Ruijie · RG-RAP2260(E)
Access point Ruijie RG-RAP2260(E) Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G ốp trần
Wi-Fi 6 · 3201 Mbps · 4x4 · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP62Sẵn sàng đặt hàng
AP ốp trần Wi-Fi 6 AX1800 thân tròn Ø175 mm, nặng tối đa 0,4 kg: 1774 Mbps hai băng, 1 cổng 10/100/1000BASE-T, PoE/PoE+ hoặc DC 12 V, tiêu thụ 12,95 W.
RG-RAP62 là access point ốp trần Wi-Fi 6 AX1800 vỏ tròn của Ruijie. Datasheet ghi đường kính 175 mm, cao 39 mm, tốc độ vô tuyến tối đa 1774 Mbps trên hai băng và một cổng 10/100/1000BASE-T. Highlights của hãng mô tả mã này lắp đặt dễ, kích thước nhỏ gọn, kiểu dáng tròn hợp với phong cách trang trí khách sạn; trang tiếng Việt liệt kê nơi dùng là nhà hàng, khách sạn, văn phòng.
Bài viết theo datasheet ngày 11/3/2026, có so với hai mã cùng nhóm AP ốp trần Wi-Fi 6.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 1774 Mbps | Phần của băng 5 GHz là 1201 Mbps, băng 2,4 GHz là 573 Mbps. |
| Radio design | Dual-radio, 4 spatial streams | 2 × 2 MU-MIMO mỗi băng. Ô FEM ghi iFEM. |
| Product dimensions (diameter x height) | Ø 175 mm x 39 mm | Chưa tính giá treo; nặng tối đa 0,4 kg không bao bì. |
| Maximum power consumption | 12,95 W | Nguồn: PoE (802.3af), PoE+ (802.3at) hoặc adapter 12 V, 1,5 A. |
| Coverage range | 125 m² | Hãng ghi chú số đo trong môi trường lý tưởng không vật cản. |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 / 256 / 256 | 2,4 GHz / 5 GHz / bật cả hai băng. |
| Antenna gain | 3,13 dBi / 4,58 dBi | 2,4 GHz / 5 GHz; 2 ăng-ten cho 2,4 GHz và 3 ăng-ten cho 5 GHz, đều là ăng-ten đa hướng gắn trong. |
Một chỗ không khớp trong chính datasheet: ô độ rộng kênh 5 GHz chỉ tới 80 MHz, nhưng ô "Recommended number of associated wireless clients" vẫn có dòng "IEEE 802.11ax and 160 MHz" (16/94/110). Với kênh 80 MHz, số khuyến nghị là 100 máy khách khi bật cả hai băng (16 ở 2,4 GHz, 84 ở 5 GHz); với thiết bị 802.11ac là 80.

Trên menu Ruijie, nhóm AP ốp trần Wi-Fi 6 gồm RG-RAP62, RG-RAP2266 và bốn mã RG-RAP2260. Bảng dưới đặt RG-RAP62 cạnh RG-RAP2260(G) (cùng hạng AX1800) và RG-RAP2266 (cũng vỏ tròn), theo ba datasheet cùng ngày 11/3/2026:
| Ô | RG-RAP62 | RG-RAP2260(G) | RG-RAP2266 |
|---|---|---|---|
| Hạng / tốc độ tối đa | AX1800 / 1774 Mbps | AX1800 / 1774 Mbps | AX3000 / 2974 Mbps |
| Kênh rộng nhất ở 5 GHz | 80 MHz | 80 MHz | 160 MHz |
| Kích thước | Ø 175 x 39 mm | 194 x 194 x 35 mm | Ø 220 x 52,6 mm |
| Cổng | 1 × 10/100/1000BASE-T | 2 × 10/100/1000BASE-T | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Tiêu thụ tối đa | 12,95 W | 15,5 W | 18 W |
| Vùng phủ | 125 m² | 120 m² | 145 m² |
| Máy khách tối đa (hai băng) | 256 | 256 | 512 |
Ô PoE In standard của RG-RAP62 ghi IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Nếu dùng nguồn rời, adapter cần 12 V, 1,5 A, đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, dài 10 mm; khi có cả hai nguồn, máy dùng adapter. Mục phụ kiện (Accessories) ghi Power adapter: No.
Hộp gồm: 1 AP, 1 giá treo, 4 vít ST4.2 x 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa khoá cho khoá an toàn và 1 nhãn căn vị trí (Alignment sticker).

Highlights của RG-RAP62 nêu hai tính năng: Reyee Mesh và tối ưu vô tuyến bằng AI (AI Wireless Optimization, WIO), cùng portal độc lập cho AP qua Ruijie Cloud. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP Mesh, Mesh management, AP load balancing, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming và One-Click Network Optimization. Máy phát 8 SSID, cho nhiều SSID chung VLAN, có cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, beamforming, DFS.
Bảo mật gồm WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, nhóm OWE/WPA3-SAE/WPA2-PSK-WPA3-SAE, 802.1X, portal trên AP, danh sách MAC 256 mục mỗi SSID và 256 toàn cục. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.

Bảng phần mềm ghi Yes cho eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb và Ruijie Cloud. Địa chỉ đăng nhập web từng máy là 10.44.77.254, địa chỉ đăng nhập toàn mạng 10.44.77.253, mật khẩu mặc định admin. Ô số thiết bị quản lý được ghi 300.
RG-RAP62 nằm trong danh mục Wifi Ruijie thuộc bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mã cùng hạng AX1800 đã có trang: access point RG-RAP2260(G).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP62 |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1774 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | iFEM |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1201 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 25,7 dBm tổng hợp; 2,4 GHz: 24 dBm tổng hợp (21 dBm mỗi luồng ở cả hai băng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 125 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11ax | 20 MHz: –85/–58 dBm; 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm (MCS0/MCS11) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 3 cho băng 5 GHz; độ lợi 3,13 dBi (2,4 GHz), 4,58 dBi (5 GHz) |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 256 (5 GHz); 256 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | Datasheet ghi: 802.11ax và 160 MHz: 16/94/110; 802.11ax và 80 MHz: 16/84/100; 802.11ac: 16/64/80 (2,4 GHz / 5 GHz / cả hai băng) |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Có (AP load balancing) |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 12 V, 1,5 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, dài 10 mm |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12,95 W |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3; flash 128 MB |
| Kích thước (đường kính x cao) | Ø 175 x 39 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,4 kg (không bao bì); ≤ 0,6 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP41 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 4 vít ST4.2 x 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa khoá khoá an toàn, 1 nhãn căn vị trí; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP62 Wi-Fi 6 AX1800 ốp trần, thân tròn nhỏ gọn? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP2260(E)
Wi-Fi 6 · 3201 Mbps · 4x4 · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(H)
Wi-Fi 6 · 5950 Mbps · 2 cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP6260(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 1 cổng 1G + 1 SFP
10.560.000đ
Ruijie · RG-RAP6262(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 2 cổng 10/100/1000
6.850.000đ
Ruijie · RG-RAP72
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 1 cổng 2,5G · Ø195 mm
3.075.000đ
Ruijie · RG-RAP72-Wall
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 2,5G + 4 cổng 1G · PoE ra
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.