Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9130AXE-SSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9130AXE dùng ăng-ten ngoài qua đầu nối DART 8 cổng (tới 13 dBi), radio 5 GHz 8x8, PHY 5,38 Gbps, chạy –20 °C đến 50 °C.
C9130AXE-S là bản ăng-ten ngoài của access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9130AX. Datasheet xếp mã này vào nhóm "Challenging indoor environments, with external antennas" — môi trường trong nhà khó, dùng ăng-ten ngoài. Bản AXE có một đầu nối Smart Antenna (DART) 8 cổng ở cạnh thân để nối ăng-ten ngoài 8x8, và được chứng nhận cho ăng-ten có độ lợi tới 13 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz.
Phần vô tuyến của bản AXE được datasheet ghi chung với cả dòng 9130AX: radio 5 GHz 8x8 và radio 2,4 GHz 4x4, PHY 802.11ax tối đa 5,38 Gbps, cổng uplink Multigigabit tới 5 Gbps. Khung máy, khối lượng, nhiệt độ làm việc và phiên bản phần mềm tối thiểu thì có ô riêng cho 9130AXE.

Theo hướng dẫn lắp đặt (Getting Started Guide), C9130AXE nhận tối đa tám ăng-ten ngoài: bốn ăng-ten hai băng và bốn ăng-ten chỉ 5 GHz. Ăng-ten 8x8 có đầu DART cắm thẳng vào đầu nối; ăng-ten đầu RP-TNC hoặc N cần cáp chuyển do Cisco cung cấp. Đầu nối hỗ trợ ăng-ten tự nhận dạng (Self-Identifiable Antennas, SIA). Dải tần của radio và ăng-ten qua giao diện RF chung là 2400–2500 MHz và 5150–5850 MHz.
| Cách nối | Mã cáp Cisco | Độ lợi ăng-ten được chứng nhận |
|---|---|---|
| Ăng-ten đầu DART 8 cổng | Cắm thẳng | Theo từng ăng-ten trong bảng dưới |
| Ăng-ten thường đầu RP-TNC | AIR-CAB002-D8-R= (dài 2 ft) | Tới 6 dBi |
| Ăng-ten thường đầu N (vd AIR-ANT2513P4M-N=) | AIR-CAB003-D8-N= (dài 3 ft) | Tới 13 dBi |
Hướng dẫn lắp đặt nhắc luôn nối ăng-ten vào AP trước khi cấp điện; bật radio khi chưa nối ăng-ten có thể làm hỏng AP. Khi dùng cáp chuyển với ăng-ten hai băng đời cũ, radio BLE nhận độ lợi của ăng-ten đó ở 2,4 GHz.
| Mã ăng-ten | Mô tả của Cisco | Độ lợi |
|---|---|---|
| C-ANT9101= | Ốp trần, đa hướng, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART | 2 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz), 3 dBi (BLE) |
| C-ANT9102= | Gắn cột hoặc tường, đa hướng, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART | 4 dBi (2,4 GHz, 5 GHz, BLE) |
| C-ANT9103= | Gắn cột hoặc tường, định hướng 75°, tự nhận dạng, có Bluetooth, 8 cổng DART | 6 dBi (2,4 GHz, 5 GHz, BLE) |
| AIR-ANT2513P4M-N= | Ăng-ten patch 4 cổng, đầu N (qua AIR-CAB003-D8-N=) | 13 dBi |
| AIR-ANT2524V4C-R= / -RS= | Ốp trần đa hướng 4 cổng RP-TNC (bản -RS tự nhận dạng) | 2 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz) |
| AIR-ANT2544V4M-R= / -RS= | Gắn tường đa hướng 4 cổng RP-TNC | 4 dBi |
| AIR-ANT2566D4M-R= / -RS= | Patch 60° 4 cổng RP-TNC | 6 dBi |
| AIR-ANT2566P4W-R= / -RS= | Định hướng 4 cổng RP-TNC | 6 dBi |
Ba mã C-ANT9101=, C-ANT9102=, C-ANT9103= hỗ trợ dải 2400–2500 MHz và 5150–7125 MHz. Cisco có giá AIR-AP-BRACKET-9= để gắn C9130AXE thẳng vào lưng ăng-ten C-ANT9103=. Datasheet còn có mã gói C9130AXE-STA-S: AP C9130 kèm ăng-ten sân vận động C-ANT9104.
