Cisco · C9300-24UX-E
Switch Cisco Catalyst C9300-24UX-E 24 cổng Multigigabit 10G UPOE, Network Essentials
24 cổng mGig 10G UPOE · 560 W PoE · Network Essentials
140.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-16T-2G-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220 với 16 cổng 10/100/1000, 2 cổng SFP Gigabit, 36 Gbps, không quạt, nguồn trong 100–240 V.
CBS220-16T-2G-EU là mã 16 cổng không PoE của dòng Cisco Business 220: 16 cổng 10/100/1000 không PoE và 2 cổng uplink SFP Gigabit, tổng 18 cổng Gigabit. Bảng thông số của Cisco ghi máy đạt 36 Gbps và 26,78 Mpps, không có quạt, nguồn đặt trong thân máy. Đây là switch Layer 2, cấu hình được qua web, dòng lệnh, SNMP hoặc Cisco Business Dashboard.
| Ô datasheet | CBS220-16T-2G |
|---|---|
| Total system ports / RJ-45 / Uplink | 18 Gigabit Ethernet / 16 / 2 Gigabit Ethernet SFP |
| Forwarding rate · Switching capacity | 26,78 Mpps · 36 Gbps |
| Packet buffer | 4,1 Mb (chia động cho mọi cổng) |
| Unit dimensions (W x D x H) | 440 x 203 x 44 mm |
| Unit weight | 2,48 kg |
| System power consumption | 11,1 W (110 V) · 11,4 W (220 V) |
| Heat dissipation | 38,9 BTU/giờ |
| MTBF @ 25 °C | 1.062.289 giờ |

| Ô datasheet | CBS220-16T-2G | CBS220-16P-2G | CBS220-24T-4G |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ-45 + uplink SFP | 16 + 2 | 16 + 2 | 24 + 4 |
| PoE budget | — | 130 W | — |
| Switching capacity | 36 Gbps | 36 Gbps | 56 Gbps |
| Khối lượng | 2,48 kg | 3,03 kg | 2,75 kg |
| Quạt | Fanless | Fanless | Fanless |
Ba mã cùng ghi kích thước 440 x 203 x 44 mm trong datasheet.
Với 16 cổng đồng và 2 uplink, các tính năng Layer 2 trong datasheet gồm:

Bảng quản lý của CBS220-16T-2G có port mirroring: lưu lượng của một cổng hoặc VLAN được sao sang cổng khác để phân tích, tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên. RMON nhúng theo dõi 4 nhóm (history, statistics, alarms, events). Ngoài ra có syslog, chẩn đoán cáp, ping, traceroute, đồng bộ giờ SNTP và banner đăng nhập riêng cho web và CLI. Switch tự quảng bá mình qua Bonjour, LLDP và Cisco Discovery Protocol; CDP hiển thị thông tin ngắn của thiết bị Cisco, điện thoại IP, access point đang nối vào.
IPv6 có chế độ host, dual stack IPv4/IPv6, ACL và QoS cho gói IPv6 xử lý bằng phần cứng.
Máy dùng nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz, hoạt động ở 0–50 °C và độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick. Mã đặt hàng gốc trong datasheet là CBS220-16T-2G-xx; bảng mã vùng của Cisco xếp Việt Nam vào hậu tố -EU.
Bảng địa chỉ MAC tối đa 8.192; flash 64 MB, CPU memory 256 MB; nút Reset và đèn System, Link/Act, Speed.
Hai cổng SFP nhận các module trong bảng "Supported SFP Modules", trong đó có GLC-SX-MMD (đa mode, 550 m) và GLC-BX-U/GLC-BX-D (đơn mode, 10 km); xem danh mục module quang Cisco. Cáp đồng cho 16 cổng: cáp mạng Cat5e và dây nhảy mạng. Thêm mẫu khác ở Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-16T-2G-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-16T-2G-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 4,1 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 11,1 W ở 110 V; 11,4 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 38,9 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 1.062.289 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 203 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,48 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-16T-2G-EU 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9300-24UX-E
24 cổng mGig 10G UPOE · 560 W PoE · Network Essentials
140.000.000đ
Cisco · C9200-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Essentials
41.556.720đ
Cisco · C1200-8FP-2G
8 cổng PoE+ 120 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
6.996.000đ
Cisco · C1200-48P-4G
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-E
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 128 Gbps · Essentials
44.900.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-E
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
60.949.680đ
Cisco · C9300-48UB-A
48 cổng UPOE · higher scale · 822 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.