Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Access point Ubiquiti UniFi AC Lite UAP-AC-LITE Wi-Fi 5 ốp trần 2x2 nhỏ gọn
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UAP-AC-MSẵn sàng đặt hàng
UniFi AC Mesh UAP-AC-M: access point Wi-Fi 5 trong nhà/ngoài trời 2x2, 867 Mbps ở 5 GHz, 2 ăng-ten omni rời, thay được ăng-ten ngoài, PoE 24 V, 152 g.
UniFi AC Mesh (UAP-AC-M) là access point Wi-Fi 5 nhỏ gọn của Ubiquiti, dùng được cả trong nhà lẫn ngoài trời: 2x2 MIMO hai băng (300 Mbps ở 2,4 GHz, 867 Mbps ở 5 GHz), hai ăng-ten omni hai băng gắn ngoài tháo rời được. Kích thước 353 x 46 x 34,4 mm, nặng 152 g kể cả ăng-ten, một cổng Gigabit, chạy PoE thụ động 24 V hoặc 802.3af Alternative A, tối đa 8,5 W. Ngoài ăng-ten omni đi kèm, trang bán hàng ghi máy hỗ trợ ăng-ten ngoài tuỳ chọn cho vùng phủ định hướng; datasheet ghi máy gắn được lên ăng-ten độ lợi cao tuỳ chọn của Ubiquiti bằng bộ Fast-Mount.
| Cách dùng (datasheet) | Ăng-ten | Hãng ghi |
|---|---|---|
| Phủ đa hướng, trong nhà hoặc ngoài trời | 2 ăng-ten omni hai băng đi kèm (3 dBi / 4 dBi) | Ăng-ten chỉnh được (adjustable). |
| Phủ chùm hẹp ở nơi mật độ cao | Ăng-ten omni 5 GHz tuỳ chọn | Ví dụ hội trường, trung tâm sự kiện có nhiều AP, nhiều máy khách. |
| Phủ rộng ngoài trời | Ăng-ten sector 5 GHz tuỳ chọn | Búp rộng theo phương ngang, hẹp theo phương đứng. |
Datasheet ghi AC Mesh dùng cùng công nghệ đầu nối ăng-ten với ăng-ten airMAX; bộ chuyển Fast-Mount đi kèm cho phép lắp AP lên ăng-ten có đầu nối. Trang bán hàng hiện ghi máy có 2 đầu RP-SMA cho ăng-ten ngoài tuỳ chọn và phụ kiện UMA-D cho vùng phủ định hướng. Hãng lưu ý mỗi quốc gia cho phép độ lợi ăng-ten khác nhau, người lắp đặt phải tự kiểm tra quy định địa phương.

Bảng thông số ghi hai chế độ: PoE thụ động 24 V qua cặp 4, 5 (dương) và 7, 8 (về), hoặc 802.3af Alternative A qua cặp 1, 2 (dương) và 3, 6 (về). Có thể cấp bằng adapter PoE Gigabit 24 V, 0,5 A đi kèm gói một máy, hoặc switch tương thích 802.3af Alternative A như switch UniFi PoE hay EdgePoint EP-R6; gói năm máy không kèm adapter. Về dải điện áp, ô Power Method của datasheet ghi "Supported Voltage Range: 44 to 57VDC" ở dòng cuối, sau cả hai chế độ, còn trang thông số hiện hành ghi 22–26 V DC; trang này ghi cả hai đúng như hãng.
| Ô (datasheet UniFi AC Mesh) | UAP-AC-M | UAP-AC-M-PRO |
|---|---|---|
| Môi trường | Indoor/Outdoor | Outdoor |
| MIMO / tốc độ 5 GHz | 2x2 / 867 Mbps | 3x3 / 1300 Mbps |
| Ăng-ten | 2 omni gắn ngoài | 3 ăng-ten trong, 8 dBi |
| Cổng Ethernet | 1 | 2 |
| Công suất tối đa | 8,5 W | 9 W |
| Kích thước | 353 x 46 x 34,4 mm | 343,2 x 181,2 x 60,2 mm |
| Khối lượng | 152 g | 633 g |
Xem trang UniFi AC Mesh Pro UAP-AC-M-PRO. Datasheet nêu hai mã AC Mesh cùng dùng cho mesh nhiều chặng ở khu ngoài trời rộng và các điểm lắp tạm như hội chợ, lễ hội âm nhạc.

Máy gắn tường, gắn cột (trang thông số ghi cột 25–76 mm) hoặc gắn qua Fast-Mount; mọi phụ kiện gá có trong hộp. Vỏ polycarbonate chịu thời tiết, trang hãng ghi IPX4; làm việc từ -30 °C tới 70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ; chứng nhận CE, FCC, IC. Datasheet ghi 250+ máy khách đồng thời (trang thông số hiện hành ghi 200+, phủ 140 m²), VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly khách, WMM. Cấu hình bằng UniFi Controller; trang thông số ghi UniFi Network từ 6.0.45, quản lý qua Ethernet và Bluetooth.

UAP-AC-M thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Cùng 2x2 và 867 Mbps nhưng dạng ốp trần trong nhà là UniFi AC Lite; mẫu ngoài trời đời Wi-Fi 7 là UniFi U7 Outdoor.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UAP-AC-M |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | UniFi AC Mesh |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | PoE thụ động 24 V hoặc PoE 802.3af Alternative A |
| Quản lý | UniFi Controller; UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Fast-Mount lên ăng-ten | Có (bộ chuyển kèm theo) |
| Môi trường (datasheet) | Trong nhà/ngoài trời |
| Chống nước (trang thông số hãng) | IPX4 |
| Chuẩn IEEE | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz |
| Số luồng không gian | 4 (trang thông số hãng) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ac: 6,5–867 Mbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40); 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80 MHz |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten omni hai băng gắn ngoài, tháo rời được: 3 dBi ở 2,4 GHz, 4 dBi ở 5 GHz |
| Đầu nối ăng-ten ngoài | 2 đầu RP-SMA (trang bán hàng) |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm; 5 GHz: 20 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 250+ (datasheet); trang thông số hãng ghi 200+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, Background |
| Chân PoE | Thụ động 24 V: cặp 4, 5 (+); 7, 8 (về). 802.3af Alternative A: cặp 1, 2 (+); 3, 6 (về) |
| Dải điện áp | 44–57 V DC (datasheet, ô Power Method); trang thông số hãng ghi 22–26 V DC |
| Bộ nguồn | Adapter PoE Gigabit 24 V, 0,5 A (chỉ gói 1 máy) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 8,5 W |
| Tiết kiệm điện (Power Save) | Có |
| Nút | Reset |
| Đường kính cột lắp | 25–76 mm (trang thông số hãng) |
| Kích thước | 353 x 46 x 34,4 mm |
| Khối lượng | 152 g kèm ăng-ten |
| Vỏ | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi AC Mesh UAP-AC-M Wi-Fi 5 trong nhà/ngoài trời, ăng-ten rời? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-LITE
Wi-Fi 5 · 2x2 · 867 Mbps 5 GHz · PoE 24 V · 170 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-IW
Wi-Fi 5 · 2x2 · 3 cổng GbE · PoE out 48 V · hộp âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-XG
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 10 GbE PoE+
7.100.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · 1300 Mbps 5 GHz · 2 cổng GbE · 350 g
4.300.000đ
Ubiquiti · U6-Enterprise-IW
Wi-Fi 6E · 3 băng · uplink 2,5GbE · 4 cổng GbE · PoE+
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-IW-HD
Wave 2 · 4x4 5 GHz · 5 cổng GbE, 1 PoE out · âm tường
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.