Palo Alto Networks · PA-5450
Firewall Palo Alto Networks PA-5450 thế hệ mới, khung 5U dạng card
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-1410Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-1410: tường lửa thế hệ mới 1U, 8,5 Gbps tường lửa, 4,5 Gbps Threat Prevention, 945.000 phiên, 4 cổng PoE 5G và 4 cổng SFP+ 10G.
Palo Alto Networks PA-1410 là tường lửa thế hệ mới dạng 1U gắn rack 19 inch, một trong hai mã của dòng PA-1400 Series (PA-1410 và PA-1420) — dòng hãng giới thiệu để kết nối an toàn cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp cỡ vừa. Theo datasheet bản năm 2026 (đo trên PAN-OS 12.1), PA-1410 đạt 8,5 Gbps thông lượng tường lửa, 4,5 Gbps Threat Prevention, 945.000 phiên đồng thời và 100.000 phiên mới mỗi giây.
Datasheet liệt kê cổng dữ liệu của PA-1410 gồm 8 cổng 10/100/1000, 4 cổng 1G/2.5G/5G có PoE, 6 cổng 1G SFP và 4 cổng 1G/10G SFP/SFP+; cổng quản lý và cổng cho cặp HA nằm ở mục riêng. Bảng dưới theo cách đánh số trong tài liệu phần cứng (Hardware Reference) của hãng.
| Cổng | Loại, tốc độ | Hãng ghi chú |
|---|---|---|
| Ethernet 1–8 | RJ-45 10 Mbps/100 Mbps/1 Gbps | Cổng 1 là cổng Zero Touch Provisioning (ZTP), dùng đưa máy mới vào Panorama tự động |
| Ethernet 9–12 | RJ-45 10 Mbps/100 Mbps/1 Gbps/2,5 Gbps/5 Gbps | Là cổng PoE, cấu hình được để cấp điện cho thiết bị nối vào |
| 13–18 | SFP 1 Gbps | Hãng ghi các cổng SFP (13–22) gán lại được làm cổng HA-1 qua PAN-OS hoặc Panorama |
| 19–22 | SFP/SFP+ 1 Gbps/10 Gbps | Nhận module SFP (1 Gbps) hoặc SFP+ (10 Gbps) |
| HSCI | 1 cổng SFP+ 10 Gbps | HA2 khi chạy active/passive; HA2 và HA3 khi chạy active/active; nối thẳng giữa hai tường lửa |
| HA1-A, HA1-B | 2 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps | Điều khiển HA; hãng khuyên nối và cấu hình cả hai để tránh tình trạng split brain |
| MGT | RJ-45 10/100/1000 Mbps | Vào giao diện web quản trị, lấy giấy phép, cập nhật chữ ký; không dùng làm cổng HA1 |
| Console | 1 RJ-45, 1 Micro USB | Truy cập thông báo khởi động, Maintenance Recovery Tool (MRT) và CLI |
| USB | 1 cổng | Nhận USB chứa gói bootstrap (cấu hình PAN-OS) |
Mặt trước còn 9 đèn LED báo trạng thái phần cứng. Bộ nhớ lưu trữ là 120 GB SSD, dùng cho tệp hệ thống và log; máy tích hợp TPM cho khởi động an toàn và gốc tin cậy phần cứng.

Datasheet ghi chung cho PA-1410 và PA-1420 tổng công suất PoE (PoE budget) 151 W, tải tối đa trên một cổng 90 W. Trên PA-1410, tài liệu phần cứng xác định bốn cổng PoE là cổng 9, 10, 11 và 12 — cũng là bốn cổng 1G/2.5G/5G của máy. Phần cấu hình PoE hãng dẫn sang PAN-OS Networking Admin Guide.
