Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Mặt trên C9130AXE, hình vẽ trong hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9130AX của Cisco
Đầu máy C9130AXE với các cổng đánh số theo hướng dẫn lắp đặt
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài

Liên hệ báo giá

Mã: C9130AXE-SSẵn sàng đặt hàng

Access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9130AXE dùng ăng-ten ngoài qua đầu nối DART 8 cổng (tới 13 dBi), radio 5 GHz 8x8, PHY 5,38 Gbps, chạy –20 °C đến 50 °C.

Loại thiết bị
Access point trong nhà
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
5,38 Gbps (PHY 802.11ax: 8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cổng Ethernet
1 cổng Multigigabit 100/1000/2500/5000 RJ-45
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9130AXE-S là bản ăng-ten ngoài của access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9130AX. Datasheet xếp mã này vào nhóm "Challenging indoor environments, with external antennas" — môi trường trong nhà khó, dùng ăng-ten ngoài. Bản AXE có một đầu nối Smart Antenna (DART) 8 cổng ở cạnh thân để nối ăng-ten ngoài 8x8, và được chứng nhận cho ăng-ten có độ lợi tới 13 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz.

Phần vô tuyến của bản AXE được datasheet ghi chung với cả dòng 9130AX: radio 5 GHz 8x8 và radio 2,4 GHz 4x4, PHY 802.11ax tối đa 5,38 Gbps, cổng uplink Multigigabit tới 5 Gbps. Khung máy, khối lượng, nhiệt độ làm việc và phiên bản phần mềm tối thiểu thì có ô riêng cho 9130AXE.

C9130AXE: vị trí đầu nối Smart Antenna dưới nắp vàng (1), đèn trạng thái (3), USB 2.0 (4)

Đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng

Theo hướng dẫn lắp đặt (Getting Started Guide), C9130AXE nhận tối đa tám ăng-ten ngoài: bốn ăng-ten hai băng và bốn ăng-ten chỉ 5 GHz. Ăng-ten 8x8 có đầu DART cắm thẳng vào đầu nối; ăng-ten đầu RP-TNC hoặc N cần cáp chuyển do Cisco cung cấp. Đầu nối hỗ trợ ăng-ten tự nhận dạng (Self-Identifiable Antennas, SIA). Dải tần của radio và ăng-ten qua giao diện RF chung là 2400–2500 MHz và 5150–5850 MHz.

Cách nốiMã cáp CiscoĐộ lợi ăng-ten được chứng nhận
Ăng-ten đầu DART 8 cổngCắm thẳngTheo từng ăng-ten trong bảng dưới
Ăng-ten thường đầu RP-TNCAIR-CAB002-D8-R= (dài 2 ft)Tới 6 dBi
Ăng-ten thường đầu N (vd AIR-ANT2513P4M-N=)AIR-CAB003-D8-N= (dài 3 ft)Tới 13 dBi

Hướng dẫn lắp đặt nhắc luôn nối ăng-ten vào AP trước khi cấp điện; bật radio khi chưa nối ăng-ten có thể làm hỏng AP. Khi dùng cáp chuyển với ăng-ten hai băng đời cũ, radio BLE nhận độ lợi của ăng-ten đó ở 2,4 GHz.

Ăng-ten Cisco liệt kê cho C9130AXE

Mã ăng-tenMô tả của CiscoĐộ lợi
C-ANT9101=Ốp trần, đa hướng, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART2 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz), 3 dBi (BLE)
C-ANT9102=Gắn cột hoặc tường, đa hướng, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART4 dBi (2,4 GHz, 5 GHz, BLE)
C-ANT9103=Gắn cột hoặc tường, định hướng 75°, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART6 dBi (2,4 GHz, 5 GHz, BLE)
AIR-ANT2513P4M-N=Ăng-ten patch 4 cổng, đầu N (qua AIR-CAB003-D8-N=)13 dBi
AIR-ANT2524V4C-R= / -RS=Ốp trần đa hướng 4 cổng RP-TNC (bản -RS tự nhận dạng)2 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz)
AIR-ANT2544V4M-R= / -RS=Gắn tường đa hướng 4 cổng RP-TNC4 dBi
AIR-ANT2566D4M-R= / -RS=Patch 60° 4 cổng RP-TNC6 dBi
AIR-ANT2566P4W-R= / -RS=Định hướng 4 cổng RP-TNC6 dBi

