Ruijie · RG-RAP2260(H)
Access point Ruijie RG-RAP2260(H) Wi-Fi 6 AX6000 mật độ cao, 2 cổng 2,5G, ốp trần
Wi-Fi 6 · 5950 Mbps · 2 cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP6260(G)Sẵn sàng đặt hàng
AP ngoài trời Wi-Fi 6 AX1800 vỏ IP68: 1774 Mbps, 1 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 cổng SFP 1GE, chỉ nhận PoE+, chạy từ –40 °C đến +65 °C, phủ 5 GHz tới 400 m.
RG-RAP6260(G) là access point ngoài trời Wi-Fi 6 AX1800 hai băng của Ruijie. Ngoài cổng 10/100/1000BASE-T, máy có thêm 1 cổng SFP 1GE. Highlights ghi "Long-distance deployment with the optical port". Máy đạt tốc độ vô tuyến tối đa 1774 Mbps, vỏ IP68, chỉ nhận nguồn PoE+. Trang tiếng Việt của hãng liệt kê nơi dùng: hồ bơi, bãi đỗ xe, bãi biển, nhà kho, trạm giao thông, quảng trường, sân chơi, sân vận động, công viên.
Datasheet ngày 11/3/2026 là nguồn của các số dưới đây.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 1GE SFP ports | 1 | Hộp có đầu chặn cáp riêng cho cổng SFP và nút bịt cổng SFP lắp sẵn. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 1 | Đầu chặn cáp cho cổng Ethernet lắp sẵn. |
| Power supply | PoE+ | PoE In: IEEE 802.3at (PoE+). Local power supply: No. |
| Maximum power consumption | 18 W | |
| IP rating | IP68 | Highlights: thích nghi môi trường khắc nghiệt. |
| Operating temperature | –40 °C đến +65 °C | Lưu kho –40 °C đến +85 °C; độ ẩm 0 % đến 100 % RH không ngưng tụ. |
| Product dimensions (W x D x H) | 298 mm x 298 mm x 65 mm | Chưa gồm giá gắn; nặng ≤ 1,35 kg, cả hộp ≤ 3,32 kg. |
| Surge protection | ±4 kV | Cổng Ethernet, common mode; MTBF 400.000 giờ. |

| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 1774 Mbps | 5 GHz 1201 Mbps; 2,4 GHz 573 Mbps. |
| Radio design | 2 × 2 MU-MIMO mỗi băng | 4 luồng không gian; 2 eFEM mỗi băng; kênh 5 GHz tới 80 MHz. |
| Antenna gain | 6 dBi (5 GHz) / 4 dBi (2,4 GHz) | 2 ăng-ten đa hướng gắn trong cho mỗi băng. |
| Coverage range | 5 GHz: 400 m tối đa, 200 m khuyến nghị; 2,4 GHz: 150 m tối đa, 50 m khuyến nghị | Môi trường lý tưởng, không vật cản. |
| Maximum transmit power (5 GHz), (2,4 GHz) | 28 dBm (5 GHz), 29 dBm (2,4 GHz) | Công suất tổng hợp. Dòng Vietnam: EIRP 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. |
| Associated wireless clients | Tối đa 256; khuyến nghị 100 | Khi bật cả hai băng; khuyến nghị 100 cho thiết bị 802.11ax, 80 cho 802.11ac. |
Hai mã cùng nhóm AP ngoài trời Wi-Fi 6 trên menu Ruijie, cùng hạng AX1800, cùng 1774 Mbps, radio 2 × 2, cự ly 400/150 m, IP68, 18 W và 256 máy khách. Một số ô khác nhau:
| Ô | RG-RAP6260(G) | RG-RAP6262(G) |
|---|---|---|
| Cổng | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × SFP 1GE | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Nguồn | Chỉ PoE+ | PoE+ hoặc adapter DC 12 V, 2 A |
| Kích thước | 298 x 298 x 65 mm | Ø 200 x 166 mm (thân cầu) |
| Độ lợi ăng-ten 5 GHz / 2,4 GHz | 6 / 4 dBi | 3 / 3 dBi |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +65 °C | –30 °C đến +65 °C |
| MTBF | 400.000 giờ | 250.000 giờ |
| Đèn | 1 đèn trạng thái | 1 đèn trạng thái, 1 đèn Wi-Fi, 2 đèn cổng |

Ô Mounting options ghi Wall/Pole. Highlights nêu thiết kế giá gắn tách rời để lắp ở độ cao dễ hơn. Hộp gồm 2 kẹp cột, 1 giá gắn, 4 tắc kê nở M8 x 60 mm, 2 vít M4 x 10 mm, 2 vít lục giác trong/ngoài M8 x 20 mm, các đầu chặn cáp, nút bịt cổng SFP, tay gắn lắp sẵn và sách hướng dẫn. Bộ nhớ RAM 256 MB DDR3, flash 16 MB; chứng nhận CE, CB, RoHS, an toàn EN 62368-1.
Highlights nhắc dựng Wi-Fi ngoài trời dễ dàng với Reyee Mesh. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP Mesh, Mesh management, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2/lớp 3, AI roaming, AP portal authentication, 802.1X, chế độ lặp không dây, One-Click Network Optimization; AP load balancing và IPTV transparent transmission ghi No. Có 8 SSID, nhiều SSID chung VLAN 802.1Q, cách ly lớp 2, OFDMA, beamforming, DFS; mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, OWE/WPA3-SAE. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.

Kênh quản lý: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP, đồng bộ cấu hình giữa app, eWeb và Ruijie Cloud; tối đa 300 thiết bị. Đăng nhập web mặc định 10.44.77.254 (từng thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin.
RG-RAP6260(G) thuộc danh mục Wifi Ruijie của bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mã cùng nhóm AP ngoài trời Wi-Fi 6: RG-RAP6262(G). Máy có 1 cổng SFP 1GE; danh mục Module quang SFP trên trang liệt kê các module đang bán (datasheet AP không nêu module tương thích cụ thể).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP6260(G) |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1774 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000BASE-T; 1 cổng SFP 1GE |
| Cấp nguồn | PoE+ (IEEE 802.3at); không có cổng nguồn DC |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 2 × eFEM ở mỗi băng |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1201 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 28 dBm tổng hợp (25 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 29 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Cự ly phủ sóng | 5 GHz: tối đa 400 m, khuyến nghị 200 m; 2,4 GHz: tối đa 150 m, khuyến nghị 50 m (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11ax | 20 MHz: –85/–58 dBm; 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm (MCS0/MCS11) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 2 cho băng 5 GHz; độ lợi 4 dBi (2,4 GHz), 6 dBi (5 GHz) |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 256 (5 GHz); 256 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | Thiết bị 802.11ax: 16 (2,4 GHz), 84 (5 GHz), 100 (cả hai băng); thiết bị 802.11ac: 16, 64, 80 |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Không |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 18 W |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3; flash 16 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 298 x 298 x 65 mm (chưa gồm giá gắn) |
| Khối lượng | ≤ 1,35 kg (không bao bì); ≤ 3,32 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±4 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +65 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 0 % đến 100 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 2 kẹp cột, 1 giá gắn, 4 tắc kê nở M8 x 60 mm, 2 vít M4 x 10 mm, 2 vít lục giác trong/ngoài M8 x 20 mm, 1 đầu chặn cáp cho cổng SFP, 1 đầu chặn cáp cho cổng Ethernet (lắp sẵn), 1 nút bịt cổng SFP (lắp sẵn), 1 tay gắn (lắp sẵn), sách hướng dẫn; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP6260(G) Wi-Fi 6 AX1800 ngoài trời, cổng SFP, IP68? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP2260(H)
Wi-Fi 6 · 5950 Mbps · 2 cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP62
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · Ø175 mm · 1 cổng 10/100/1000
2.290.000đ
Ruijie · RG-RAP6262(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 2 cổng 10/100/1000
6.850.000đ
Ruijie · RG-RAP72
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 1 cổng 2,5G · Ø195 mm
3.075.000đ
Ruijie · RG-RAP72-Wall
Wi-Fi 7 · 3570 Mbps · 2,5G + 4 cổng 1G · PoE ra
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP72Pro
Wi-Fi 7 · 5011 Mbps · cổng 2,5G + 1G
3.550.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.