Palo Alto Networks · PA-415
Firewall Palo Alto Networks PA-415 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-450Sẵn sàng đặt hàng
Tường lửa Palo Alto PA-450 để bàn, 8 cổng 1G RJ45: 3,3 Gbps tường lửa, 2,1 Gbps Threat Prevention, 1,7 Gbps IPsec VPN, 300.000 phiên đồng thời.
PA-450 của Palo Alto Networks là tường lửa thế hệ mới (NGFW) dạng để bàn trong dòng PA-400 Series, có 8 cổng 1G RJ45 như PA-440 và PA-460. Datasheet bản năm 2026 ghi PA-450 đạt 3,3 Gbps thông lượng tường lửa, 2,1 Gbps Threat Prevention, 1,7 Gbps IPsec VPN, 300.000 phiên đồng thời; số đo trên PAN-OS 12.1.
Dưới đây là cột PA-450 trong các bảng của datasheet, phần mô tả phần cứng trong Hardware Reference của hãng, và mốc ngừng bán hãng đã công bố.
| Ô | PA-450 |
|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 3,3 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 2,1 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 1,7 Gbps |
| Max concurrent sessions | 300.000 |
| New sessions per second | 48.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/5 |
Điều kiện đo hãng ghi dưới bảng:

Bảng 2 của datasheet PA-400 Series liệt kê chế độ giao diện L2, L3, tap và virtual wire (transparent mode). Về định tuyến có OSPFv2/v3 và BGP kèm graceful restart, RIP, định tuyến tĩnh, policy-based forwarding, PPPoE, multicast PIM-SM, PIM-SSM và IGMP v1, v2, v3. Phần SD-WAN gồm đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu bằng PBF và đổi đường động. IPv6 chạy ở cả bốn chế độ giao diện, với App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL và SLAAC.
VPN IPsec dùng khoá thủ công, IKEv1 hoặc IKEv2 (pre-shared key hoặc chứng thư số), mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit, xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512. Mỗi thiết bị và mỗi giao diện nhận 4.094 thẻ VLAN 802.1Q; gộp cổng theo 802.3ad, LACP.
Tài liệu phần cứng ghi mặt trước PA-440, PA-450, PA-460 giống hệt nhau: 8 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps cho dữ liệu, cổng MGT 1 Gbps cho giao diện web quản trị, cổng console RJ-45 và console Micro USB, 2 cổng USB (gỡ lỗi, quản trị, bootstrap) và 6 đèn LED. Mặt sau ba mã cũng giống nhau, gồm chốt nối đất và hai đầu vào nguồn PWR 1, PWR 2.
PA-450 xuất xưởng kèm một adapter 50 W; adapter thứ hai cắm vào đầu vào còn lại để dự phòng. Adapter nhận 100–240 VAC và cấp 12 VDC cho máy. Datasheet ghi công suất trung bình 32,6 W, tối đa 41,3 W, dòng tối đa 3,4 A tại 12 VDC, dòng khởi động tối đa 4,2 A, toả nhiệt tối đa 141 BTU/giờ. Lưu trữ 128 GB eMMC; có TPM.
Máy tản nhiệt thụ động, làm việc ở 0–40 °C. Vỏ rộng 8,07 inch, sâu 8,83 inch, cao 1,74 inch, nặng 5,0 lbs. Có thể đặt bàn nằm ngang hoặc dựng đứng, treo tường (ba lỗ vít), hoặc lắp vào tủ rack 19 inch bằng khay PAN-PA-400-RACKTRAY chiếm 1U.
| Ô | PA-440 | PA-450 | PA-460 |
|---|---|---|---|
| Firewall / Threat Prevention | 2,4 / 1,2 Gbps | 3,3 / 2,1 Gbps | 4,2 / 3,0 Gbps |
| IPsec VPN | 1,1 Gbps | 1,7 Gbps | 2,3 Gbps |
| Phiên đồng thời | 200.000 | 300.000 | 400.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 34.000 | 48.000 | 67.000 |
| Hệ thống ảo tối đa | 2 | 5 | 5 |
| Dòng tối đa @ 12 VDC | 2,9 A | 3,4 A | 3,4 A |
Các ô kích thước, khối lượng, cổng và lưu trữ của ba mã ghi giống nhau trong datasheet.
Trên trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 28/10/2026), PAN-PA-450 có ngày End-of-Sale 22/3/2027 và End-of-Life 21/3/2032, cùng nhóm với PA-440, PA-445, PA-455, PA-460. Bản PAN-OS cuối cho nhóm này là 12.2, hỗ trợ tiêu chuẩn đến 30/7/2029. Hãng ghi PA-500 Series là dòng thay thế khuyến nghị.
Danh mục firewall Palo Alto trên Thiết Bị Mạng có các mã PA-400 khác; PA-445 là một trong các mã PA-400 có 4 cổng 1G RJ45/PoE.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-450 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-400 Series |
| Mã đặt hàng | PAN-PA-450 |
| Thông lượng tường lửa | 3,3 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 2,1 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 1,7 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 300.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 48.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/5 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1G RJ45 |
| Cổng quản lý | 1 cổng quản lý out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ45, 2 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| Lưu trữ | 128 GB eMMC |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn (ngang hoặc đứng), treo tường, gắn rack 19 inch bằng khay PAN-PA-400-RACKTRAY (1U) |
| Nguồn | 1 adapter ngoài 50 W đi kèm, cấp 12 VDC; thêm adapter thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 32,6 W / 41,3 W |
| Dòng điện tối đa | 3,4 A @ 12 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | 4,2 A |
| Toả nhiệt tối đa | 141 BTU/giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 8,07 x 8,83 x 1,74 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 5,0 lbs / 7,8 lbs |
| Làm mát | Tản nhiệt thụ động, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-450 thế hệ mới, 8 cổng 1G RJ45? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5430
80 Gbps · 9 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-460
4,2 Gbps · 400.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5410
52 Gbps · 5 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.