Ubiquiti · U7-LR
Access point Ubiquiti UniFi U7 Long-Range U7-LR Wi-Fi 7 ốp trần 5 luồng
Wi-Fi 7 · 5 luồng · 160 m² · 2,5 GbE · PoE 14 W
5.750.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U6+Sẵn sàng đặt hàng
UniFi U6+ (U6 Plus): access point Wi-Fi 6 ốp trần 2x2 hai băng, 2402 Mbps ở 5 GHz, 300+ máy khách, phủ 140 m², cổng GbE, PoE 9 W, Ø160 mm.
UniFi U6+ (U6 Plus) là access point Wi-Fi 6 ốp trần cỡ nhỏ của Ubiquiti: thân Ø160 x 33 mm, 2x2 MIMO mỗi băng, tốc độ 2402 Mbps ở 5 GHz và 573,5 Mbps ở 2,4 GHz, nguồn PoE tối đa 9 W. Hãng viết U6+ "improves upon the U6 Lite with higher performance and dual-band WiFi 6 support" và ghi phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ ("Ideal for small and medium-sized businesses"). Datasheet ghi 300+ máy khách đồng thời.
| Ô trong datasheet | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| MIMO | 2x2 | 2x2 |
| Throughput rate | 573,5 Mbps | 2402 Mbps |
| Antenna gain | 3 dBi | 5,4 dBi |
| Max. TX power | 23 dBm | 23 dBm |
Trang techspecs.ui.com ghi MIMO DL/UL MU-MIMO ở cả hai băng, Max. Data Rate 2,4 Gbps (BW160) ở 5 GHz và 573,5 Mbps (BW40) ở 2,4 GHz; diện tích phủ sóng 140 m², 4 luồng không gian. Cùng trang: 802.11ax tới 2,4 Gbps (NSS1/2, HE tới 160 MHz), 802.11ac tới 1,7 Gbps, 802.11n tới 300 Mbps.

| Ô | U6+ (datasheet) | U6-Lite (datasheet) | U7-Lite (techspecs) |
|---|---|---|---|
| Chuẩn | Wi-Fi 6 | Wi-Fi 6 (2,4 GHz Wi-Fi 4 theo trang bán hàng) | Wi-Fi 7 |
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 2x2 | 2x2 / 2x2 | 2x2 / 2x2 |
| Tốc độ 2,4 / 5 GHz | 573,5 / 2402 Mbps | 300 / 1201 Mbps | 688 Mbps (BW40) / 4,3 Gbps (BW240, tuỳ vùng quy định) |
| Công suất phát 2,4 / 5 GHz | 23 / 23 dBm | 23 / 23 dBm | 23 / 24 dBm |
| Cổng mạng | 1 GbE | 1 GbE | 1 cổng 2,5 GbE |
| Công suất tối đa | 9 W | 13,5 W | 13 W |
| Kích thước | Ø160 x 33 mm | Ø160 x 32,7 mm | Ø171,5 x 33 mm |
| Khối lượng | 338 g | 300 g | 313 g |
Chi tiết: UniFi U6 Lite U6-Lite và UniFi U7 Lite U7-Lite.

U6+ dùng PoE trong dải 44–57 V DC, công suất tối đa 9 W; một cổng GbE RJ45; giao diện quản lý ghi Ethernet. Datasheet U6+ không có ô Power supply, và không ghi adapter đi kèm. Máy có nút khôi phục cài đặt gốc và đèn trắng/xanh dương.
Vỏ gồm nắp trên polycarbonate và nắp dưới nhôm; bộ gá bằng nhựa ABS và thép SGCC, kèm theo máy cho ốp trần hoặc gắn tường. Khối lượng 338 g, 413 g khi kèm gá. Nhiệt độ làm việc -30 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC (trang thông số thêm SRRC, Anatel).

Datasheet U6+ ghi Zero wait DFS: Not supported (datasheet U6-Pro ghi Yes). Yêu cầu phần mềm theo trang thông số: UniFi Network 7.3.76 trở lên. Datasheet liệt kê WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3), 8 BSSID mỗi radio, VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách. Mục Features của trang thông số có mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, Passpoint, captive portal, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS.
U6+ thuộc danh mục Wifi UniFi trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một mẫu UniFi Wi-Fi 6 ốp trần 6 luồng: UniFi U6 Pro U6-Pro.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U6+ |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U6+; Access Point U6 Plus |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 2402 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE (44–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 7.3.76 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 |
| Số luồng không gian | 4 (trang thông số hãng) |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz (trang hãng: DL/UL MU-MIMO cả hai băng) |
| Tốc độ theo chuẩn (trang thông số hãng) | 802.11ax: 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 3 dBi; 5 GHz: 5,4 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 23 dBm |
| BSSID | 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Zero-wait DFS | Không hỗ trợ |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Giao diện quản lý | Ethernet |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Kích thước | Ø160 x 33 mm |
| Khối lượng | 338 g; 413 g kèm bộ gá |
| Vỏ | Nắp trên polycarbonate; nắp dưới nhôm |
| Vật liệu bộ gá | ABS, thép SGCC |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm SRRC, Anatel |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Plus U6+ Wi-Fi 6 ốp trần 2x2, 5 GHz 2,4 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-LR
Wi-Fi 7 · 5 luồng · 160 m² · 2,5 GbE · PoE 14 W
5.750.000đ
Ubiquiti · U6-LR
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2400 Mbps 5 GHz · PoE+ · IP54
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Ubiquiti · U6-Mesh
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · IPX5 · Ø48,5 x 159,5 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Ubiquiti · U6-Pro
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · 4,8 Gbps · PoE 13 W · IP54
5.150.000đ
Ubiquiti · UAP-XG
Wave 2 · 4 radio · 1500 máy khách · cổng 10G · PoE 802.3bt
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.