Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UniFi U6+ mặt trước, ảnh của hãng
U6+ nhìn xéo
Cạnh bên U6+
U6+ chụp góc thấp
U6+ chụp từ phía cổng mạng
Mặt lưng U6+
Mặt lưng U6+ lắp bộ gá
1/7

UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ

Access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps

Liên hệ báo giá

Mã: U6+Sẵn sàng đặt hàng

UniFi U6+ (U6 Plus): access point Wi-Fi 6 ốp trần 2x2 hai băng, 2402 Mbps ở 5 GHz, 300+ máy khách, phủ 140 m², cổng GbE, PoE 9 W, Ø160 mm.

Loại thiết bị
Access point ốp trần
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 2402 Mbps
Cổng Ethernet
1 cổng GbE RJ45
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

UniFi U6+ (U6 Plus) là access point Wi-Fi 6 ốp trần cỡ nhỏ của Ubiquiti: thân Ø160 x 33 mm, 2x2 MIMO mỗi băng, tốc độ 2402 Mbps ở 5 GHz và 573,5 Mbps ở 2,4 GHz, nguồn PoE tối đa 9 W. Hãng viết U6+ "improves upon the U6 Lite with higher performance and dual-band WiFi 6 support" và ghi phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ ("Ideal for small and medium-sized businesses"). Datasheet ghi 300+ máy khách đồng thời.

Radio U6+ theo datasheet

Ô trong datasheet2,4 GHz5 GHz
MIMO2x22x2
Throughput rate573,5 Mbps2402 Mbps
Antenna gain3 dBi5,4 dBi
Max. TX power23 dBm23 dBm

Trang techspecs.ui.com ghi MIMO DL/UL MU-MIMO ở cả hai băng, Max. Data Rate 2,4 Gbps (BW160) ở 5 GHz và 573,5 Mbps (BW40) ở 2,4 GHz; diện tích phủ sóng 140 m², 4 luồng không gian. Cùng trang: 802.11ax tới 2,4 Gbps (NSS1/2, HE tới 160 MHz), 802.11ac tới 1,7 Gbps, 802.11n tới 300 Mbps.

U6+: 2x2 ở 5 GHz, 2402 Mbps theo datasheet

U6+ đặt cạnh U6 Lite và U7 Lite

ÔU6+ (datasheet)U6-Lite (datasheet)U7-Lite (techspecs)
ChuẩnWi-Fi 6Wi-Fi 6 (2,4 GHz Wi-Fi 4 theo trang bán hàng)Wi-Fi 7
MIMO 2,4 / 5 GHz2x2 / 2x22x2 / 2x22x2 / 2x2
Tốc độ 2,4 / 5 GHz573,5 / 2402 Mbps300 / 1201 Mbps688 Mbps (BW40) / 4,3 Gbps (BW240, tuỳ vùng quy định)
Công suất phát 2,4 / 5 GHz23 / 23 dBm23 / 23 dBm23 / 24 dBm
Cổng mạng1 GbE1 GbE1 cổng 2,5 GbE
Công suất tối đa9 W13,5 W13 W
Kích thướcØ160 x 33 mmØ160 x 32,7 mmØ171,5 x 33 mm
Khối lượng338 g300 g313 g

Chi tiết: UniFi U6 Lite U6-Lite và UniFi U7 Lite U7-Lite.

U6+ nhìn ngang; datasheet ghi Ø160 x 33 mm, 338 g

Nguồn PoE 9 W, cổng và lắp đặt

U6+ dùng PoE trong dải 44–57 V DC, công suất tối đa 9 W; một cổng GbE RJ45; giao diện quản lý ghi Ethernet. Datasheet U6+ không có ô Power supply, và không ghi adapter đi kèm. Máy có nút khôi phục cài đặt gốc và đèn trắng/xanh dương.

Vỏ gồm nắp trên polycarbonate và nắp dưới nhôm; bộ gá bằng nhựa ABS và thép SGCC, kèm theo máy cho ốp trần hoặc gắn tường. Khối lượng 338 g, 413 g khi kèm gá. Nhiệt độ làm việc -30 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC (trang thông số thêm SRRC, Anatel).

