Palo Alto Networks · PA-410
Firewall Palo Alto Networks PA-410 thế hệ mới, 7 cổng 1G RJ45, để bàn
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-3430Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-3430: tường lửa thế hệ mới 1U, 29 Gbps tường lửa, 15 Gbps Threat Prevention, 2,5 triệu phiên, 2 cổng QSFP28 100G tách được 4x10G/25G.
Palo Alto Networks PA-3430 là tường lửa thế hệ mới 1U của PA-3400 Series, và cùng PA-3440 là hai mã trong dòng có thêm 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28 ở mặt trước. Theo Bảng 1 của datasheet (đo trên PAN-OS 12.1), PA-3430 đạt 29 Gbps thông lượng tường lửa, 15 Gbps Threat Prevention, 12 Gbps IPsec VPN, giữ được 2,5 triệu phiên đồng thời và mở 240.000 phiên mới mỗi giây.
Ngoài hai cổng QSFP28, máy có 12 cổng RJ-45 1G/2.5G/5G/10G, 10 cổng SFP/SFP+ và 4 cổng SFP28 25G; Bảng 2 của datasheet còn ghi riêng cho PA-3440 và PA-3430 mục hạ tầng mạng di động (Mobile Network Infrastructure) gồm 5G Security, GTP Security và SCTP Security.
Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) vẽ chung mặt trước cho PA-3430 và PA-3440. Hai cổng QSFP+/QSFP28 mang số 35 và 36, chạy 40 Gbps hoặc 100 Gbps và có RS-FEC. Mỗi cổng tách được thành bốn cổng 10 Gbps hoặc bốn cổng 25 Gbps:
| Cổng QSFP28 | Tách thành | Tốc độ mỗi cổng con |
|---|---|---|
| 35 | Cổng 27, 28, 29, 30 | 10 Gbps hoặc 25 Gbps |
| 36 | Cổng 31, 32, 33, 34 | 10 Gbps hoặc 25 Gbps |
Hãng ghi đầu bên kia của liên kết phải đặt FEC là RS-514 hoặc RS-528 theo chuẩn IEEE để liên kết không rớt. RS-FEC bật với phần lớn module thu phát (transceiver); ngoại lệ là LR4, AOC v2 và BiDi. Đèn của cổng QSFP báo theo trạng thái tách: tách ra 10G thì cả bốn đèn xanh lá, tách ra 25G thì cả bốn đèn màu xanh mòng két (teal); không tách thì đèn vàng ở 40G, xanh dương ở 100G.

| Ô trong datasheet | PA-3420 | PA-3430 | PA-3440 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 19 Gbps | 29 Gbps | 35 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 10 Gbps | 15 Gbps | 20 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 9,9 Gbps | 12 Gbps | 14,5 Gbps |
| Max concurrent sessions | 2,2 triệu | 2,5 triệu | 3 triệu |
| New sessions per second | 220.000 | 240.000 | 268.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/11 | 1/11 | 1/11 |
| 40G/100G QSFP/QSFP28 | Không ghi | 2 cổng | 2 cổng |
| Mobile Network Infrastructure | Không ghi | Có | Có |
Theo chú thích của hãng, thông lượng tường lửa đo khi bật App-ID và ghi log với giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire và chặn tệp; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB. Phần nguồn, lưu trữ và kích thước trong Bảng 3 ghi chung cho cả dòng. Trang của mã cùng dòng: PA-3420, PA-3410.
Datasheet PA-3400 Series ghi dòng máy sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC) với PAN-OS 12.1: hỗ trợ giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC, PQC SSL/TLS Cipher Translation Proxy và PQC SSL/TLS Service Profile cho truy cập quản trị; thuật toán gồm các chuẩn NIST ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA cùng các thuật toán thử nghiệm Classic McEliece, BIKE, HQC, Frodo-KEM, NTRU-Prime.
Với lưu lượng mã hoá, máy kiểm tra và áp chính sách cho lưu lượng SSL/TLS cả chiều vào lẫn chiều ra, gồm SSLv3, TLSv1.1, TLSv1.2, TLSv1.3 và các giao thức ứng dụng SMTP, WebSocket, gRPC, HTTP/1.0, HTTP/1.1, HTTP/2; giải mã phiên SSL/TLS dùng trao đổi khoá RSA, ECDHE, DHE và chuẩn hậu lượng tử ML-KEM, HQC. Việc bật, tắt giải mã đặt được theo nhóm URL, vùng nguồn và đích, địa chỉ, người dùng, nhóm người dùng, thiết bị và cổng.
Datasheet ghi chung cho PA-3400 Series: nguồn AC 450 W dự phòng, công suất trung bình 133 W, tối đa 190 W, toả nhiệt tối đa 650 BTU/giờ, điện vào 100–240 VAC, dòng tối đa 1,9 A ở 100 VAC; MTBF 22 năm; ổ 480 GB SSD; máy 1U nặng 15,5 lbs. Tài liệu phần cứng ghi hai bộ nguồn chia tải, khi một bộ hỏng thì bộ còn lại gánh đủ và thay được mà không gián đoạn dịch vụ; ba quạt không thay tại chỗ — một quạt hỏng máy vẫn chạy, hai quạt hỏng thì máy tắt.

Máy làm việc ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 %, độ cao tối đa 10.000 ft, luồng gió từ trước ra sau. Kích thước theo datasheet là 14,15” x 17,15” x 1,70” (tủ 19 inch, 1U); tài liệu phần cứng ghi cao 1,7 inch, sâu 14,23 inch, rộng 17,12 inch.
Danh sách End-of-Life phần cứng trên trang Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-3430; trên trang đó, PA-3400 Series là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-3200 Series và PA-3000 Series. Xem các mã khác trong danh mục firewall Palo Alto.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-3430 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-3400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 29 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 15 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 12 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 2,5 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 240.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/11 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 12 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 25G SFP28; 2 cổng 40G/100G QSFP/QSFP28 |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB |
| Cổng HA | 2 cổng 100/1000 (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 10G SFP+ (HSCI) |
| Lưu trữ | 480 GB SSD |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack) |
| Nguồn | 2 bộ nguồn AC 450 W, bộ thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 133 W / 190 W |
| Dòng điện tối đa | 1,9 A @ 100 VAC, 0,8 A @ 240 VAC |
| Dòng khởi động tối đa | 25 A (nguồn AC) |
| Toả nhiệt tối đa | 650 BTU/giờ |
| MTBF | 22 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,12 x 14,23 x 1,7 inch (43,49 x 36,14 x 4,32 cm) |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 15,5 lbs / 25 lbs |
| Làm mát | 3 quạt, không thay tại chỗ; luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| Độ ồn | Trung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Hạ tầng mạng di động | 5G Security, GTP Security, SCTP Security |
| Mật mã hậu lượng tử (PQC) | Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1) |
| Web proxy | Có, tích hợp trong tường lửa |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-3430 thế hệ mới 1U, cổng QSFP28 100G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.