Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Dòng switch Cisco Catalyst 1300, ảnh chung của hãng dùng cho trang C1300-24FP-4G
Figure 2 "Cisco Catalyst 1300 Series switches" trong datasheet, dùng cho C1300-24FP-4G
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP

25.300.000đ

Mã: C1300-24FP-4GSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W (bảng đặt hàng ghi 370 W), 4 cổng SFP 1G, 56 Gbps, 1 quạt 39 dBA.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
28 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink
4 cổng SFP 1GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-24FP-4G có 24 cổng 10/100/1000 PoE+ và 4 cổng SFP Gigabit, là bản "FP" trong nhóm 24 cổng uplink 1G của dòng Catalyst 1300. Bảng PoE của datasheet ghi 375 W cho 24 cổng, còn bảng đặt hàng ghi "370W power budget"; trang này nêu cả hai con số. Switch định tuyến Layer 3, chuyển mạch 56 Gbps, chuyển tiếp 41,66 Mpps và làm mát bằng 1 quạt, độ ồn 39 dBA ở 25 °C.

Điện năng khi chạy đủ PoE

Datasheet đo ở điều kiện xấu nhất (worst case). Khi cấp PoE, C1300-24FP-4G tiêu thụ tối đa 452,3 W ở điện 110 V và 436,9 W ở 220 V; toả nhiệt 1.542,3 BTU/giờ. Nguồn đặt trong máy, dải vào 100–240 V, 50–60 Hz.

Mức đo trong datasheet110 V220 V
System power consumption36,9 W37,2 W
Power consumption (with PoE)452,3 W436,9 W
Idle Power21,7 W22,5 W

PoE trên mã này theo 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco. Phần mềm cho phép đặt lịch bật/tắt PoE, và Persistent PoE giữ điện cho thiết bị trong lúc switch khởi động lại.

Dòng Catalyst 1300 (Figure 2 datasheet); C1300-24FP-4G tiêu thụ tối đa 452,3 W ở 110 V khi cấp PoE

So với C1300-24P-4G và C1300-24FP-4X

ÔC1300-24P-4GC1300-24FP-4GC1300-24FP-4X
PoE (bảng PoE)195 W375 W375 W
Uplink4 SFP4 SFP4 SFP+
Băng thông / Mpps56 Gbps / 41,6656 Gbps / 41,66128 Gbps / 95,23
QuạtFanless1 quạt, 39 dBA1 quạt, 39 dBA
Sâu x khối lượng299 mm, 3,53 kg350 mm, 4,6 kg350 mm, 4,92 kg
MTBF (giờ)396.413500.161389.607
StackingN/AN/AFamily 1, tối đa 8 switch

Ba mã cùng rộng 444,3 mm, cao 43,94 mm.

Layer 3: định tuyến tĩnh, RIP v2 và DHCP server

Datasheet ghi C1300 giữ tối đa 990 tuyến IPv4 (động cộng tĩnh) và 128 giao diện IP, định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây. Giao diện Layer 3 tạo được trên cổng vật lý, LAG, VLAN hoặc loopback. RIP v2 lo phần định tuyến động; Policy-Based Routing chuyển gói sang next hop khác theo ACL IPv4 hoặc IPv6; switch còn làm DHCP server cho nhiều pool, DHCP relay và UDP relay qua các miền Layer 3. OSPF v2/v3 thì datasheet ghi chỉ có trên các SKU C1300X.

Bốn khe SFP Gigabit

Cổng uplink là 4 khe SFP 1G. Bảng module của Cisco cho dòng 1300 có từ MGBSX1 (đa mode 500 m), GLC-SX-MMD (đa mode 550 m), GLC-LH-SMD (đơn mode 10 km), GLC-EX-SMD và MGBLH1 (đơn mode 40 km) tới các module CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610 (đơn mode 80 km); MGBT1 cho cáp UTP Cat 5e 100 m.

Lắp đặt và phụ kiện

Thân máy 444,3 x 350 x 43,94 mm, nặng 4,6 kg. Theo datasheet, các mã 24 và 48 cổng có sẵn tai rack 19 inch trong hộp; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= là phụ kiện dành cho nhóm này. Trong hộp còn dây nguồn (trừ khi chọn NO-POWER-CORD lúc đặt hàng) và pointer card. Cáp console bán riêng: CAB-CONSOLE-RJ45 và CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP.

Ảnh dòng Catalyst 1300 của Cisco; mã 24 cổng như C1300-24FP-4G kèm tai rack 19 inch

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh mục switch Cisco và switch PoE; module cho 4 khe SFP ở module quang Cisco; access point nhận PoE ở bộ phát Wifi.

Thông số kỹ thuật C1300-24FP-4G

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1300-24FP-4G
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 1300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng28 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink4 cổng SFP 1GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget375 W (bảng PoE của datasheet; bảng đặt hàng ghi 370 W)
Số cổng cấp PoE24 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng)
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch56 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói41,66 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking)
Xếp chồng (stacking)Không (không có trong danh sách stacking của datasheet; bảng so sánh model của Cisco ghi N/A)
Bảng địa chỉ MAC16.000 địa chỉ
Định tuyếnIPv4, IPv6 wire-speed; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay
ACLTối đa 1.024 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping (2.000 nhóm), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy
VLANTối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI
Bảo mậtSSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnIEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại)
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Bộ đệm gói1,5 MB (chia động cho mọi cổng)
CPUARM lõi kép 1,5 GHz
Bộ nhớDRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware)
Nút, đènNút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed
Module SFP trong bảng của hãngMGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610
CápUTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
NguồnNguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)36,9 W ở 110 V; 37,2 W ở 220 V
Công suất khi cấp PoE (tối đa)452,3 W ở 110 V; 436,9 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)21,7 W ở 110 V; 22,5 W ở 220 V
Toả nhiệt1.542,3 BTU/giờ
Quạt1 quạt; độ ồn 39 dBA ở 25 °C
MTBF500.161 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)444,3 x 350 x 43,94 mm
Khối lượng4,6 kg
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch
Phụ kiện đặt thêmCAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng)
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính
Kênh bán của hãngChỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C1300-24FP-4G có PoE budget bao nhiêu?
Bảng PoE của datasheet ghi 375 W cho 24 cổng; bảng đặt hàng ghi 370 W. Các cổng là PoE+ 30 W (802.3at, 802.3af).
C1300-24FP-4G tiêu thụ điện bao nhiêu?
Tối đa 452,3 W ở 110 V và 436,9 W ở 220 V khi cấp PoE; 36,9 W và 37,2 W phần hệ thống; toả nhiệt 1.542,3 BTU/giờ.
C1300-24FP-4G có stack được không?
Không. Mã này không có trong danh sách stacking của datasheet, bảng so sánh model của Cisco ghi N/A. Bản cùng 375 W có stacking là C1300-24FP-4X.
C1300-24FP-4G nặng bao nhiêu, kích thước thế nào?
4,6 kg; 444,3 x 350 x 43,94 mm (rộng x sâu x cao).
C1300-24FP-4G có chạy OSPF không?
Không. Datasheet ghi OSPF v2/v3 chỉ có trên C1300X; C1300 có RIP v2, định tuyến tĩnh, Policy-Based Routing.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP · C1300-24FP-4G

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay