Ruijie · RG-RAP2266
Access point Ruijie RG-RAP2266 Wi-Fi 6 AX3000 ốp trần, thân tròn
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP72Sẵn sàng đặt hàng
AP ốp trần Wi-Fi 7 BE3600 vỏ tròn Ø195 mm: 3570 Mbps hai băng, MLO, 4K-QAM, kênh 160 MHz, 1 cổng 2,5G, nhận PoE/PoE+ hoặc DC 12 V, tiêu thụ tối đa 14 W.
RG-RAP72 là access point ốp trần Wi-Fi 7 hạng BE3600 của Ruijie, vỏ tròn đường kính 195 mm, cao 41 mm. Datasheet ngày 11/3/2026 ghi tốc độ vô tuyến tối đa 3570 Mbps trên hai băng 2,4 GHz và 5 GHz, có MLO và 4K-QAM, một cổng 10/100/1000/2500BASE-T, nhận điện qua PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V. Trang tiếng Việt của hãng liệt kê nơi dùng: nhà thông minh, khách sạn, văn phòng.
Bài dưới tách theo ba phần: các ô Wi-Fi 7 trong datasheet, so với RG-RAP72Pro cùng nhóm, rồi tới nguồn, lắp đặt và phần mềm.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 5 GHz Wi-Fi / 2,4 GHz Wi-Fi | Có Wi-Fi 7 (IEEE 802.11be) ở cả hai băng | Băng 5 GHz còn chạy Wi-Fi 4/5/6; băng 2,4 GHz chạy Wi-Fi 4/6. Không có băng 6 GHz. |
| Maximum wireless data rate | 3570 Mbps | 5 GHz: 2882 Mbps; 2,4 GHz: 688 Mbps. |
| MLO / Enabling/Disabling MLO | Yes / Yes | Ô 4K-QAM cũng ghi Yes; phần điều chế ghi MIMO-OFDM tới 4096-QAM. |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80/160 MHz | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz. |
| Radio design | Dual-radio, 4 spatial streams | 2 × 2 MU-MIMO mỗi băng; FEM ghi iFEM. |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 / 511 / 511 | 2,4 GHz / 5 GHz / bật cả hai băng. |
| Recommended number of associated wireless clients | 100 / 68 / 44 | Khi bật hai băng, lần lượt cho thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz, 802.11ax kênh 80 MHz, 802.11ac. |
| Coverage range | 140 m² | Số đo môi trường lý tưởng, không vật cản. |
Hạng BE3600 là cách hãng đặt trong tên sản phẩm; ô tốc độ tối đa của bảng thông số ghi 3570 Mbps.

Nhóm AP ốp trần Wi-Fi 7 trên menu Ruijie có RG-RAP73HD, RG-RAP72Pro và RG-RAP72; bảng dưới đặt RG-RAP72 cạnh RG-RAP72Pro theo hai datasheet cùng ngày 11/3/2026.
| Ô | RG-RAP72 | RG-RAP72Pro |
|---|---|---|
| Hạng trong tên | BE3600 | BE5040 |
| Tốc độ tối đa | 3570 Mbps | 5011 Mbps |
| Radio 5 GHz | 2 × 2 MU-MIMO | 3 × 3 MU-MIMO |
| Cổng | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Adapter DC | 12 V, 1,5 A | 12 V, 2,5 A |
| Tiêu thụ tối đa | 14 W | 30 W |
| Kích thước | Ø 195 x 41 mm | 208 x 208 x 40 mm |
| Vùng phủ | 140 m² | 145 m² |
| IPTV transparent transmission | No | Yes |
Ô PoE In standard của RG-RAP72 ghi IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Adapter rời là loại 12 V, 1,5 A, đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; hộp không kèm adapter. Có cả adapter và PoE thì máy dùng adapter. Công suất tiêu thụ tối đa 14 W.

Highlights của RG-RAP72 nêu tối ưu bằng AI (WIO 3.0) và ba tính năng cho doanh nghiệp: Reyee Mesh, portal độc lập, AI roaming. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP Mesh, Mesh management, AP portal authentication, AI roaming, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2, roaming lớp 3, AP load balancing và One-Click Network Optimization. Máy có 8 SSID, nhiều SSID chung VLAN 802.1Q, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, beamforming, DFS.
Bảo mật gồm WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, nhóm OWE/WPA3-SAE/WPA2-PSK-WPA3-SAE, 802.1X và danh sách MAC 256 mục mỗi SSID, 256 toàn cục. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server. Ô IPTV transparent transmission ghi No.

Máy quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP, có đồng bộ cấu hình giữa app, eWeb, Ruijie Cloud. Datasheet ghi địa chỉ đăng nhập từng thiết bị 10.44.77.254, toàn mạng 10.44.77.253, mật khẩu mặc định admin; quản lý được 300 thiết bị.
RG-RAP72 nằm trong danh mục Wifi Ruijie thuộc bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một số AP ốp trần Wi-Fi 6 của Ruijie đã có trang: RG-RAP2260, RG-RAP62.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP72 |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 3570 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | iFEM |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 2882 Mbps; 2,4 GHz: 688 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 25,7 dBm tổng hợp (21 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 25 dBm tổng hợp (22 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 140 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 4096-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11be | 20 MHz: –85/–52 dBm; 40 MHz: –82/–49 dBm; 80 MHz: –82/–46 dBm; 160 MHz: –79/–44 dBm (MCS0/MCS13) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 3 cho băng 5 GHz; độ lợi 3,23 dBi (2,4 GHz), 4,44 dBi (5 GHz) |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 511 (5 GHz); 511 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | 802.11ax kênh 160 MHz: 16/84/100; 802.11ax kênh 80 MHz: 16/52/68; 802.11ac: 12/32/44 (2,4 GHz / 5 GHz / cả hai băng) |
| Số SSID | 8 |
| MLO, 4K-QAM | Có MLO (bật/tắt được) và 4K-QAM |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Có (AP load balancing) |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 12 V, 1,5 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 14 W |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB DDR3; flash 256 MB |
| Kích thước (đường kính x cao) | Ø 195 x 41 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,6 kg (không bao bì); ≤ 1 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP41 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB, ISED, cTUVus; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 4 vít ST4.2 x 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa khoá khoá an toàn, 1 nhãn căn vị trí; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP72 Wi-Fi 7 BE3600 ốp trần, cổng 2,5G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP62
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · Ø175 mm · 1 cổng 10/100/1000
2.290.000đ
Ruijie · RG-RAP6260(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 1 cổng 1G + 1 SFP
10.560.000đ
Ruijie · RG-RAP6262(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 2 cổng 10/100/1000
6.850.000đ
Ruijie · RG-RAP72-Wall
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 2,5G + 4 cổng 1G · PoE ra
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP72Pro
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · cổng 2,5G + 1G
3.550.000đ
Ruijie · RG-RAP72Pro-OD
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · IP65 · cổng 2,5G
3.300.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.