Palo Alto Networks · PA-410
Firewall Palo Alto Networks PA-410 thế hệ mới, 7 cổng 1G RJ45, để bàn
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-440Sẵn sàng đặt hàng
Tường lửa thế hệ mới PA-440 của Palo Alto Networks: 8 cổng 1G RJ45, để bàn không quạt, thông lượng tường lửa 2,4 Gbps, 200.000 phiên đồng thời.
PA-440 là tường lửa thế hệ mới (Next-Generation Firewall) của Palo Alto Networks, thuộc dòng PA-400 Series mà hãng giới thiệu cho văn phòng chi nhánh, điểm bán lẻ và doanh nghiệp vừa. Máy có 8 cổng 1G RJ45, kiểu để bàn, tản nhiệt thụ động không quạt. Datasheet PA-400 Series bản năm 2026, đo trên PAN-OS 12.1, ghi PA-440 đạt thông lượng tường lửa 2,4 Gbps, Threat Prevention 1,2 Gbps và tối đa 200.000 phiên đồng thời.
Các mục dưới đi lần lượt theo bảng của datasheet và tài liệu phần cứng (Hardware Reference) của hãng: hiệu năng kèm điều kiện đo, các cổng ở mặt trước, nguồn và cách đặt máy, rồi đặt PA-440 cạnh vài mã cùng dòng.
Tên ô giữ nguyên tiếng Anh như bản PDF (nút Datasheet ở đầu trang) để tiện đối chiếu; cột cuối là chú thích cách đo do chính hãng ghi dưới bảng.
| Ô trong datasheet | PA-440 | Hãng đo thế nào |
|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 2,4 Gbps | Bật App-ID và ghi log, dùng giao dịch appmix |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 1,2 Gbps | Bật App-ID, IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security, chặn tệp và ghi log, giao dịch appmix |
| IPsec VPN throughput | 1,1 Gbps | Giao dịch HTTP 64 KB, bật ghi log |
| Max concurrent sessions | 200.000 | Đo bằng giao dịch HTTP |
| New sessions per second | 34.000 | Application override, giao dịch HTTP 1 byte |
| Virtual systems (base/max) | 1/2 | Thêm hệ thống ảo vượt mức cơ bản cần giấy phép mua riêng |
Ở mục Highlights, Palo Alto Networks viết dòng PA-400 được dựng trên kiến trúc xử lý một lượt (single-pass) để hiệu năng dự đoán được khi bật các dịch vụ bảo mật, và hỗ trợ chạy cặp dự phòng (high availability) ở hai chế độ active/active và active/passive.

Tài liệu phần cứng PA-400 Series ghi mặt trước của PA-440, PA-450 và PA-460 giống hệt nhau. Các thành phần hãng liệt kê trên mặt trước PA-440:
Bảng 3 của datasheet tóm tắt phần này là 1G RJ45 (8) cho dữ liệu, cùng cổng quản lý out-of-band 10/100/1000, cổng console RJ45, 2 cổng USB và cổng console Micro USB. Bộ nhớ lưu trữ là 128 GB eMMC; máy tích hợp TPM cho khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng và bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống.
PA-440 chạy điện 12 VDC lấy từ adapter ngoài; adapter nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz. Máy xuất xưởng kèm một adapter 50 W, mặt sau có hai đầu vào PWR1 và PWR2 để gắn thêm adapter thứ hai làm dự phòng. Datasheet ghi công suất trung bình 28,9 W, tối đa 34,3 W, dòng tối đa 2,9 A tại 12 VDC, dòng khởi động tối đa 3,3 A và toả nhiệt tối đa 117 BTU/giờ.

Máy tản nhiệt thụ động, làm việc ở 0–40 °C và lưu kho ở –20 đến 70 °C. Tài liệu phần cứng ghi thêm độ ẩm chịu được 10–90 % không ngưng tụ, độ cao hoạt động tối đa 10.000 ft (3.048 m), và máy không phát ra tiếng ồn.
