Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto Networks PA-3430 nhìn mặt trước, ảnh trong datasheet của hãng
Mặt sau PA-3400 Series theo tài liệu phần cứng, hãng ghi giống nhau cho bốn mã
1/2

Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G

Liên hệ báo giá

Mã: PA-3430Sẵn sàng đặt hàng

Palo Alto PA-3430: tường lửa thế hệ mới 1U, 29 Gbps tường lửa, 15 Gbps Threat Prevention, 2,5 triệu phiên, 2 cổng QSFP28 100G tách được 4x10G/25G.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
12 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 25G SFP28; 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Palo Alto Networks PA-3430 là tường lửa thế hệ mới 1U của PA-3400 Series, và cùng PA-3440 là hai mã trong dòng có thêm 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28 ở mặt trước. Theo Bảng 1 của datasheet (đo trên PAN-OS 12.1), PA-3430 đạt 29 Gbps thông lượng tường lửa, 15 Gbps Threat Prevention, 12 Gbps IPsec VPN, giữ được 2,5 triệu phiên đồng thời và mở 240.000 phiên mới mỗi giây.

Ngoài hai cổng QSFP28, máy có 12 cổng RJ-45 1G/2.5G/5G/10G, 10 cổng SFP/SFP+ và 4 cổng SFP28 25G; Bảng 2 của datasheet còn ghi riêng cho PA-3440 và PA-3430 mục hạ tầng mạng di động (Mobile Network Infrastructure) gồm 5G Security, GTP Security và SCTP Security.

Hai cổng QSFP28 và chế độ tách cổng (breakout)

Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) vẽ chung mặt trước cho PA-3430 và PA-3440. Hai cổng QSFP+/QSFP28 mang số 35 và 36, chạy 40 Gbps hoặc 100 Gbps và có RS-FEC. Mỗi cổng tách được thành bốn cổng 10 Gbps hoặc bốn cổng 25 Gbps:

Cổng QSFP28Tách thànhTốc độ mỗi cổng con
35Cổng 27, 28, 29, 3010 Gbps hoặc 25 Gbps
36Cổng 31, 32, 33, 3410 Gbps hoặc 25 Gbps

Hãng ghi đầu bên kia của liên kết phải đặt FEC là RS-514 hoặc RS-528 theo chuẩn IEEE để liên kết không rớt. RS-FEC bật với phần lớn module thu phát (transceiver); ngoại lệ là LR4, AOC v2 và BiDi. Đèn của cổng QSFP báo theo trạng thái tách: tách ra 10G thì cả bốn đèn xanh lá, tách ra 25G thì cả bốn đèn màu xanh mòng két (teal); không tách thì đèn vàng ở 40G, xanh dương ở 100G.

PA-3430 mặt trước, ảnh datasheet; hai cổng QSFP28 số 35, 36 tách được thành cổng 27–34

Các cổng còn lại trên mặt trước PA-3430

  • Cổng 1–12: RJ-45 10 Mbps/100 Mbps/1/2,5/5/10 Gbps; cổng 1 là cổng Zero Touch Provisioning (ZTP) để đưa tường lửa mới vào Panorama tự động.
  • Cổng 13–22: SFP 1 Gbps hoặc SFP+ 10 Gbps tuỳ module; gán lại được làm cổng HA-1 qua PAN-OS hoặc Panorama.
  • Cổng 23–26: SFP28 25 Gbps, nhận cả module SFP 1G và SFP+ 10G, có RS-FEC.
  • Cổng HSCI: một cổng SFP+ 10 Gbps. Trên PA-3430 và PA-3440, tài liệu phần cứng ghi cổng này chỉ nhận module SFP+ hoặc cáp SFP+ thụ động; dùng cho HA2 (active/passive) hoặc HA2 và HA3 (active/active), nối thẳng giữa hai máy.
  • HA1-A, HA1-B: hai cổng RJ-45 điều khiển HA; MGT: cổng quản lý out-of-band, không cấu hình được làm cổng HA (datasheet ghi cả ba cổng này là 100/1000).
  • Console RJ-45 và console Micro USB (vào thông báo khởi động, MRT, CLI); một cổng USB nhận gói bootstrap.
  • 9 đèn LED trạng thái phần cứng và nắp ổ hệ thống giữ ổ SSD.

PA-3430 so với PA-3420 và PA-3440

Ô trong datasheetPA-3420PA-3430PA-3440
Firewall throughput (appmix)19 Gbps29 Gbps35 Gbps
Threat Prevention throughput (appmix)10 Gbps15 Gbps20 Gbps
IPsec VPN throughput9,9 Gbps12 Gbps14,5 Gbps
Max concurrent sessions2,2 triệu2,5 triệu3 triệu
New sessions per second220.000240.000268.000
Virtual systems (base/max)1/111/111/11
40G/100G QSFP/QSFP28Không ghi2 cổng2 cổng
Mobile Network InfrastructureKhông ghiCóCó

Theo chú thích của hãng, thông lượng tường lửa đo khi bật App-ID và ghi log với giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire và chặn tệp; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB. Phần nguồn, lưu trữ và kích thước trong Bảng 3 ghi chung cho cả dòng. Trang của mã cùng dòng: PA-3420, PA-3410.

Giải mã lưu lượng mã hoá và mật mã hậu lượng tử

Datasheet PA-3400 Series ghi dòng máy sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC) với PAN-OS 12.1: hỗ trợ giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC, PQC SSL/TLS Cipher Translation Proxy và PQC SSL/TLS Service Profile cho truy cập quản trị; thuật toán gồm các chuẩn NIST ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA cùng các thuật toán thử nghiệm Classic McEliece, BIKE, HQC, Frodo-KEM, NTRU-Prime.

Với lưu lượng mã hoá, máy kiểm tra và áp chính sách cho lưu lượng SSL/TLS cả chiều vào lẫn chiều ra, gồm SSLv3, TLSv1.1, TLSv1.2, TLSv1.3 và các giao thức ứng dụng SMTP, WebSocket, gRPC, HTTP/1.0, HTTP/1.1, HTTP/2; giải mã phiên SSL/TLS dùng trao đổi khoá RSA, ECDHE, DHE và chuẩn hậu lượng tử ML-KEM, HQC. Việc bật, tắt giải mã đặt được theo nhóm URL, vùng nguồn và đích, địa chỉ, người dùng, nhóm người dùng, thiết bị và cổng.

Nguồn, lắp đặt và môi trường

Datasheet ghi chung cho PA-3400 Series: nguồn AC 450 W dự phòng, công suất trung bình 133 W, tối đa 190 W, toả nhiệt tối đa 650 BTU/giờ, điện vào 100–240 VAC, dòng tối đa 1,9 A ở 100 VAC; MTBF 22 năm; ổ 480 GB SSD; máy 1U nặng 15,5 lbs. Tài liệu phần cứng ghi hai bộ nguồn chia tải, khi một bộ hỏng thì bộ còn lại gánh đủ và thay được mà không gián đoạn dịch vụ; ba quạt không thay tại chỗ — một quạt hỏng máy vẫn chạy, hai quạt hỏng thì máy tắt.

Mặt sau chung PA-3400 Series: hai bộ nguồn 450 W chia tải, bộ hỏng thay được không gián đoạn dịch vụ

Máy làm việc ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 %, độ cao tối đa 10.000 ft, luồng gió từ trước ra sau. Kích thước theo datasheet là 14,15” x 17,15” x 1,70” (tủ 19 inch, 1U); tài liệu phần cứng ghi cao 1,7 inch, sâu 14,23 inch, rộng 17,12 inch.

Vòng đời và xem thêm

Danh sách End-of-Life phần cứng trên trang Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-3430; trên trang đó, PA-3400 Series là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-3200 Series và PA-3000 Series. Xem các mã khác trong danh mục firewall Palo Alto.

Thông số kỹ thuật PA-3430

Datasheet PDF
Thông số Firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G
Thương hiệuPalo Alto Networks
Mã sản phẩmPA-3430
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmPA-3400 Series
Thông lượng tường lửa29 Gbps (App-ID, appmix)
Thông lượng chống mối đe doạ15 Gbps (Threat Prevention, appmix)
Thông lượng VPN IPsec12 Gbps (HTTP 64 KB)
Phiên đồng thời tối đa2,5 triệu
Phiên mới mỗi giây240.000
Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa)1/11 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng)
Phiên bản đo hiệu năngPAN-OS 12.1
Cổng Ethernet12 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 25G SFP28; 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28
Cổng quản lý1 cổng out-of-band 100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB
Cổng HA2 cổng 100/1000 (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 10G SFP+ (HSCI)
Lưu trữ480 GB SSD
TPMCó — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack)
Nguồn2 bộ nguồn AC 450 W, bộ thứ hai để dự phòng
Điện áp vào100–240 VAC (50–60 Hz)
Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa)133 W / 190 W
Dòng điện tối đa1,9 A @ 100 VAC, 0,8 A @ 240 VAC
Dòng khởi động tối đa25 A (nguồn AC)
Toả nhiệt tối đa650 BTU/giờ
MTBF22 năm
Kích thước (rộng x sâu x cao)17,12 x 14,23 x 1,7 inch (43,49 x 36,14 x 4,32 cm)
Khối lượng (máy / khi đóng gói)15,5 lbs / 25 lbs
Làm mát3 quạt, không thay tại chỗ; luồng gió từ trước ra sau
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–20 đến 70 °C
Độ ẩm10–90 %, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động tối đa10.000 ft (3.048 m)
Độ ồnTrung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A)
An toàncTUVus, CB
Tương thích điện từ (EMI)FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Chế độ giao diệnL2, L3, tap, virtual wire (transparent mode)
Định tuyếnOSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD
IPsec và SSL VPNTrao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect)
VLAN4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP
NATNAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng
Tính sẵn sàng cao (HA)Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện
Hạ tầng mạng di động5G Security, GTP Security, SCTP Security
Mật mã hậu lượng tử (PQC)Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1)
Web proxyCó, tích hợp trong tường lửa
Quản lýPanorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

PA-3430 throughput bao nhiêu?
Datasheet ghi (PAN-OS 12.1): 29 Gbps tường lửa appmix, 15 Gbps Threat Prevention, 12 Gbps IPsec VPN, 2,5 triệu phiên đồng thời, 240.000 phiên mới mỗi giây.
PA-3430 có những interfaces nào?
12 cổng 1G/2.5G/5G/10G, 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+, 4 cổng 25G SFP28 và 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28; thêm cổng MGT 100/1000, 2 cổng HA 100/1000, 1 cổng HSCI 10G SFP+, console RJ-45 và Micro USB.
Cổng QSFP28 của PA-3430 tách được thành mấy cổng?
Mỗi cổng tách được thành bốn cổng 10 Gbps hoặc 25 Gbps: cổng 27–30 tách từ cổng 35, cổng 31–34 tách từ cổng 36.
PA-3430 và PA-3440 khác nhau ở đâu?
Bảng 1 khác: PA-3430 29 Gbps tường lửa, 15 Gbps Threat Prevention, 2,5 triệu phiên; PA-3440 35 Gbps, 20 Gbps, 3 triệu phiên. Dòng I/O trong Bảng 3 của hai mã giống nhau.
Palo Alto PA-3430 EOL chưa?
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks đọc ngày 29/10/2026 không có PA-3430.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G · PA-3430

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Palo Alto khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay