Ruijie · RG-RAP2266
Access point Ruijie RG-RAP2266 Wi-Fi 6 AX3000 ốp trần, thân tròn
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP6262(G)Sẵn sàng đặt hàng
AP ngoài trời Wi-Fi 6 AX1800 thân cầu Ø200 mm, phủ đa hướng, IP68: 1774 Mbps, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, PoE+ hoặc DC 12 V, chạy –30 °C đến +65 °C.
RG-RAP6262(G) là access point Wi-Fi 6 AX1800 ngoài trời, phủ sóng đa hướng, thân hình cầu đường kính 200 mm. Highlights của datasheet mô tả thiết kế kiểu "UFO", vỏ đạt IP68, vùng phủ đa hướng tầm xa và giá gắn tách rời để lắp ở độ cao dễ hơn. Bảng thông số ghi tốc độ vô tuyến tối đa 1774 Mbps, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, nguồn PoE+ hoặc adapter 12 V. Trang tiếng Việt của Ruijie nêu nơi dùng: hồ bơi, bãi đỗ xe, bãi biển, nhà kho, trạm giao thông, quảng trường, sân chơi, sân vận động, công viên.
Datasheet áp dụng: bản ngày 11/3/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Type | Outdoor AP | Mounting options: Wall/Pole (tường hoặc cột). |
| IP rating | IP68 | Highlights: chịu được môi trường khắc nghiệt. |
| Product dimensions (diameter x height) | Ø 200 mm x 166 mm | Hãng ghi "spherical device", chưa gồm giá gắn; nặng ≤ 1,2 kg, cả hộp ≤ 2,94 kg. |
| Coverage range | 5 GHz: 400 m / 200 m; 2,4 GHz: 150 m / 50 m | Tối đa / khuyến nghị; đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản. |
| Operating temperature | –30 °C đến +65 °C | Lưu kho –40 °C đến +85 °C; độ ẩm 0 % đến 100 % RH không ngưng tụ. |
| Surge protection | ±4 kV | Cổng Ethernet, common mode. |
| MTBF | 250.000 giờ |
Trên khối Model của trang tiếng Việt, hãng ghi mã này "1775 Mbps"; datasheet ghi 1774 Mbps. Phần giới thiệu trên trang hãng ghi bán kính phủ 100 mét ở 2,4 GHz, 300 mét ở 5 GHz và chống sét 6 kV; datasheet ghi cự ly tối đa 150 m / 400 m và ±4 kV ở cổng Ethernet. Trang này theo datasheet.

Hai radio, mỗi băng 2 × 2 MU-MIMO (4 luồng không gian), 2 eFEM mỗi băng. Ô tốc độ băng 5 GHz ghi 1201 Mbps, băng 2,4 GHz ghi 573 Mbps. Độ rộng kênh: 5 GHz Auto/20/40/80 MHz, 2,4 GHz Auto/20/40 MHz. Máy có 2 ăng-ten đa hướng gắn trong cho mỗi băng, độ lợi 3 dBi. Công suất phát tổng hợp 28 dBm ở 5 GHz và 29 dBm ở 2,4 GHz; với Việt Nam, bảng EIRP ghi 23 dBm cho 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm cho 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Số máy khách tối đa 256 khi bật cả hai băng; khuyến nghị 100 với thiết bị 802.11ax và 80 với 802.11ac.
Trên menu Ruijie, nhóm AP ngoài trời gồm nhiều mã; bảng dưới chỉ đặt cạnh nhau bốn mã có datasheet trong bộ tài liệu của chúng tôi.
| Ô | RG-RAP6262(G) | RG-RAP6260(G) | RG-RAP52-OD | RG-RAP72Pro-OD |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn / tốc độ tối đa | Wi-Fi 6 / 1774 Mbps | Wi-Fi 6 / 1774 Mbps | Wi-Fi 5 / 1266 Mbps | Wi-Fi 7 / 5011 Mbps |
| Cổng | 2 × 10/100/1000BASE-T | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × SFP 1GE | 1 × 10/100/1000BASE-T | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Nguồn | PoE+ hoặc DC 12 V | PoE+ | PoE/PoE+, PoE thụ động 24 V | PoE/PoE+ |
| IP rating | IP68 | IP68 | IP65 | IP65 |
| Cự ly 5 GHz tối đa | 400 m | 400 m | 300 m | 300 m |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C đến +65 °C | –40 °C đến +65 °C | –30 °C đến +65 °C | –30 °C đến +65 °C |
| Kích thước | Ø 200 x 166 mm | 298 x 298 x 65 mm | 50 x 35,7 x 220 mm | 90 x 46 x 239 mm |
Ô Power supply ghi adapter DC và PoE+; ô PoE In standard chỉ có IEEE 802.3at (PoE+). Adapter là loại 12 V, 2 A, đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm, không có trong hộp. Có cả adapter và PoE+ thì máy dùng adapter. Công suất tiêu thụ tối đa 18 W.

