Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-24FP-4GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W (bảng đặt hàng ghi 370 W), 4 cổng SFP 1G, 56 Gbps, 1 quạt 39 dBA.
Cisco Catalyst C1300-24FP-4G có 24 cổng 10/100/1000 PoE+ và 4 cổng SFP Gigabit, là bản "FP" trong nhóm 24 cổng uplink 1G của dòng Catalyst 1300. Bảng PoE của datasheet ghi 375 W cho 24 cổng, còn bảng đặt hàng ghi "370W power budget"; trang này nêu cả hai con số. Switch định tuyến Layer 3, chuyển mạch 56 Gbps, chuyển tiếp 41,66 Mpps và làm mát bằng 1 quạt, độ ồn 39 dBA ở 25 °C.
Datasheet đo ở điều kiện xấu nhất (worst case). Khi cấp PoE, C1300-24FP-4G tiêu thụ tối đa 452,3 W ở điện 110 V và 436,9 W ở 220 V; toả nhiệt 1.542,3 BTU/giờ. Nguồn đặt trong máy, dải vào 100–240 V, 50–60 Hz.
| Mức đo trong datasheet | 110 V | 220 V |
|---|---|---|
| System power consumption | 36,9 W | 37,2 W |
| Power consumption (with PoE) | 452,3 W | 436,9 W |
| Idle Power | 21,7 W | 22,5 W |
PoE trên mã này theo 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco. Phần mềm cho phép đặt lịch bật/tắt PoE, và Persistent PoE giữ điện cho thiết bị trong lúc switch khởi động lại.

| Ô | C1300-24P-4G | C1300-24FP-4G | C1300-24FP-4X |
|---|---|---|---|
| PoE (bảng PoE) | 195 W | 375 W | 375 W |
| Uplink | 4 SFP | 4 SFP | 4 SFP+ |
| Băng thông / Mpps | 56 Gbps / 41,66 | 56 Gbps / 41,66 | 128 Gbps / 95,23 |
| Quạt | Fanless | 1 quạt, 39 dBA | 1 quạt, 39 dBA |
| Sâu x khối lượng | 299 mm, 3,53 kg | 350 mm, 4,6 kg | 350 mm, 4,92 kg |
| MTBF (giờ) | 396.413 | 500.161 | 389.607 |
| Stacking | N/A | N/A | Family 1, tối đa 8 switch |
Ba mã cùng rộng 444,3 mm, cao 43,94 mm.
Datasheet ghi C1300 giữ tối đa 990 tuyến IPv4 (động cộng tĩnh) và 128 giao diện IP, định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây. Giao diện Layer 3 tạo được trên cổng vật lý, LAG, VLAN hoặc loopback. RIP v2 lo phần định tuyến động; Policy-Based Routing chuyển gói sang next hop khác theo ACL IPv4 hoặc IPv6; switch còn làm DHCP server cho nhiều pool, DHCP relay và UDP relay qua các miền Layer 3. OSPF v2/v3 thì datasheet ghi chỉ có trên các SKU C1300X.
Cổng uplink là 4 khe SFP 1G. Bảng module của Cisco cho dòng 1300 có từ MGBSX1 (đa mode 500 m), GLC-SX-MMD (đa mode 550 m), GLC-LH-SMD (đơn mode 10 km), GLC-EX-SMD và MGBLH1 (đơn mode 40 km) tới các module CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610 (đơn mode 80 km); MGBT1 cho cáp UTP Cat 5e 100 m.
Thân máy 444,3 x 350 x 43,94 mm, nặng 4,6 kg. Theo datasheet, các mã 24 và 48 cổng có sẵn tai rack 19 inch trong hộp; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= là phụ kiện dành cho nhóm này. Trong hộp còn dây nguồn (trừ khi chọn NO-POWER-CORD lúc đặt hàng) và pointer card. Cáp console bán riêng: CAB-CONSOLE-RJ45 và CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP.

Danh mục switch Cisco và switch PoE; module cho 4 khe SFP ở module quang Cisco; access point nhận PoE ở bộ phát Wifi.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-24FP-4G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W (bảng PoE của datasheet; bảng đặt hàng ghi 370 W) |
| Số cổng cấp PoE | 24 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Xếp chồng (stacking) | Không (không có trong danh sách stacking của datasheet; bảng so sánh model của Cisco ghi N/A) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (2.000 nhóm), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Bảo mật | SSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610 |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 36,9 W ở 110 V; 37,2 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 452,3 W ở 110 V; 436,9 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 21,7 W ở 110 V; 22,5 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.542,3 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 39 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 500.161 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 350 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 4,6 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48U-A
48 cổng UPOE · PoE 822 W (tới 1800 W) · Advantage
142.500.000đ
Cisco · C9200-24T-A
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Advantage
46.279.440đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP+ 10G · ENERGY STAR
94.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
97.446.240đ
Cisco · C9300X-12Y-E
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.