Ubiquiti · U7-Outdoor
Access point Ubiquiti UniFi U7 Outdoor U7-Outdoor Wi-Fi 7 ngoài trời, ăng-ten định hướng
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U6-ProSẵn sàng đặt hàng
UniFi U6 Pro U6-Pro: access point Wi-Fi 6 ốp trần 6 luồng, 4x4 ở 5 GHz tới 4,8 Gbps, 300+ máy khách, phủ 140 m², cổng GbE, PoE 13 W, IP54.
UniFi U6 Pro (U6-Pro) là access point Wi-Fi 6 ốp trần 6 luồng của Ubiquiti, trang thông số hãng ghi thiết kế cho văn phòng lớn ("designed for large offices"). Radio 5 GHz 4x4 DL/UL MU-MIMO tới 4,8 Gbps với kênh 160 MHz; radio 2,4 GHz 2x2 tới 573,5 Mbps. Datasheet ghi 300+ máy khách đồng thời, nguồn PoE 13 W, một cổng GbE RJ45, vỏ IP54.
| Ô trong datasheet | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (UL MU-MIMO) | 4x4 (DL/UL MU-MIMO) |
| Throughput rate | 573,5 Mbps | 4,8 Gbps |
| Antenna gain | 4 dBi | 6 dBi |
| Max. TX power | 22 dBm | 26 dBm |
Theo bảng Supported Data Rates: 802.11ax (Wi-Fi 6) 7,3 Mbps–4,8 Gbps, MCS0–MCS11, NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160; 802.11ac (Wi-Fi 5) 6,5 Mbps–3,4 Gbps; 802.11n (Wi-Fi 4) 6,5–600 Mbps. Datasheet ghi Zero wait DFS: Yes, 8 BSSID mỗi radio. Trang techspecs.ui.com ghi diện tích phủ sóng 140 m².

| Ô | Datasheet U6-Pro (2023) | techspecs.ui.com |
|---|---|---|
| Máy khách | 300+ | 250+ |
| Khối lượng không gá / kèm gá | 460 g / 600 g | 580 g / 720 g |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, MIC | CE, FCC, IC, SRRC, Anatel |
Trang này theo datasheet. Trang bán hàng ghi "250+ connected devices", trùng trang thông số.
| Ô | U6-Pro (datasheet) | U6-LR (datasheet) | U7-Pro (techspecs) |
|---|---|---|---|
| Chuẩn / băng tần | Wi-Fi 6, 2,4 / 5 GHz | Wi-Fi 6, 2,4 / 5 GHz | Wi-Fi 7, 2,4 / 5 / 6 GHz |
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 4x4 | 4x4 / 4x4 | 2x2 / 2x2 (6 GHz 2x2) |
| Tốc độ 2,4 / 5 GHz | 573,5 Mbps / 4,8 Gbps | 600 / 2400 Mbps | 688 Mbps (BW40) / 4,3 Gbps (BW240) |
| Cổng mạng | 1 GbE | 1 GbE | 1 cổng 1/2,5 GbE |
| Nguồn / công suất tối đa | PoE / 13 W | PoE+ / 18,5 W | PoE+ / 21 W |
| Kích thước | Ø197 x 35 mm | Ø220 x 48 mm | Ø206 x 46 mm |
Số U7-Pro lấy từ trang thông số hãng (trang thông số của U7-Pro không kèm datasheet PDF). Chi tiết: UniFi U6 Long-Range U6-LR và UniFi U7 Pro U7-Pro.

U6-Pro nhận PoE trong dải 44–57 V DC, tiêu thụ tối đa 13 W. Nguồn cấp ghi trong datasheet: switch UniFi PoE, hoặc adapter PoE 48 V, 0,5 A là phụ kiện tuỳ chọn ("optional"). Cổng duy nhất là GbE RJ45; giao diện quản lý Ethernet và Bluetooth; một nút khôi phục cài đặt gốc; đèn trắng/xanh dương.
Bộ gá ốp trần/gắn tường có trong hộp (trang thông số gọi là Pro Mount), làm bằng thép không gỉ SUS304; vỏ polycarbonate đạt IP54. Kích thước Ø197 x 35 mm. Nhiệt độ làm việc -30 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ. Chứng nhận trong datasheet: CE, FCC, IC, MIC; trang thông số ghi CE, FCC, IC, SRRC, Anatel.

Yêu cầu phần mềm theo trang thông số là UniFi Network 6.0.45 trở lên. Datasheet liệt kê: WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3); VLAN 802.1Q; QoS giới hạn tốc độ từng người dùng; cách ly lưu lượng khách. Các ô được đánh dấu trong mục Features của techspecs.ui.com:
U6-Pro thuộc danh mục Wifi UniFi trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một access point UniFi Wi-Fi 6 khác có 4x4 ở 5 GHz theo datasheet: UniFi U6 Mesh U6-Mesh.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U6-Pro |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U6 Pro |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 4,8 Gbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE (44–57 V DC); switch UniFi PoE hoặc adapter PoE 48 V, 0,5 A (tuỳ chọn) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 |
| Số luồng không gian | 6 (trang thông số hãng) |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz (UL MU-MIMO); 4x4 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax: 7,3 Mbps–4,8 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–3,4 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–600 Mbps (MCS0–MCS31, HT 20/40); 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 6 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 22 dBm; 5 GHz: 26 dBm |
| BSSID | 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² (trang thông số hãng) |
| Zero-wait DFS | Có |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Giao diện quản lý | Ethernet, Bluetooth |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 13 W |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Chống nước, bụi | IP54 |
| Kích thước | Ø197 x 35 mm |
| Khối lượng | 460 g; 600 g kèm bộ gá |
| Vỏ | Polycarbonate |
| Vật liệu bộ gá | Thép không gỉ SUS304 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, MIC; trang hãng ghi thêm SRRC, Anatel |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Pro U6-Pro Wi-Fi 6 ốp trần 4x4 ở 5 GHz? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Ubiquiti · U6-Mesh
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · IPX5 · Ø48,5 x 159,5 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U6+
Wi-Fi 6 · 2x2 hai băng · 2402 Mbps 5 GHz · PoE 9 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Ubiquiti · UAP-XG
Wave 2 · 4 radio · 1500 máy khách · cổng 10G · PoE 802.3bt
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U-POE-af
PoE adapter · 48 V DC 0,32 A · tới 15 W · Gigabit
420.000đ
Ubiquiti · UCK-G2-PLUS
HDD 1 TB · Octa-core · 1 cổng GbE PoE · 582 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.