Ba mã C-ANT9101=, C-ANT9102=, C-ANT9103= hỗ trợ dải 2400–2500 MHz và 5150–7125 MHz. Cisco có giá AIR-AP-BRACKET-9= để gắn C9130AXE thẳng vào lưng ăng-ten C-ANT9103=. Datasheet còn có mã gói C9130AXE-STA-S: AP C9130 kèm ăng-ten sân vận động C-ANT9104.

Radio 8x8, FRA và tốc độ

Mặc định máy chạy hai radio: 8x8 ở 5 GHz và 4x4 ở 2,4 GHz. Với Flexible Radio Assignment, radio 8x8 tách được bằng phần mềm thành hai radio 4x4 ở 5 GHz trong khi radio 2,4 GHz vẫn hoạt động (tri-radio). Datasheet giới thiệu dòng 9130AX là access point đầu tiên trong ngành có kiến trúc radio 8x8 với ăng-ten ngoài, các ăng-ten này cũng tách được thành kiến trúc hai radio 4x4; đầu nối ăng-ten thông minh cho phép thiết kế mạng linh hoạt ở môi trường mật độ cao và không gian mở rộng lớn như hội trường, trung tâm hội nghị, thư viện, nhà ăn, nhà thi đấu/sân vận động.

  • 802.11ax: MU-MIMO đường lên/xuống 8x8 tám luồng, OFDMA, TWT, BSS coloring, kênh tới 160 MHz; PHY 5,38 Gbps (8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz và 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz).
  • 802.11ac: MU-MIMO đường xuống 8x8, PHY 3,4 Gbps; 802.11n: 4x4 MIMO, PHY 1,5 Gbps.
  • Công suất phát cấu hình được: 2,4 GHz từ 23 dBm (200 mW) xuống –4 dBm (0,39 mW); 5 GHz từ 26 dBm (400 mW) xuống –1 dBm (0,79 mW).
  • Cisco RF ASIC cho CleanAir, WIPS, FastLocate, phát hiện DFS; Bluetooth Low Energy 5 tích hợp.

Nguồn PoE của 9130AXE

NguồnRadio 2,4 / 5 GHzUplinkUSB 4,5 WPoE tối đa
802.3at (PoE+)4x4 / 8x85GTắt25,5 W
802.3at (PoE+)4x4 / 4x45GBật25,5 W
802.3bt (Cisco UPOE)4x4 / 8x85GBật30,5 W
802.3af1x1 / 1x11GTắt13,4 W

Injector: AIR-PWRINJ6= (802.3at) hoặc AIR-PWRINJ5= (chỉ 802.3af). Dòng 802.3af lấy theo hướng dẫn lắp đặt ("cả radio 2,4 GHz và 5 GHz giảm còn 1x1, Ethernet xuống 1 GbE, cổng USB tắt") vì ô này trong bảng datasheet bị lệch cột. Datasheet ghi mọi tốc độ của cổng Multigigabit chạy trên cáp Category 5e và cáp 10GBASE-T (IEEE 802.3bz) — xem cáp mạng Cat5e; switch cấp PoE+/UPOE ở danh mục switch PoE.