Về chỗ đặt: PA-440 có chân cao su ở bốn góc, đặt được nằm ngang hoặc dựng đứng trên mặt phẳng; khi treo tường thì đánh dấu ba lỗ bắt vít. Để đưa vào tủ rack 19 inch bốn trụ, hãng có khay PAN-PA-400-RACKTRAY chiếm 1U, giữ được một hoặc hai máy PA-440, PA-450, PA-460. Kích thước theo datasheet là 8,07 inch (rộng) x 8,83 inch (sâu) x 1,74 inch (cao); máy nặng 5,0 lbs, cả hộp 7,8 lbs.
Cùng một datasheet PA-400 Series, đặt cột của bốn mã cạnh nhau (số đo trên PAN-OS 12.1):
| Mã | Cổng dữ liệu | Firewall | Threat Prevention | IPsec VPN | Phiên đồng thời | Phiên mới/giây | Vsys | Công suất tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PA-410 | 1G RJ45 (7) | 1,4 Gbps | 0,8 Gbps | 0,5 Gbps | 64.000 | 11.000 | 1/1 | 23 W |
| PA-440 | 1G RJ45 (8) | 2,4 Gbps | 1,2 Gbps | 1,1 Gbps | 200.000 | 34.000 | 1/2 | 34,3 W |
| PA-445 | 1G SFP/RJ45 combo (1), 1G RJ45 (4), 1G RJ45/PoE (4) | 2,7 Gbps | 1,25 Gbps | 1,1 Gbps | 200.000 | 34.000 | 1/2 | 146 W (kèm 91 W PoE) |
| PA-450 | 1G RJ45 (8) | 3,3 Gbps | 2,1 Gbps | 1,7 Gbps | 300.000 | 48.000 | 1/5 | 41,3 W |
Datasheet ghi chung một kích thước và một khối lượng cho PA-440, PA-450 và PA-460. Trong bốn mã ở bảng, PA-445 là mã có 4 cổng PoE, PoE budget 91 W, tối đa 60 W mỗi cổng; PA-410 lưu trữ 64 GB eMMC, các mã còn lại 128 GB eMMC.
Trang thông báo End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 28/10/2026) xếp PAN-PA-440 cùng PAN-PA-445, PAN-PA-450, PAN-PA-455 và PAN-PA-460 vào một nhóm: ngày ngừng bán (End-of-Sale) 22/3/2027, ngày hết vòng đời (End-of-Life) 21/3/2032. Phiên bản hệ điều hành cuối cùng hãng ghi cho nhóm này là PAN-OS 12.2, hỗ trợ tiêu chuẩn đến 30/7/2029 và hỗ trợ mở rộng đến hết vòng đời phần cứng. Dòng thay thế hãng khuyến nghị là PA-500 Series.
PA-440 nằm trong danh mục firewall Palo Alto, thuộc nhóm thiết bị tường lửa. Hai mã có mặt trước giống PA-440 theo tài liệu của hãng là PA-450 và PA-460.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-440 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-400 Series |
| Mã đặt hàng | PAN-PA-440 |
| Thông lượng tường lửa | 2,4 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 1,2 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 1,1 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 200.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 34.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/2 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1G RJ45 |
| Cổng quản lý | 1 cổng quản lý out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ45, 2 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| Lưu trữ | 128 GB eMMC |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn (ngang hoặc đứng), treo tường, gắn rack 19 inch bằng khay PAN-PA-400-RACKTRAY (1U) |
| Nguồn | 1 adapter ngoài 50 W đi kèm, cấp 12 VDC; thêm adapter thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 28,9 W / 34,3 W |
| Dòng điện tối đa | 2,9 A @ 12 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | 3,3 A |
| Toả nhiệt tối đa | 117 BTU/giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 8,07 x 8,83 x 1,74 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 5,0 lbs / 7,8 lbs |
| Làm mát | Tản nhiệt thụ động, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-440 thế hệ mới, 8 cổng 1G RJ45? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.