Mặc định máy chạy hai radio: 8x8 ở 5 GHz và 4x4 ở 2,4 GHz. Với Flexible Radio Assignment, radio 8x8 tách được bằng phần mềm thành hai radio 4x4 ở 5 GHz trong khi radio 2,4 GHz vẫn hoạt động (tri-radio). Datasheet giới thiệu dòng 9130AX là access point đầu tiên trong ngành có kiến trúc radio 8x8 với ăng-ten ngoài, các ăng-ten này cũng tách được thành kiến trúc hai radio 4x4; đầu nối ăng-ten thông minh cho phép thiết kế mạng linh hoạt ở môi trường mật độ cao và không gian mở rộng lớn như hội trường, trung tâm hội nghị, thư viện, nhà ăn, nhà thi đấu/sân vận động.
| Nguồn | Radio 2,4 / 5 GHz | Uplink | USB 4,5 W | PoE tối đa |
|---|---|---|---|---|
| 802.3at (PoE+) | 4x4 / 8x8 | 5G | Tắt | 25,5 W |
| 802.3at (PoE+) | 4x4 / 4x4 | 5G | Bật | 25,5 W |
| 802.3bt (Cisco UPOE) | 4x4 / 8x8 | 5G | Bật | 30,5 W |
| 802.3af | 1x1 / 1x1 | 1G | Tắt | 13,4 W |
Injector: AIR-PWRINJ6= (802.3at) hoặc AIR-PWRINJ5= (chỉ 802.3af). Dòng 802.3af lấy theo hướng dẫn lắp đặt ("cả radio 2,4 GHz và 5 GHz giảm còn 1x1, Ethernet xuống 1 GbE, cổng USB tắt") vì ô này trong bảng datasheet bị lệch cột. Datasheet ghi mọi tốc độ của cổng Multigigabit chạy trên cáp Category 5e và cáp 10GBASE-T (IEEE 802.3bz) — xem cáp mạng Cat5e; switch cấp PoE+/UPOE ở danh mục switch PoE.

Hình đầu máy C9130AXE trong hướng dẫn lắp đặt đánh số: (1) đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng dưới nắp vàng, (2) khe khoá Kensington, (3) móc khoá vào giá, (4) nút Mode, (5) cổng console RJ-45, (6) cổng 5 GbE, (7) cổng USB 2.0. Hình mặt máy đánh số thêm đèn trạng thái. Chỉ ăng-ten ngoài có cáp DART 8 cổng mới nối được vào AP này.
So với bản ăng-ten trong C9130AXI-S, các ô datasheet ghi riêng cho 9130AXE gồm:
| Ô datasheet | C9130AXE | C9130AXI |
|---|---|---|
| Ăng-ten | Ngoài, đầu nối DART 8 cổng, chứng nhận tới 13 dBi | Tích hợp, 4 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz) |
| Kích thước (không giá) | 23,3 x 23,3 x 4,0 cm | 22,6 x 22,6 x 4,8 cm |
| Khối lượng | 1,71 kg | 1,45 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 50 °C | 0 °C đến 50 °C |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco Unified Wireless Network 8.10 MR1; IOS XE 17.1.1 | Cisco Unified Wireless Network 8.10.x; IOS XE 16.12.1 kèm AP Device Pack |
Hai bản ghi cùng giá trị ở: lưu kho –30 °C đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, bộ nhớ 2048 MB DRAM và 1024 MB flash. Giá AIR-AP-BRACKET-1 (lắp trần, mặc định) hoặc AIR-AP-BRACKET-2 (tường, hộp điện), kẹp trần AIR-AP-T-RAIL-R hoặc AIR-AP-T-RAIL-F chọn khi đặt hàng.
C9130AXE-x là bản chạy với bộ điều khiển (controller-based). Datasheet liệt kê bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series, Cisco 3504, 5520, 8540 và Cisco Virtual Wireless Controller. Chế độ làm việc theo hướng dẫn lắp đặt: Local (mặc định), FlexConnect, Monitor, Sniffer. Bảo mật 802.11i, WPA2, WPA3, 802.1X, AES, các kiểu EAP; Trust Anchor gồm Image signing, Secure Boot và Cisco Trust Anchor module.
