Ubiquiti · U7-Lite
Access point Ubiquiti UniFi U7 Lite U7-Lite Wi-Fi 7 ốp trần, cổng 2,5 GbE
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U6-MeshSẵn sàng đặt hàng
UniFi U6 Mesh U6-Mesh: access point Wi-Fi 6 trong nhà/ngoài trời IPX5, 4,8 Gbps ở 5 GHz, 300+ máy khách, PoE kèm adapter 48 V, gá tường, cột, để bàn.
UniFi U6 Mesh (U6-Mesh) là access point Wi-Fi 6 của Ubiquiti, hãng mô tả "sleek, indoor/outdoor" và thiết kế cho ứng dụng mesh. Kích thước Ø48,5 x 159,5 mm, nặng 400 g, đạt chuẩn chống nước IPX5. Radio 5 GHz 4x4 MU-MIMO tới 4,8 Gbps, radio 2,4 GHz 2x2 tới 573,5 Mbps; datasheet ghi 300+ máy khách đồng thời, nguồn PoE, một cổng GbE RJ45.
| Ô trong datasheet | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (UL MU-MIMO) | 4x4 (DL/UL MU-MIMO) |
| Throughput rate | 573,5 Mbps | 4,8 Gbps |
| Antenna gain | 3 dBi | 5 dBi |
| Max. TX power | 22 dBm | 26 dBm |
Datasheet ghi chuẩn Wi-Fi 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6. Tốc độ 802.11ax đi từ 7,3 Mbps tới 4,8 Gbps (MCS0–MCS11, NSS1/2/3/4, kênh HE tới 160 MHz), 802.11ac tới 3,4 Gbps, 802.11n tới 600 Mbps. Datasheet ghi Zero wait DFS: Yes và 8 BSSID mỗi radio. Trang techspecs.ui.com ghi diện tích phủ sóng 140 m², 6 luồng không gian.

Ô Weatherproofing của datasheet ghi IPX5. Trang bán hàng thêm điều kiện: máy chống nước khi lắp với đèn LED hướng lên, dùng bộ gá cột/tường đi kèm ("Weatherproof when installed LED side up with the included pole/wall mount accessory"). Ô Mounting của datasheet liệt kê gá tường, để bàn, gắn cột có trong hộp; gá gắn trần là phụ kiện tuỳ chọn (optional). Vỏ máy làm bằng polycarbonate và nhôm, bộ gá bằng polycarbonate.
Dải nhiệt độ làm việc -30 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ.

U6-Mesh nhận nguồn PoE, dải 44–57 V DC, công suất tối đa 11,4 W theo datasheet. Nguồn cấp ghi hai lựa chọn: switch UniFi PoE, hoặc adapter PoE 48 V, 0,32 A — adapter này có trong hộp ("included"). Cổng mạng là một cổng GbE RJ45; giao diện quản lý gồm Ethernet và Bluetooth; máy có nút khôi phục cài đặt gốc và đèn trắng/xanh dương.
| Ô | Datasheet U6-Mesh (2023) | techspecs.ui.com |
|---|---|---|
| Máy khách | 300+ | 250+ |
| Công suất tối đa | 11,4 W | 13 W |
| Giao diện quản lý | Ethernet, Bluetooth | Ethernet |
| Gá lắp | Gá tường, để bàn, gắn cột (kèm theo); gá trần (tuỳ chọn) | Wall, Pole (Mounts Included) |
| MIMO 2,4 GHz | 2x2 (UL MU-MIMO) | 2x2 (DL/UL MU-MIMO) |
Trang này ghi số theo datasheet.
| Ô (datasheet từng mã) | U6-Mesh | UAP-AC-M | U6-Pro |
|---|---|---|---|
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 4x4 | 2x2 / 2x2 | 2x2 / 4x4 |
| Tốc độ 2,4 / 5 GHz | 573,5 Mbps / 4,8 Gbps | 300 / 867 Mbps | 573,5 Mbps / 4,8 Gbps |
| Công suất phát 2,4 / 5 GHz | 22 / 26 dBm | 20 / 20 dBm | 22 / 26 dBm |
| Độ lợi ăng-ten 2,4 / 5 GHz | 3 / 5 dBi | 3 / 4 dBi (2 ăng-ten omni rời) | 4 / 6 dBi |
| Công suất tối đa | 11,4 W | 8,5 W | 13 W |
| Khối lượng | 400 g | 152 g (kèm ăng-ten) | 460 g (không gá) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 60 °C | -30 đến 70 °C | -30 đến 60 °C |
Chi tiết: UniFi AC Mesh UAP-AC-M và UniFi U6 Pro U6-Pro.
U6-Mesh cần UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 (trang thông số). Datasheet ghi bảo mật WPA-PSK, WPA-Enterprise với WPA/WPA2/WPA3, VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách. Trên techspecs.ui.com, mục Features đánh dấu Wireless Meshing, band steering, chuyển vùng nhanh 802.11r cùng 802.11k/v, Passpoint, cổng khách (voucher, thanh toán, mật khẩu, portal ngoài, trang đăng nhập riêng), PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS, cách ly thiết bị khách, giới hạn tốc độ và lịch phát Wi-Fi.
U6-Mesh thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một access point UniFi Wi-Fi 7 ngoài trời: UniFi U7 Outdoor.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U6-Mesh |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U6 Mesh |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 4,8 Gbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE (44–57 V DC); switch UniFi PoE hoặc adapter PoE 48 V, 0,32 A (kèm theo) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột, để bàn |
| Gá gắn trần | Tuỳ chọn (không kèm) |
| Chống nước | IPX5 |
| Môi trường (trang hãng) | Trong nhà/ngoài trời; chống nước khi lắp đèn LED hướng lên bằng gá cột/tường kèm theo |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 |
| Số luồng không gian | 6 (trang thông số hãng) |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz (UL MU-MIMO); 4x4 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax: 7,3 Mbps–4,8 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–3,4 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–600 Mbps (MCS0–MCS31, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 3 dBi; 5 GHz: 5 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 22 dBm; 5 GHz: 26 dBm |
| BSSID | 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Zero-wait DFS | Có |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Giao diện quản lý | Ethernet, Bluetooth |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 11,4 W |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Kích thước | Ø48,5 x 159,5 mm |
| Khối lượng | 400 g |
| Vỏ | Polycarbonate, nhôm |
| Vật liệu bộ gá | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm SRRC, Anatel |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Mesh U6-Mesh Wi-Fi 6 trong nhà/ngoài trời IPX5? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Lite
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Ubiquiti · U6-Lite
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1201 Mbps 5 GHz · PoE · Ø160 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-LR
Wi-Fi 7 · 5 luồng · 160 m² · 2,5 GbE · PoE 14 W
5.750.000đ
Ubiquiti · U6-LR
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2400 Mbps 5 GHz · PoE+ · IP54
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U6+
Wi-Fi 6 · 2x2 hai băng · 2402 Mbps 5 GHz · PoE 9 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.