Ubiquiti · U7-Pro-Max
Access point Ubiquiti UniFi U7 Pro Max U7-Pro-Max Wi-Fi 7 ba băng 8 luồng
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UAP-XGSẵn sàng đặt hàng
UniFi XG UAP-XG: access point 802.11ac Wave 2 bốn radio (3 radio 4x4 phục vụ máy khách + 1 radio bảo mật), 1500 máy khách, cổng 1/10 Gbps, PoE 802.3bt.
UniFi XG (UAP-XG) là access point 802.11ac Wave 2 bốn radio của Ubiquiti: ba radio phục vụ máy khách (một radio 2,4 GHz và hai radio 5 GHz, mỗi radio 4x4 MU-MIMO) cộng một radio bảo mật riêng quét phổ liên tục. Datasheet ghi máy nhận tới 1500 máy khách đồng thời, có cổng chính 1/10 Gbps và cổng Gigabit phụ, chạy PoE 802.3bt, tiêu thụ tối đa 31 W. Hãng khuyên dùng UAP-XG cho môi trường mật độ rất cao như hội trường lớn, phòng hoà nhạc.
| Radio (datasheet) | Phạm vi | Ghi chú của hãng |
|---|---|---|
| 2.4 GHz radio | 4x4 | Ăng-ten 6 dBi; công suất phát tối đa 25 dBm. |
| 5 GHz low-band radio | Kênh 36–64, 4x4, 1733 Mbps | Ăng-ten 8 dBi; 25 dBm. |
| 5 GHz high-band radio | Kênh 100–165, 4x4, 1733 Mbps | Ăng-ten 8 dBi; 25 dBm. |
| 2.4/5 GHz security radio | Quét phổ liên tục | Radio bảo mật riêng (dedicated), quản lý mối đe doạ liên tục; datasheet gọi ba radio kia là radio máy khách (client radios). |
Ở băng 2,4 GHz, bảng tóm tắt (Model Summary) của datasheet ghi Radio Rate 800 Mbps, nhưng bảng tốc độ cùng datasheet và trang thông số techspecs.ui.com đều ghi 802.11n tối đa 450 Mbps. Trang này ghi 450 Mbps và nêu kèm con số 800 Mbps của bảng tóm tắt.

Theo datasheet, radio bảo mật riêng liên tục quét phổ để tìm khung tin độc hại và AP giả mạo mà không làm giảm thông lượng của máy khách; nó đóng vai trò WIPS và WIDS, giám sát mọi kênh Wi-Fi khả dụng chứ không chỉ các kênh AP đang dùng. Công cụ airView cho thấy phổ RF theo thời gian thực, airTime phân tích cách AP dùng kênh theo loại khung, máy khách, AP lân cận, giao thức và nhiễu; hai việc này chạy cùng lúc mà không ảnh hưởng thiết bị đang kết nối. UniFi dùng dữ liệu phổ và thời gian chiếm kênh để tự chọn kênh.
| Chỉ số (datasheet UAP-XG) | UniFi AC Pro | UniFi XG |
|---|---|---|
| Người dùng khuyến nghị mỗi radio | 70 | 250 |
| Người dùng lý thuyết mỗi radio | 125 | 500 |
| Thông lượng tổng, 1 máy khách | 600 Mbps | 940 Mbps |
| Thông lượng tổng, 10 máy khách | 130 Mbps | 440 Mbps |
| Thông lượng tổng, 100 máy khách | 30 Mbps | 300 Mbps |
Hãng ghi XG có ba radio phục vụ máy khách nên khuyến nghị tối đa 750 người dùng, tối đa lý thuyết 1500; số thực tế tuỳ môi trường và cách lắp. Bảng thông số đầy đủ của AC Pro ở trang UniFi AC Pro UAP-AC-PRO; cùng thế hệ Wave 2 còn có UniFi nanoHD.

Datasheet XG mô tả phần mềm UniFi Controller truy cập qua trình duyệt hoặc ứng dụng UniFi iOS/Android, triển khai trên PC, Mac, Linux, đám mây riêng hoặc công cộng; hỗ trợ WLAN group gắn tag VLAN, VLAN động theo từng máy (RADIUS VLAN), Wireless Uplink một AP dây tới bốn AP không dây, cổng khách có voucher, thanh toán thẻ và trang đăng nhập gắn logo riêng. Trang thông số hiện hành ghi yêu cầu UniFi Network từ 6.0.45.

UAP-XG thuộc danh mục Wifi UniFi và bộ phát Wifi doanh nghiệp. Trong các mã Wi-Fi 7 có trên Thiết Bị Mạng, trang thông số hãng của U7 Pro Max có ghi Real-Time Spectral Analysis (phân tích phổ thời gian thực).
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UAP-XG |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 450 Mbps; 5 GHz: 1733 Mbps (mỗi radio, 2 radio 5 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 1/10 Gbps ICM; 1 cổng 10/100/1000 |
| Cấp nguồn | PoE 802.3bt (44–57 V DC); injector PoE Gigabit 50 V DC, 1,2 A |
| Quản lý | UniFi Controller; UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Gắn hộp nối (junction box) | Có |
| Môi trường (datasheet) | Trong nhà hoặc ngoài trời có mái che |
| Radio | Radio 2,4 GHz; radio 5 GHz băng thấp (kênh 36–64); radio 5 GHz băng cao (kênh 100–165); radio bảo mật 2,4/5 GHz |
| Chuẩn IEEE | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 |
| MIMO | 4x4 ở 2,4 GHz; 4x4 ở mỗi radio 5 GHz |
| Số luồng không gian | 8 (trang thông số hãng) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80) và 58 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 160); 802.11n: 6,5–450 Mbps (MCS0–MCS23, HT 20/40); 802.11a/g: 6–54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 2 ăng-ten hai cổng phân cực kép, 6 dBi; 5 GHz: 2 ăng-ten hai cổng phân cực kép, 8 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 25 dBm; 5 GHz: 25 dBm |
| Beamforming | Có |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 1500 |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Công cụ bảo mật, phổ | Radio bảo mật riêng, WIPS/WIDS, airView, airTime |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, Background |
| Kết nối không dây giữa các AP (Wireless Uplink) | Có |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 31 W |
| Tiết kiệm điện (Power Save) | Có |
| Nút | Reset |
| Đèn LED | R/G/B (vòng LED) |
| Kích thước | 228 x 228 x 50 mm |
| Khối lượng | 1,20 kg; 1,35 kg kèm bộ gá lắp |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi XG UAP-XG 802.11ac Wave 2 bốn radio, cổng 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U6+
Wi-Fi 6 · 2x2 hai băng · 2402 Mbps 5 GHz · PoE 9 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Ubiquiti · U6-Pro
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · 4,8 Gbps · PoE 13 W · IP54
5.150.000đ
Ubiquiti · U-POE-af
PoE adapter · 48 V DC 0,32 A · tới 15 W · Gigabit
420.000đ
Ubiquiti · UCK-G2-PLUS
HDD 1 TB · Octa-core · 1 cổng GbE PoE · 582 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U-POE-at
PoE+ adapter · 48 V DC 0,65 A · tới 30 W · Gigabit
850.000đ
Ubiquiti · UCK-G2
UniFi Network · 4 nhân · 32 GB eMMC · PoE 5 W · 150 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.