Thông báo EOL15855 (30/3/2026) có dòng C9130AXE-S: ngày cuối đặt hàng 31/12/2026, giao hàng cuối 31/3/2027, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031; mã thay thế Cisco ghi là Cisco Wireless 9174E Access Point. Bản C9130AXE-EWC-S (có bộ điều khiển nhúng) đã hết đặt hàng từ 29/11/2024 theo thông báo EOL15406. Xem thêm danh mục Wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9130AXE-S |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9130AX Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,38 Gbps (PHY 802.11ax: 8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Multigigabit 100/1000/2500/5000 RJ-45 |
| Cấp nguồn | PoE+ 802.3at, Cisco UPOE 802.3bt hoặc PoE 802.3af (giảm tính năng); injector AIR-PWRINJ6=, AIR-PWRINJ5= |
| Quản lý | Qua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800; Cisco 3504, 5520, 8540; Cisco Virtual Wireless Controller |
| Kiểu lắp đặt | Trần thả, trần cứng, tường, hộp điện; giá AIR-AP-BRACKET-9= gắn lưng ăng-ten C-ANT9103= |
| Ăng-ten | Ăng-ten ngoài qua đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng; chứng nhận tới 13 dBi (2,4 GHz và 5 GHz); hỗ trợ SIA |
| Cáp chuyển ăng-ten | AIR-CAB002-D8-R= (RP-TNC, ăng-ten tới 6 dBi); AIR-CAB003-D8-N= (đầu N, tới 13 dBi) |
| Dải tần radio | 2400–2500 MHz và 5150–5850 MHz |
| Cấu hình radio | Mặc định 8x8 5 GHz + 4x4 2,4 GHz; tri-radio: hai 4x4 5 GHz + 4x4 2,4 GHz (FRA) |
| MIMO | MU-MIMO đường lên/xuống 8x8, 8 luồng không gian (802.11ax) |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/160 MHz, WPA3 |
| Tốc độ 802.11ac | 3,4 Gbps (8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 1,5 Gbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cisco RF ASIC | Có — CleanAir, WIPS, FastLocate, phát hiện DFS |
| Cổng khác | 1 cổng console RJ-45; 1 cổng USB 2.0 (4,5 W); nút Mode; khe khoá Kensington |
| Bluetooth | BLE 5 tích hợp |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW); 5 GHz: 26 dBm (400 mW) đến –1 dBm (0,79 mW) |
| Công suất PoE tối đa | 25,5 W (802.3at); 30,5 W (802.3bt Cisco UPOE); 13,4 W (802.3af) |
| Hoạt động với PoE 802.3af | Radio 1x1 ở cả hai băng, Ethernet 1 GbE, tắt USB |
| Bộ nhớ | 2048 MB DRAM; 1024 MB flash |
| Phần mềm | Cisco Unified Wireless Network 8.10 MR1 trở lên; Cisco IOS XE 17.1.1 trở lên |
| Chế độ làm việc | Local, FlexConnect, Monitor, Sniffer |
| Bảo mật | 802.11i, WPA2, WPA3; 802.1X; AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 23,3 x 23,3 x 4,0 cm (chưa tính giá đỡ) |
| Trọng lượng | 1,71 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủ | QCVN 118:2018/BTTTT, QCVN (18:2014), QCVN 112:2017/BTTTT |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9130AXE-S Wi-Fi 6 8x8, đầu nối Smart Antenna DART 8 cổng cho ăng-ten ngoài? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-C-K9
250 AP · 5.000 client · 2 uplink 10G đồng · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CBW150AX-S-UK
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · cổng Gigabit PoE · 330 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXD-ROW
Wi-Fi 6 · ăng-ten định hướng 9 dBi · IP67 · 2,9 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9105AXW-S
Wi-Fi 6 2x2 · gắn tường · uplink 2,5G · 3 LAN
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2513P4M-N=
Patch 4 cổng N · 13/13 dBi · IP67
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.