Đầu máy C9130AXE: đầu nối DART 8 cổng, Kensington, móc khoá, nút Mode, console RJ-45, cổng 5 GbE, USB 2.0

Đầu máy, khung và nhiệt độ

Hình đầu máy C9130AXE trong hướng dẫn lắp đặt đánh số: (1) đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng dưới nắp vàng, (2) khe khoá Kensington, (3) móc khoá vào giá, (4) nút Mode, (5) cổng console RJ-45, (6) cổng 5 GbE, (7) cổng USB 2.0. Hình mặt máy đánh số thêm đèn trạng thái. Chỉ ăng-ten ngoài có cáp DART 8 cổng mới nối được vào AP này.

So với bản ăng-ten trong C9130AXI-S, các ô datasheet ghi riêng cho 9130AXE gồm:

Ô datasheetC9130AXEC9130AXI
Ăng-tenNgoài, đầu nối DART 8 cổng, chứng nhận tới 13 dBiTích hợp, 4 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz)
Kích thước (không giá)23,3 x 23,3 x 4,0 cm22,6 x 22,6 x 4,8 cm
Khối lượng1,71 kg1,45 kg
Nhiệt độ hoạt động–20 °C đến 50 °C0 °C đến 50 °C
Phần mềm tối thiểuCisco Unified Wireless Network 8.10 MR1; IOS XE 17.1.1Cisco Unified Wireless Network 8.10.x; IOS XE 16.12.1 kèm AP Device Pack

Hai bản ghi cùng giá trị ở: lưu kho –30 °C đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, bộ nhớ 2048 MB DRAM và 1024 MB flash. Giá AIR-AP-BRACKET-1 (lắp trần, mặc định) hoặc AIR-AP-BRACKET-2 (tường, hộp điện), kẹp trần AIR-AP-T-RAIL-R hoặc AIR-AP-T-RAIL-F chọn khi đặt hàng.

Bộ điều khiển và phần mềm

C9130AXE-x là bản chạy với bộ điều khiển (controller-based). Datasheet liệt kê bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series, Cisco 3504, 5520, 8540 và Cisco Virtual Wireless Controller. Chế độ làm việc theo hướng dẫn lắp đặt: Local (mặc định), FlexConnect, Monitor, Sniffer. Bảo mật 802.11i, WPA2, WPA3, 802.1X, AES, các kiểu EAP; Trust Anchor gồm Image signing, Secure Boot và Cisco Trust Anchor module.

Lịch ngừng bán của Cisco

Thông báo EOL15855 (30/3/2026) có dòng C9130AXE-S: ngày cuối đặt hàng 31/12/2026, giao hàng cuối 31/3/2027, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031; mã thay thế Cisco ghi là Cisco Wireless 9174E Access Point. Bản C9130AXE-EWC-S (có bộ điều khiển nhúng) đã hết đặt hàng từ 29/11/2024 theo thông báo EOL15406. Xem thêm danh mục Wifi Cisco.

