hiệu năng, cấp PoE và nguồn, cổng quản lý, lắp đặt và mốc ngừng bán của PA-445, lấy từ datasheet bản năm 2026 và tài liệu phần cứng (Hardware Reference) của hãng.
| Ô | PA-415 | PA-445 | PA-440 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 1,5 Gbps | 2,7 Gbps | 2,4 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 0,8 Gbps | 1,25 Gbps | 1,2 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 0,5 Gbps | 1,1 Gbps | 1,1 Gbps |
| Max concurrent sessions | 64.000 | 200.000 | 200.000 |
| New sessions per second | 11.000 | 34.000 | 34.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/1 | 1/2 | 1/2 |
| I/O | Combo (1), RJ45 (4), RJ45/PoE (4) | Combo (1), RJ45 (4), RJ45/PoE (4) | 1G RJ45 (8) |
Chú thích của hãng: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security, chặn tệp; cả hai dùng giao dịch appmix. IPsec VPN đo với giao dịch HTTP 64 KB; phiên mới mỗi giây đo bằng application override, HTTP 1 byte. Thêm hệ thống ảo vượt mức cơ bản cần giấy phép mua riêng.

Bốn cổng 1G RJ45/PoE của PA-445 chia chung PoE budget 91 W, tối đa 60 W trên một cổng. Theo tài liệu phần cứng, PoE nằm ở cổng Ethernet 6, 7, 8, 9 và được bật bằng cấu hình để cấp điện cho thiết bị nối vào.
Datasheet ghi mức điện của PA-445 tính cả 91 W cấp PoE, đo với adapter AC đi kèm: trung bình 140 W, tối đa 146 W. PA-445 xuất xưởng với một adapter 150 W; adapter thứ hai là tuỳ chọn, dùng dự phòng nguồn. Adapter nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz và cấp 12 VDC.
Tài liệu phần cứng ghi mặt trước PA-415 và PA-445 khác nhau về hình thức nhưng cùng thành phần. Quản lý PA-445 đi qua cổng SFP/RJ-45 combo phía trên (ghi Management); cổng combo phía dưới (Ethernet 1) chạy dữ liệu; cả hai ở 10/100/1000 Mbps. Ngoài ra có cổng console RJ-45 và console Micro USB, 2 cổng USB (gỡ lỗi, quản trị, bootstrap) và 3 đèn LED.
Datasheet ghi phần này là "SFP/RJ45 (1 GB) combo management port (1), RJ45 console port (1), USB port (2) Micro USB console port (1)". Bộ nhớ 128 GB eMMC; máy tích hợp TPM cho khởi động an toàn và gốc tin cậy phần cứng.
Máy làm mát thụ động. Datasheet ghi nhiệt độ làm việc 0–40 °C, dòng tối đa 2,9 A tại 12 VDC, toả nhiệt tối đa 117 BTU/giờ; tài liệu phần cứng ghi khác cho PA-445 là 0–45 °C, 11,3 A và 460 BTU/giờ — trang này lấy số datasheet.
Theo trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 28/10/2026), PAN-PA-445 nằm chung nhóm với PAN-PA-440, PAN-PA-450, PAN-PA-455, PAN-PA-460: ngừng bán 22/3/2027, hết vòng đời 21/3/2032, phiên bản cuối PAN-OS 12.2 (hỗ trợ tiêu chuẩn đến 30/7/2029). Dòng thay thế hãng khuyến nghị là PA-500 Series.
Danh mục firewall Palo Alto có các mã PA-400 khác; mã cùng bộ cổng PoE nhưng thông lượng 1,5 Gbps là PA-415.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-445 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-400 Series |
| Mã đặt hàng | PAN-PA-445 |
| Thông lượng tường lửa | 2,7 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 1,25 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 1,1 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 200.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 34.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/2 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 1 cổng combo 1G SFP/RJ45, 4 cổng 1G RJ45, 4 cổng 1G RJ45/PoE |
| Cổng quản lý | 1 cổng quản lý combo SFP/RJ45 (1 GB), 1 cổng console RJ45, 2 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| PoE | 4 cổng 1G RJ45/PoE |
| PoE budget | 91 W, tối đa 60 W mỗi cổng |
| Lưu trữ | 128 GB eMMC |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn (nằm ngang), treo tường, gắn rack 19 inch bằng khay PAN-PA-400-POE-RACKTRAY (1U) |
| Nguồn | 1 adapter ngoài 150 W đi kèm, cấp 12 VDC; lắp thêm adapter thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 140 W / 146 W (kèm 91 W cấp PoE, dùng adapter AC đi kèm) |
| Dòng điện tối đa | 2,9 A @ 12 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | 3,3 A |
| Toả nhiệt tối đa | 117 BTU/giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 13 x 8,87 x 1,66 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 8,7 lbs / 12,6 lbs |
| Làm mát | Tản nhiệt thụ động, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-445 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5430
80 Gbps · 9 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-460
4,2 Gbps · 400.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.