Highlights nhắc việc thêm Wi-Fi ngoài trời dễ dàng bằng Reyee Mesh. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP Mesh, Mesh management, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2/lớp 3, AI roaming, AP portal authentication, 802.1X, chế độ lặp không dây và One-Click Network Optimization; ô AP load balancing ghi No. Máy có 8 SSID, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, OFDMA, beamforming, DFS; mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK và OWE/WPA3-SAE. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.

Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP, có đồng bộ cấu hình; tối đa 300 thiết bị. Đăng nhập web: 10.44.77.254 (từng thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu mặc định admin.
RG-RAP6262(G) thuộc danh mục Wifi Ruijie của nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. AP ngoài trời khác đã có trang: RG-RAP6260(G), RG-RAP52-OD, RG-RAP72Pro-OD (Wi-Fi 7).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP6262(G) |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1774 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 2 × eFEM ở mỗi băng |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1201 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 28 dBm tổng hợp (25 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Cự ly phủ sóng | 5 GHz: tối đa 400 m, khuyến nghị 200 m; 2,4 GHz: tối đa 150 m, khuyến nghị 50 m (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11ax | 20 MHz: –85/–58 dBm; 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm (MCS0/MCS11) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 2 cho băng 5 GHz; độ lợi 3 dBi mỗi băng |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 256 (5 GHz); 256 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | Thiết bị 802.11ax: 16 (2,4 GHz), 84 (5 GHz), 100 (cả hai băng); thiết bị 802.11ac: 16, 64, 80 |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Không |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn Wi-Fi, 2 đèn cổng Ethernet |
| Nguồn DC | 12 V, 2 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 18 W |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3; flash 16 MB |
| Kích thước (đường kính x cao) | Ø 200 x 166 mm (thân dạng cầu, chưa gồm giá gắn) |
| Khối lượng | ≤ 1,2 kg (không bao bì); ≤ 2,94 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±4 kV (common mode) |
| MTBF | 250.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động –30 °C đến +65 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 0 % đến 100 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 2 kẹp cột, 1 giá gắn, 4 tắc kê nở M8 x 60 mm, 2 vít lục giác trong/ngoài M8 x 20 mm, 2 đầu chặn cáp (lắp sẵn), 1 thanh nối (lắp sẵn), sách hướng dẫn; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP6262(G) Wi-Fi 6 AX1800 ngoài trời đa hướng, IP68? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP62
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · Ø175 mm · 1 cổng 10/100/1000
2.290.000đ
Ruijie · RG-RAP6260(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 1 cổng 1G + 1 SFP
10.560.000đ
Ruijie · RG-RAP72
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 1 cổng 2,5G · Ø195 mm
3.075.000đ
Ruijie · RG-RAP72-Wall
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 2,5G + 4 cổng 1G · PoE ra
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP72Pro
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · cổng 2,5G + 1G
3.550.000đ
Ruijie · RG-RAP72Pro-OD
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · IP65 · cổng 2,5G
3.300.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.