Thông số kỹ thuật C9130AXE-S

Datasheet PDF
Thông số Access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9130AXE-S
Loại thiết bịAccess point trong nhà
Dòng sản phẩmCisco Catalyst 9130AX Series
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa5,38 Gbps (PHY 802.11ax: 8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cổng Ethernet1 cổng Multigigabit 100/1000/2500/5000 RJ-45
Cấp nguồnPoE+ 802.3at, Cisco UPOE 802.3bt hoặc PoE 802.3af (giảm tính năng); injector AIR-PWRINJ6=, AIR-PWRINJ5=
Quản lýQua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800; Cisco 3504, 5520, 8540; Cisco Virtual Wireless Controller
Kiểu lắp đặtTrần thả, trần cứng, tường, hộp điện; giá AIR-AP-BRACKET-9= gắn lưng ăng-ten C-ANT9103=
Ăng-tenĂng-ten ngoài qua đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng; chứng nhận tới 13 dBi (2,4 GHz và 5 GHz); hỗ trợ SIA
Cáp chuyển ăng-tenAIR-CAB002-D8-R= (RP-TNC, ăng-ten tới 6 dBi); AIR-CAB003-D8-N= (đầu N, tới 13 dBi)
Dải tần radio2400–2500 MHz và 5150–5850 MHz
Cấu hình radioMặc định 8x8 5 GHz + 4x4 2,4 GHz; tri-radio: hai 4x4 5 GHz + 4x4 2,4 GHz (FRA)
MIMOMU-MIMO đường lên/xuống 8x8, 8 luồng không gian (802.11ax)
Tính năng 802.11axOFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/160 MHz, WPA3
Tốc độ 802.11ac3,4 Gbps (8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz)
Tốc độ 802.11n1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cisco RF ASICCó — CleanAir, WIPS, FastLocate, phát hiện DFS
Cổng khác1 cổng console RJ-45; 1 cổng USB 2.0 (4,5 W); nút Mode; khe khoá Kensington
BluetoothBLE 5 tích hợp
Công suất phát2,4 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW); 5 GHz: 26 dBm (400 mW) đến –1 dBm (0,79 mW)
Công suất PoE tối đa25,5 W (802.3at); 30,5 W (802.3bt Cisco UPOE); 13,4 W (802.3af)
Hoạt động với PoE 802.3afRadio 1x1 ở cả hai băng, Ethernet 1 GbE, tắt USB
Bộ nhớ2048 MB DRAM; 1024 MB flash
Phần mềmCisco Unified Wireless Network 8.10 MR1 trở lên; Cisco IOS XE 17.1.1 trở lên
Chế độ làm việcLocal, FlexConnect, Monitor, Sniffer
Bảo mật802.11i, WPA2, WPA3; 802.1X; AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM
Trust AnchorImage signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module
Kích thước (rộng x sâu x cao)23,3 x 23,3 x 4,0 cm (chưa tính giá đỡ)
Trọng lượng1,71 kg
Nhiệt độ hoạt động–20 °C đến 50 °C
Nhiệt độ lưu kho–30 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động10 % đến 90 % (không ngưng tụ)
Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủQCVN 118:2018/BTTTT, QCVN (18:2014), QCVN 112:2017/BTTTT

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9130AXE-S dùng ăng-ten nào?
C9130AXE-S dùng ăng-ten ngoài qua đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng. Hướng dẫn lắp đặt của Cisco liệt kê C-ANT9101=, C-ANT9102=, C-ANT9103= (đầu DART) và các ăng-ten 4 cổng RP-TNC/N qua cáp AIR-CAB002-D8-R= hoặc AIR-CAB003-D8-N=.
Cisco 9130AXE chịu được ăng-ten độ lợi bao nhiêu?
Datasheet ghi C9130AXE được chứng nhận cho ăng-ten tới 13 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz. Với cáp RP-TNC AIR-CAB002-D8-R= là ăng-ten tới 6 dBi; với cáp đầu N AIR-CAB003-D8-N= là tới 13 dBi.
C9130AXE khác C9130AXI ở đâu?
Theo datasheet: AXE dùng ăng-ten ngoài, AXI dùng ăng-ten tích hợp; AXE 23,3 x 23,3 x 4,0 cm, 1,71 kg, chạy –20 °C đến 50 °C; AXI 22,6 x 22,6 x 4,8 cm, 1,45 kg, chạy 0 °C đến 50 °C. Phần mềm tối thiểu của AXE là 8.10 MR1 hoặc IOS XE 17.1.1.
C9130AXE-S cần PoE bao nhiêu W?
PoE+ 802.3at tối đa 25,5 W; 802.3bt Cisco UPOE tối đa 30,5 W (8x8 và bật USB); 802.3af tối đa 13,4 W, khi đó hai radio còn 1x1, cổng 1 GbE và USB tắt.
C9130AXE-S EOL khi nào?
Thông báo EOL15855 của Cisco ghi ngày cuối đặt hàng 31/12/2026, giao hàng cuối 31/3/2027, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031; mã thay thế là Cisco Wireless 9174E Access Point.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài · C9130AXE-S

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay