Cisco · CBS220-24T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48UN-ESẵn sàng đặt hàng
C9300-48UN-E: Cisco Catalyst 9300 với 48 cổng đồng Multigigabit tới 5 Gbps cấp Cisco UPOE, PoE 645 W, 640 Gbps, kèm giấy phép Network Essentials.
Với C9300-48UN-E, cả 48 cổng RJ-45 đều là Multigigabit tự chọn 100 Mbps, 1, 2,5 hoặc 5 Gbps và đều cấp nguồn Cisco UPOE. Hậu tố -E là gói Network Essentials; bảng đặt hàng của Cisco ghi "Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials". Switch dùng nguồn PWR-C1-1100WAC-P, PoE khả dụng 645 W, chuyển mạch 640 Gbps; cổng uplink thêm bằng network module chọn riêng.
Hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9300 ghi cổng Multigigabit chạy 100 Mbps, 1, 2,5 và 5 Gbps trên cáp Category 5e. Hãng kèm một số lưu ý cho tốc độ cao:

Table 16 xếp vào Network Essentials các tính năng nền: Layer 2, Routed Access với RIP, EIGRP Stub và OSPF tới 1000 tuyến, PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS. Phần bảo mật trong cùng dòng gồm 802.1X, FHS, MACsec-128, CoPP và SXP; sẵn sàng cao có SSO. Nhóm quan sát (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN) có ở cả hai gói. Giấy phép này vĩnh viễn; theo Table 14 nó đi được với subscription Cisco Catalyst/Cisco DNA Essentials hoặc Advantage.
Datasheet cũng ghi định tuyến static, RIPv1, RIPv2, RIPng và OSPF được hỗ trợ cho mạng nhỏ với Network Essentials. Các nhóm BGP, IS-IS, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF và MACsec-256 nằm ở C9300-48UN-A.
Với một nguồn PWR-C1-1100WAC-P, Table 4 ghi PoE khả dụng 645 W; thêm nguồn phụ 715 W lên 1360 W, thêm 1100 W lên 1745 W. Dùng nguồn chính 1900 W (PWR-C1-1900WAC-P hoặc PWR-C1-1900WHV-T) được 1445 W khi chạy một mình. Datasheet ghi C9300-48UN có bản nguồn Platinum.
| Phép đo C9300-48UN (C9300-NM-8X, 115 VAC) | Giá trị |
|---|---|
| Weighted average | 199,9 W |
| No link | 159,1 W |
| Full port traffic 100 % | 206,9 W |
| PoE test 25 % / 50 % / 90 % / 100 % | 357,3 / 525,0 / 803,9 / 875,1 W |
Hai bảng đo của hãng (Table 23 với nguồn 1100 W và Table 24 với nguồn 1100 W Platinum) ghi cùng các con số này cho C9300-48UN.
Thân máy rộng 44,5 cm, cao 4,4 cm, sâu 48,5 cm; tính cả nguồn mặc định là 56,4 cm. Khối lượng 9,09 kg (20,05 lb), MTBF 198.647 giờ. Hướng dẫn lắp đặt ghi switch hoạt động từ –5 °C đến 45 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao tới 3.000 m; khởi động nguội cần nhiệt độ môi trường tối thiểu 0 °C. Luồng gió đi từ trước ra sau và từ hông ra sau; ba module quạt FAN-T2= thay nóng được, switch vẫn chạy khi còn hai quạt.

Cùng dòng Catalyst 9300 còn C9300-48UXM-E (36 cổng 2,5G, 12 cổng 10G) và C9300-24UX-E (24 cổng 10G). Switch có PoE khác ở danh mục switch PoE; network module và phụ kiện ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48UN-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 645 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 640 Gbps; 1120 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 476,19 Mpps; 833,33 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 32 MB |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A; 100 Mbps tới 5 Gbps chạy trên Cat5e |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 199,9 W; không link 159,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 206,9 W (lắp C9300-NM-8X, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 357,3 W ở 25 %; 525,0 W ở 50 %; 803,9 W ở 90 %; 875,1 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 198.647 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 48,5 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 56,4 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 9,09 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48UN-E 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Essentials
85.478.400đ
Cisco · C1300-48FP-4G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48PL-4X-A
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-A
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Advantage
135.278.640đ
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.