Palo Alto Networks · PA-1410
Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-410Sẵn sàng đặt hàng
Firewall Palo Alto PA-410 để bàn: 7 cổng 1G RJ45 cùng cổng MGT riêng, 1,4 Gbps tường lửa, 0,8 Gbps Threat Prevention, 64.000 phiên đồng thời.
PA-410 là tường lửa thế hệ mới để bàn thuộc PA-400 Series của Palo Alto Networks, có 7 cổng 1G RJ45 cho dữ liệu cùng một cổng quản lý riêng. Bảng hiệu năng của hãng (đo trên PAN-OS 12.1) ghi PA-410 đạt 1,4 Gbps thông lượng tường lửa, 0,8 Gbps Threat Prevention, 0,5 Gbps IPsec VPN và tối đa 64.000 phiên đồng thời.
Trang này gom số của PA-410 từ datasheet PA-400 Series bản năm 2026 và từ tài liệu phần cứng (Hardware Reference) của hãng, kèm những ô mà PA-410 ghi khác các mã cùng dòng.
| Ô trong datasheet | PA-410 | Chú thích của hãng |
|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 1,4 Gbps | App-ID và ghi log bật, giao dịch appmix |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 0,8 Gbps | Bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security, chặn tệp |
| IPsec VPN throughput | 0,5 Gbps | Giao dịch HTTP 64 KB |
| Max concurrent sessions | 64.000 | Đo bằng giao dịch HTTP |
| New sessions per second | 11.000 | Application override, HTTP 1 byte |
| Virtual systems (base/max) | 1/1 | — |
Ô hệ thống ảo (base/max) của PA-410 ghi 1/1. Highlights của datasheet nêu các mã PA-400 hỗ trợ HA ở hai chế độ active/active và active/passive, quản lý tập trung qua Panorama và quản lý bằng Strata Cloud Manager.

Theo tài liệu phần cứng, cụm RJ-45 trên mặt trước PA-410 gồm một cổng Ethernet 10/100/1000 Mbps đặt cạnh nhãn "MGT" — dùng vào giao diện web quản trị, lấy giấy phép và cập nhật chữ ký mối đe doạ, chữ ký ứng dụng — và bảy cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps cho lưu lượng mạng, đặt được tốc độ, chế độ song công hoặc để tự thương lượng. Bên trái là:
Datasheet ghi phần quản lý của PA-410 là cổng out-of-band 10/100/1000, cổng console RJ45 và 2 cổng USB — không có cổng console Micro USB như PA-440, PA-450, PA-460. Bộ nhớ là 64 GB eMMC; datasheet ghi 128 GB eMMC cho các mã PA-400 còn lại.
Mặt sau PA-410 có một đầu vào nguồn cho adapter 25 W đi kèm, một chốt nối đất và một kẹp giữ dây nguồn. Tài liệu phần cứng ghi mọi mã PA-400 đều hỗ trợ nguồn dự phòng, trừ PA-410; hãng cũng dặn chỉ dùng adapter PA-400 Series do Palo Alto Networks cung cấp. Adapter đổi điện 100–240 VAC sang 12 VDC cho máy.

Datasheet ghi PA-410 tiêu thụ trung bình 17 W, tối đa 23 W; dòng tối đa 1,5 A tại 12 VDC, dòng khởi động 2,1 A; toả nhiệt tối đa 78 BTU/giờ. Máy làm mát thụ động, làm việc ở 0–40 °C, lưu kho –20 đến 70 °C; tài liệu phần cứng ghi độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ.
Kích thước theo datasheet: 9,53 inch rộng, 6,42 inch sâu, 1,63 inch cao; nặng 3,1 lbs, khi đóng gói 5,9 lbs. PA-410 xuất xưởng kèm phụ kiện để đặt trên mặt phẳng hoặc treo tường; chân cao su ở đáy nên chỉ đặt nằm ngang, khi treo tường dùng bốn lỗ bắt vít. Danh sách khay gắn rack trong tài liệu phần cứng không có PA-410.
| Ô | PA-410 | PA-415 | PA-440 |
|---|---|---|---|
| Cổng dữ liệu | 1G RJ45 (7) | 1G SFP/RJ45 combo (1), 1G RJ45 (4), 1G RJ45/PoE (4) | 1G RJ45 (8) |
| Firewall / Threat Prevention | 1,4 / 0,8 Gbps | 1,5 / 0,8 Gbps | 2,4 / 1,2 Gbps |
| IPsec VPN | 0,5 Gbps | 0,5 Gbps | 1,1 Gbps |
| Phiên đồng thời / phiên mới mỗi giây | 64.000 / 11.000 | 64.000 / 11.000 | 200.000 / 34.000 |
| Lưu trữ | 64 GB eMMC | 128 GB eMMC | 128 GB eMMC |
| Công suất trung bình / tối đa | 17 / 23 W | 133 / 142 W (kèm 91 W PoE) | 28,9 / 34,3 W |
Số trong bảng lấy từ Bảng 1 và Bảng 3 của cùng datasheet PA-400 Series.
Trang thông báo End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 28/10/2026) ghi PAN-PA-410 và PAN-PA-415 có ngày ngừng bán 22/3/2027, ngày hết vòng đời 21/3/2032. Phiên bản hệ điều hành cuối hãng ghi cho hai mã này là PAN-OS 12.1 (hỗ trợ tiêu chuẩn đến 28/8/2028, hỗ trợ mở rộng đến hết vòng đời phần cứng); dòng thay thế khuyến nghị là PA-500 Series.
Các model khác của hãng nằm trong danh mục firewall Palo Alto; toàn bộ tường lửa các hãng ở nhóm firewall.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-410 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-400 Series |
| Mã đặt hàng | PAN-PA-410 |
| Thông lượng tường lửa | 1,4 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 0,8 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 0,5 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 64.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 11.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/1 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 7 cổng 1G RJ45 |
| Cổng quản lý | 1 cổng quản lý out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ45, 2 cổng USB |
| Lưu trữ | 64 GB eMMC |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn (nằm ngang), treo tường |
| Nguồn | 1 adapter ngoài 25 W đi kèm, cấp 12 VDC; không có nguồn dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 17 W / 23 W |
| Dòng điện tối đa | 1,5 A @ 12 VDC |
| Dòng khởi động tối đa | 2,1 A |
| Toả nhiệt tối đa | 78 BTU/giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 9,53 x 6,42 x 1,63 inch |
| Khối lượng (máy / khi đóng gói) | 3,1 lbs / 5,9 lbs |
| Làm mát | Tản nhiệt thụ động, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động tối đa | 10.000 ft (3.048 m) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class B, CE Class B, VCCI Class B |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-410 thế hệ mới, 7 cổng 1G RJ45, để bàn? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-1410
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-1420
9,5 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · 8 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.