Palo Alto Networks · PA-1410
Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-3420Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-3420: tường lửa thế hệ mới 1U, 19 Gbps tường lửa, 10 Gbps Threat Prevention, 2,2 triệu phiên, 12 cổng 10G RJ-45, 10 SFP+ và 4 SFP28.
Palo Alto Networks PA-3420 là tường lửa thế hệ mới 1U trong PA-3400 Series, dòng mà tài liệu phần cứng của hãng ghi thiết kế cho trung tâm dữ liệu và cổng Internet. Ở cột PA-3420, Bảng 1 của datasheet (đo trên PAN-OS 12.1) ghi 19 Gbps thông lượng tường lửa, 10 Gbps Threat Prevention, 9,9 Gbps IPsec VPN, 2,2 triệu phiên đồng thời và 220.000 phiên mới mỗi giây; hệ thống ảo 1/11.
Dòng I/O của PA-3420 trong Bảng 3 giống hệt PA-3410: 12 cổng 1G/2.5G/5G/10G, 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+, 4 cổng 25G SFP28. Hình mặt trước trong tài liệu phần cứng cũng là hình chung của hai mã này.
| Ô trong datasheet | PA-3410 | PA-3420 | PA-3430 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 14 Gbps | 19 Gbps | 29 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 7,5 Gbps | 10 Gbps | 15 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 6,6 Gbps | 9,9 Gbps | 12 Gbps |
| Max concurrent sessions | 1,4 triệu | 2,2 triệu | 2,5 triệu |
| New sessions per second | 145.000 | 220.000 | 240.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/11 | 1/11 | 1/11 |
| I/O | 1G/2.5G/5G/10G (12), 1G/10G SFP/SFP+ (10), 25G SFP28 (4) | 1G/2.5G/5G/10G (12), 1G/10G SFP/SFP+ (10), 25G SFP28 (4) | 1G/2.5G/5G/10G (12), 1G/10G SFP/SFP+ (10), 25G SFP28 (4), 40G/100G QSFP/QSFP28 (2) |
Hãng chú thích: thông lượng tường lửa đo khi bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, chặn tệp; IPsec VPN đo bằng giao dịch HTTP 64 KB; phiên mới mỗi giây đo bằng application override với giao dịch HTTP 1 byte. Xem chi tiết hai mã bên cạnh ở trang PA-3410 và PA-3430.

Tài liệu phần cứng mô tả các đèn ở mặt trước như sau:
| Đèn | Trạng thái theo hãng |
|---|---|
| Service | Tắt: máy chạy bình thường; xanh dương: được bật từ CLI hoặc giao diện web |
| Power | Xanh lá: máy có điện; tắt: chưa có điện hoặc lỗi hệ thống nguồn bên trong |
| Status | Xanh lá: chạy bình thường; vàng: đang khởi động |
| High Availability | Xanh lá: máy active trong cặp active/passive; vàng: máy passive; tắt: HA không chạy |
| Temperature | Xanh lá: nhiệt độ bình thường; vàng: ngoài ngưỡng |
| Alarm | Đỏ: lỗi phần cứng như hỏng nguồn, hỏng ổ, lỗi gây chuyển HA hoặc quá nhiệt |
| Fans | Xanh lá: quạt chạy bình thường; đỏ: có quạt hỏng |
| PWR 1, PWR 2 | Xanh lá: bộ nguồn chạy bình thường; đỏ: có bộ nguồn nhưng không hoạt động |
Đèn cổng đổi màu theo tốc độ: 1G vàng, 10G xanh lá, 25G xanh mòng két (teal). Mỗi cổng RJ-45 có hai đèn xanh lá: sáng liên tục là có liên kết, nhấp nháy là đang có lưu lượng.
Theo tài liệu phần cứng, máy có ba quạt; một quạt hỏng thì máy vẫn chạy, hai quạt hỏng thì máy tắt. Quạt không thay tại chỗ được. Hai bộ nguồn 450 W chia tải; một bộ hỏng thì thay được mà không gián đoạn dịch vụ: tháo kẹp giữ dây, rút dây, nắm tay cầm, đồng thời ấn cần nhả sang trái và kéo bộ nguồn ra, rồi đẩy bộ mới vào hết cỡ đến khi cần nhả bật khớp.

Ổ hệ thống là một ổ SSD duy nhất chứa tệp hệ thống PAN-OS, log hệ thống và log lưu lượng; ổ hỏng thì phải thay để máy chạy lại. Ổ thay thế xuất xưởng với bản PAN-OS mặc định và cấu hình mặc định, nên cần có bản sao lưu cấu hình đã lưu từ máy hỏng để khôi phục. Việc thay ổ làm khi đã ngắt điện, mở vít nắp ổ ở mặt trước và rút module SSD ra.
Datasheet ghi chung cho PA-3400 Series: nguồn AC 450 W dự phòng, công suất trung bình 133 W, tối đa 190 W, toả nhiệt tối đa 650 BTU/giờ, điện vào 100–240 VAC (50–60 Hz), dòng tối đa 1,9 A ở 100 VAC và 0,8 A ở 240 VAC, MTBF 22 năm; máy 1U cho tủ 19 inch, nặng 15,5 lbs (25 lbs khi đóng gói); làm việc ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 %, độ cao tối đa 10.000 ft. Kích thước datasheet ghi 14,15” x 17,15” x 1,70”; tài liệu phần cứng ghi cao 1,7 inch, sâu 14,23 inch, rộng 17,12 inch.
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-3420; PA-3400 Series được ghi là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-3200 Series (ngày ngừng bán 31/8/2023). Các tường lửa cùng hãng xem tại danh mục firewall Palo Alto.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-3420 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-3400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 19 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 10 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 9,9 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 2,2 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 220.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/11 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 12 cổng 1G/2.5G/5G/10G RJ-45; 10 cổng 1G/10G SFP/SFP+; 4 cổng 25G SFP28 |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro USB, 1 cổng USB |
| Cổng HA | 2 cổng 100/1000 (HA1-A, HA1-B), 1 cổng 10G SFP+ (HSCI) |
| Lưu trữ | 480 GB SSD |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack) |
| Nguồn | 2 bộ nguồn AC 450 W, bộ thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 133 W / 190 W |
| Dòng điện tối đa | 1,9 A @ 100 VAC, 0,8 A @ 240 VAC |
| Dòng khởi động tối đa | 25 A (nguồn AC) |
| Toả nhiệt tối đa | 650 BTU/giờ |
| MTBF | 22 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,12 x 14,23 x 1,7 inch (43,49 x 36,14 x 4,32 cm) |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 15,5 lbs / 25 lbs |
| Làm mát | 3 quạt, không thay tại chỗ; luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| Độ ồn | Trung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3; BFD |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive, HA clustering; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Mật mã hậu lượng tử (PQC) | Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1) |
| Web proxy | Có, tích hợp trong tường lửa |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-3420 thế hệ mới 1U, 19 Gbps, cổng SFP28 25G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-1410
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.