Hai mã nằm chung một datasheet. Đặt hai cột cạnh nhau:
| Ô trong datasheet | PA-1410 | PA-1420 |
|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 8,5 Gbps | 9,5 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 4,5 Gbps | 6,2 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 4,1 Gbps | 5,6 Gbps |
| Max concurrent sessions | 945.000 | 1,4 triệu |
| New sessions per second | 100.000 | 140.000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/6 | 1/6 |
| I/O | 10/100/1000 (8), 1G/2.5G/5G (4)/PoE, 1G SFP (6), 1G/10G SFP/SFP+ (4) | 10/100/1000 (4), 1G/2.5G/5G (4), 1G/2.5G/5G (4)/PoE, 1G SFP (2), 1G/10G SFP/SFP+ (8) |
| Storage | 120 GB SSD | 240 GB SSD |
| Power consumption (avg/max) | 250 W/290 W | 260 W/300 W |
Cách đo theo chú thích của hãng: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log với giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security và chặn tệp; IPsec VPN dùng giao dịch HTTP 64 KB; phiên mới mỗi giây đo bằng application override với giao dịch HTTP 1 byte. Thêm hệ thống ảo vượt mức cơ bản cần mua giấy phép riêng.
PA-1410 đi kèm một bộ nguồn AC 450 W; bộ thứ hai là tuỳ chọn mua thêm. Tài liệu phần cứng mô tả khi nhận máy, khe PS1 ở mặt sau có tấm che phải tháo ra trước khi lắp bộ nguồn thứ hai để dự phòng; nguồn AC dùng đầu C14, nhận dây có đầu C13. Điện áp vào 100–240 VAC, 50–60 Hz.

Về điện năng, datasheet ghi 250 W trung bình và 290 W tối đa. Tài liệu phần cứng tách hai trường hợp: 250 W/290 W là khi có tải PoE 150 W, còn khi không tải PoE là 100 W trung bình và 140 W tối đa. MTBF hãng ghi 24 năm.
Máy cao 1U, lắp tủ 19 inch; datasheet ghi kích thước 1,70 inch (cao) x 14,15 inch (sâu) x 17,15 inch (rộng) và khối lượng 15,5 lbs. PA-1410 xuất xưởng kèm tai gắn rack cho tủ bốn trụ. Mặt sau có năm cụm quạt (hãng ghi không thay tại chỗ được), luồng gió đi từ trước ra sau. Điều kiện làm việc: 0–40 °C ở độ cao 10.000 ft, lưu kho –20 đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ; độ ồn trung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A).
Ở mục Highlights, hãng nêu thêm PA-1400 Series có web proxy tích hợp trong tường lửa và hỗ trợ triển khai hàng loạt bằng Zero Touch Provisioning (tuỳ chọn), quản lý tập trung qua Panorama.
Trên trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 28/10/2026), PA-1400 Series là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-800 Series (PA-820, PA-850) — dòng đã ngừng bán từ 31/8/2024; danh sách trên trang này không có PA-1410. Các tường lửa cùng hãng xem trong danh mục firewall Palo Alto, thuộc nhóm thiết bị tường lửa.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-1410 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-1400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 8,5 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 4,5 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 4,1 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 945.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 100.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/6 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000; 4 cổng 1G/2.5G/5G PoE; 6 cổng 1G SFP; 4 cổng 1G/10G SFP/SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| Cổng HA | 1 cổng HSCI 10 gigabit (SFP+); 2 cổng HA1-A, HA1-B RJ-45 10/100/1000 |
| PoE | 4 cổng 1G/2.5G/5G (cổng 9–12) |
| PoE budget | 151 W, tối đa 90 W mỗi cổng |
| Lưu trữ | 120 GB SSD |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack) |
| Nguồn | 1 bộ nguồn AC 450 W; mua thêm bộ thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 250 W / 290 W (có tải PoE 150 W); 100 W / 140 W khi không tải PoE |
| MTBF | 24 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,15 x 14,15 x 1,70 inch |
| Khối lượng | 15,5 lbs |
| Làm mát | 5 cụm quạt, luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C (ở độ cao 10.000 ft) |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn | Trung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Web proxy | Có, tích hợp trong tường lửa |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-1420
9,5 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · 8 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.