Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200-24T-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200 24 cổng 10/100/1000 không PoE, uplink bằng network module, 128 Gbps, StackWise-160, kèm license Network Advantage.
Cisco Catalyst C9200-24T-A là mã 24 cổng dữ liệu (không PoE) của dòng Catalyst 9200 dạng module, bán kèm license Network Advantage. Bảng đặt hàng trong datasheet ghi: "Catalyst 9200 24-port Data Switch, Network Advantage". Phần cứng đạt 128 Gbps, 95,23 Mpps; uplink lắp bằng network module 4 x 1G hoặc 4 x 1G/10G; nguồn và quạt đều thay được tại chỗ (FRU).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports data | Cổng 1000BASE-T dùng đầu RJ-45, cáp UTP Cat 5E 4 đôi |
| Uplink configuration | Modular uplink options | C9200-NM-4G hoặc C9200-NM-4X |
| Default primary power supply | PWR-C6-125WAC | Công suất định mức 125 W |
| Fans | FRU redundant | Mã quạt thay thế FAN-T2= |
| Switching capacity | 128 Gbps | 288 Gbps khi xếp chồng |
| Forwarding rate | 95,23 Mpps | 214 Mpps khi xếp chồng; đo với gói 64 byte |
| Packet buffer | 6 MB | Mức của model Gigabit 24/48 cổng |
| Weight / MTBF | 5,0 kg / 587.800 giờ |

Hậu tố -A là license Network Advantage. Bảng tính năng license của datasheet cho thấy phần "Switch fundamentals" (Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến, PBR, VRRP, 802.1X, MACsec-128…) có ở cả hai bậc, còn hai nhóm sau chỉ có ở Network Advantage:
Phần mô tả định tuyến của datasheet cũng tách như vậy: giao thức nâng cao (OSPF đầy đủ, EIGRP, IS-ISv4) phục vụ cân bằng tải và dựng LAN mở rộng; định tuyến IPv6 bằng OSPFv3, EIGRPv6 chạy trên phần cứng; có PIM sparse mode và Source-Specific Multicast cho multicast.
Khi mua C9200-24T-A, người mua chọn network module: C9200-NM-4G cho 4 cổng 1G, C9200-NM-4X cho 4 cổng 1G/10G, hoặc C9200-NM-BLANK. Hai module 2 x 25G và 2 x 40G theo datasheet chỉ chạy trên bản 24PXG và 48PXG. Datasheet ghi network module thay tại chỗ cho phép chuyển từ 1G lên 10G mà không gián đoạn.
Xếp chồng dùng StackWise-160 (160 Gbps) với bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy, chỉ cùng các C9200 có cùng mức license — tức là các mã Network Advantage khác. Cáp stack mặc định 0,5 m, có loại 1 m và 3 m.

| Mã | License | Cổng | Nguồn mặc định | Gbps (stack) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C9200-24T-A | Network Advantage | 24 data | PWR-C6-125WAC | 128 (288) | 5,0 kg |
| C9200-24T-E | Network Essentials | 24 data | PWR-C6-125WAC | 128 (288) | 5,0 kg |
| C9200-48T-A | Network Advantage | 48 data | PWR-C6-125WAC | 176 (336) | 5,0 kg |
Bảng đo ATIS (115 VAC) cho C9200-24T lắp module C9200-NM-4X1G: công suất trung bình có trọng số 41,20 W, khi không có link 30,65 W. Khe nguồn thứ hai nhận nguồn giống hệt để dự phòng. Máy chạy ở –5 °C đến +45 °C tới độ cao 1.500 m; datasheet liệt kê cả TCVN 7189 Class A và TCVN 7317 trong chứng nhận tương thích điện từ.
Dòng 9200 chạy Cisco IOS XE với các cơ chế tự động hoá datasheet liệt kê: Plug and Play và PXE để nạp ảnh phần mềm, cấu hình khi lắp lần đầu; API NETCONF, RESTCONF dùng mô hình YANG; telemetry theo mô hình đẩy dữ liệu đến đích theo chu kỳ. Bản vá lạnh (cold patching) sửa lỗi nghiêm trọng giữa hai bản phát hành, cần khởi động lại switch để có hiệu lực. Với gói Cisco DNA Advantage, switch còn chạy được agent Cisco Umbrella lọc DNS (cần thêm license Umbrella cho từng máy).
Bảng đầu nối của datasheet liệt kê transceiver SFP/SFP+ đầu LC — xem module quang Cisco; network module, nguồn, cáp stack thuộc module và phụ kiện thiết bị mạng. Cổng đồng dùng cáp mạng Cat5e. Các switch Cisco khác: switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200-24T-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200 (dạng module) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 (data) |
| Cổng uplink | Theo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C6-125WAC (125 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 288 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 214 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,0 kg |
| MTBF | 587.800 giờ |
| Công suất tiêu thụ | với C9200-NM-4X1G: trung bình có trọng số 41,20 W, không link 30,65 W; với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 41,588 W, không link 32,20 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Băng thông không dây mỗi switch | Tới 48 Gbps |
| SD-Access | 4 virtual network |
| Uplink module | Chọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G), C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-BLANK (không module) |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE |
| Quạt | Quạt FRU dự phòng (FAN-T2=) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 14.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; flash 4 GB |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48U-A
48 cổng UPOE · PoE 822 W (tới 1800 W) · Advantage
142.500.000đ
Cisco · C1300-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · Layer 3
25.300.000đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP+ 10G · ENERGY STAR
94.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
97.446.240đ
Cisco · C9300X-12Y-E
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.