U6+: một cổng GbE RJ45, PoE 44–57 V DC, tối đa 9 W

DFS và phần mềm

Datasheet U6+ ghi Zero wait DFS: Not supported (datasheet U6-Pro ghi Yes). Yêu cầu phần mềm theo trang thông số: UniFi Network 7.3.76 trở lên. Datasheet liệt kê WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3), 8 BSSID mỗi radio, VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách. Mục Features của trang thông số có mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, Passpoint, captive portal, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

U6+ thuộc danh mục Wifi UniFi trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một mẫu UniFi Wi-Fi 6 ốp trần 6 luồng: UniFi U6 Pro U6-Pro.

Thông số kỹ thuật U6+

Datasheet PDF
Thông số Access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps
Thương hiệuUbiquiti
Mã sản phẩmU6+
Loại thiết bịAccess point ốp trần
Dòng sản phẩmUniFi
Tên hãng gọiAccess Point U6+; Access Point U6 Plus
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 2402 Mbps
Cổng Ethernet1 cổng GbE RJ45
Cấp nguồnPoE (44–57 V DC)
Quản lýUniFi Network từ phiên bản 7.3.76
Kiểu lắp đặtỐp trần, gắn tường
Chuẩn hỗ trợ802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6
Số luồng không gian4 (trang thông số hãng)
MIMO2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz (trang hãng: DL/UL MU-MIMO cả hai băng)
Tốc độ theo chuẩn (trang thông số hãng)802.11ax: 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40)
Độ rộng kênhHT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz
Độ lợi ăng-ten2,4 GHz: 3 dBi; 5 GHz: 5,4 dBi
Công suất phát tối đa2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 23 dBm
BSSID8 mỗi radio
Máy khách đồng thời300+
Diện tích phủ sóng140 m² (trang thông số hãng)
Zero-wait DFSKhông hỗ trợ
Bảo mật không dâyWPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3)
VLAN802.1Q
QoSGiới hạn tốc độ theo người dùng
Cách ly lưu lượng kháchCó
Tính năng Wi-FiMesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0)
Cổng khách (Hotspot)Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu
Bảo mật, phân quyềnCách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS
Điều khiển khácGiới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi
Giao diện quản lýEthernet
Công suất tiêu thụ tối đa9 W
Đèn LEDTrắng/xanh dương
NútKhôi phục cài đặt gốc
Kích thướcØ160 x 33 mm
Khối lượng338 g; 413 g kèm bộ gá
VỏNắp trên polycarbonate; nắp dưới nhôm
Vật liệu bộ gáABS, thép SGCC
Nhiệt độ hoạt động-30 °C đến 60 °C
Độ ẩm hoạt động5–95 % không ngưng tụ
Dải tần hoạt động2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng)
Chứng nhậnCE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm SRRC, Anatel

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

U6+ khác U6 Lite như thế nào?
Hãng ghi U6+ "improves upon the U6 Lite with higher performance and dual-band WiFi 6 support". Theo datasheet: U6+ 573,5/2402 Mbps, 9 W, 338 g; U6-Lite 300/1201 Mbps, 13,5 W, 300 g; cả hai 2x2 mỗi băng, Ø160 mm.
UniFi U6+ chịu bao nhiêu thiết bị, phủ bao nhiêu m²?
Datasheet và trang thông số ghi 300+ máy khách; diện tích phủ sóng 140 m² theo trang thông số.
U6 Plus dùng PoE gì?
PoE, dải 44–57 V DC, công suất tối đa 9 W; máy có một cổng GbE RJ45.
U6+ có Zero-wait DFS không?
Không. Datasheet U6+ ghi Zero wait DFS: Not supported.
U6+ cần UniFi Network bản nào?
Trang thông số hãng ghi UniFi Network từ phiên bản 7.3.76.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps · U6+

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi UniFi khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay