Palo Alto Networks · PA-415
Firewall Palo Alto Networks PA-415 thế hệ mới, 4 cổng 1G PoE
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-460Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-460: tường lửa thế hệ mới để bàn, 8 cổng 1G RJ45, 4,2 Gbps tường lửa, 3,0 Gbps Threat Prevention, 400.000 phiên, hệ thống ảo tối đa 5.
Palo Alto Networks PA-460 là tường lửa thế hệ mới của dòng PA-400 Series, dạng để bàn với 8 cổng 1G RJ45 và tản nhiệt thụ động. Cột PA-460 trong Bảng 1 của datasheet (đo trên PAN-OS 12.1) ghi 4,2 Gbps thông lượng tường lửa, 3,0 Gbps Threat Prevention, 2,3 Gbps IPsec VPN, 400.000 phiên đồng thời và 67.000 phiên mới mỗi giây; hệ thống ảo cơ bản 1, tối đa 5.
Datasheet ghi PA-460 chung kích thước, khối lượng với PA-440 và PA-450, còn tài liệu phần cứng (Hardware Reference) ghi mặt trước và mặt sau của ba mã giống hệt nhau. Phần dưới đặt ba cột số cạnh nhau, rồi đi qua cổng, điện năng, lắp đặt và vòng đời.
| Ô trong datasheet | PA-460 | PA-450 | PA-440 |
|---|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 4,2 Gbps | 3,3 Gbps | 2,4 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 3,0 Gbps | 2,1 Gbps | 1,2 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 2,3 Gbps | 1,7 Gbps | 1,1 Gbps |
| Max concurrent sessions | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| New sessions per second | 67.000 | 48.000 | 34.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/5 | 1/5 | 1/2 |
| Average / Max Power Consumption | 32,6 / 41,3 W | 32,6 / 41,3 W | 28,9 / 34,3 W |
| Max BTU/hr | 141 | 141 | 117 |
Chú thích dưới bảng của hãng: thông lượng tường lửa đo khi bật App-ID và ghi log với giao dịch appmix; Threat Prevention đo khi bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security và chặn tệp; IPsec VPN đo với giao dịch HTTP 64 KB; số phiên mới mỗi giây đo bằng application override, giao dịch HTTP 1 byte. Muốn chạy hơn 1 hệ thống ảo phải mua giấy phép riêng.

| Thành phần | Số lượng | Hãng mô tả |
|---|---|---|
| Cổng Ethernet RJ-45 | 8 | 10/100/1000 Mbps cho lưu lượng mạng; đặt tốc độ, song công hoặc tự thương lượng |
| Cổng MGT | 1 | Ethernet 1 Gbps vào giao diện web quản trị; dùng lấy giấy phép, cập nhật chữ ký mối đe doạ và ứng dụng |
| Cổng console | 2 | 1 cổng RJ-45 (9600 bps, 8 bit, không parity, 1 stop bit) và 1 cổng Micro USB; cho xem thông báo khởi động, MRT và CLI |
| Cổng USB | 2 | Chỉ để gỡ lỗi và quản trị; một cổng dùng bootstrap cấu hình PAN-OS |
| Đèn LED | 6 | Báo trạng thái các thành phần phần cứng |
| Đầu vào nguồn (mặt sau) | 2 (PWR 1, PWR 2) | Nhận adapter của hãng; máy kèm một adapter 50 W, adapter thứ hai để dự phòng |
Datasheet tóm gọn: I/O "1G RJ45 (8)"; Management I/O gồm cổng out-of-band 10/100/1000, console RJ45, 2 cổng USB và console Micro USB. Lưu trữ 128 GB eMMC, có TPM cho khởi động an toàn.
PA-460 nhận 12 VDC từ adapter; adapter cắm điện lưới 100–240 VAC, 50–60 Hz. Datasheet ghi PA-460 tiêu thụ trung bình 32,6 W, tối đa 41,3 W, dòng tối đa 3,4 A tại 12 VDC, dòng khởi động 4,2 A. Máy không có quạt (Passive cooling), làm việc ở 0–40 °C; lưu kho –20 đến 70 °C. Theo tài liệu phần cứng, độ ẩm cho phép 10–90 % không ngưng tụ và độ cao làm việc tối đa 10.000 ft (3.048 m).
Palo Alto Networks đã đưa PAN-PA-460 vào trang End-of-Life phần cứng (đọc ngày 28/10/2026), cùng nhóm với PAN-PA-440, PAN-PA-445, PAN-PA-450, PAN-PA-455. Ngày ngừng bán (End-of-Sale) là 22/3/2027; ngày hết vòng đời (End-of-Life) là 21/3/2032. Hãng ghi PAN-OS 12.2 là phiên bản cuối được hỗ trợ — hỗ trợ tiêu chuẩn tới 30/7/2029, hỗ trợ mở rộng tới hết vòng đời phần cứng — và khuyến nghị PA-500 Series làm dòng thay thế.
Tường lửa Palo Alto khác ở danh mục firewall Palo Alto. Trang PA-1410 trình bày mã gắn rack 1U thuộc dòng PA-1400 Series (8,5 Gbps tường lửa theo datasheet của dòng này).
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-460 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-400 Series |
| Mã đặt hàng | PAN-PA-460 |
| Thông lượng tường lửa | 4,2 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 3,0 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 2,3 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 400.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 67.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/5 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 1G RJ45 |
| Cổng quản lý | 1 cổng quản lý out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ45, 2 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| Lưu trữ | 128 GB eMMC |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn (ngang hoặc đứng), treo tường, gắn rack 19 inch bằng khay PAN-PA-400-RACKTRAY (1U) |
| Nguồn | 1 adapter ngoài 50 W đi kèm, cấp 12 VDC; thêm adapter thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 32,6 W / 41,3 W |
| Dòng điện tối đa | 3,4 A @ 12 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | 4,2 A |
| Toả nhiệt tối đa | 141 BTU/giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 8,07 x 8,83 x 1,74 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 5,0 lbs / 7,8 lbs |
| Làm mát | Tản nhiệt thụ động, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-460 thế hệ mới, 8 cổng 1G RJ45? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-445
2,7 Gbps · 200.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5420
70 Gbps · 7 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-450
3,3 Gbps · 300.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5430
80 Gbps · 9 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5410
52 Gbps · 5 triệu phiên · 2U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.