Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Switch Cisco Catalyst 9200, ảnh chung dòng của hãng (có C9200-24T-A)
Mặt sau switch Catalyst 9200, ảnh hãng cho dòng của C9200-24T-A
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage

46.279.440đ

Mã: C9200-24T-ASẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 9200 24 cổng 10/100/1000 không PoE, uplink bằng network module, 128 Gbps, StackWise-160, kèm license Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
24 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000 (data)
Cổng uplink
Theo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C9200-24T-A là mã 24 cổng dữ liệu (không PoE) của dòng Catalyst 9200 dạng module, bán kèm license Network Advantage. Bảng đặt hàng trong datasheet ghi: "Catalyst 9200 24-port Data Switch, Network Advantage". Phần cứng đạt 128 Gbps, 95,23 Mpps; uplink lắp bằng network module 4 x 1G hoặc 4 x 1G/10G; nguồn và quạt đều thay được tại chỗ (FRU).

Các ô của C9200-24T trong datasheet

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Downlinks24 ports dataCổng 1000BASE-T dùng đầu RJ-45, cáp UTP Cat 5E 4 đôi
Uplink configurationModular uplink optionsC9200-NM-4G hoặc C9200-NM-4X
Default primary power supplyPWR-C6-125WACCông suất định mức 125 W
FansFRU redundantMã quạt thay thế FAN-T2=
Switching capacity128 Gbps288 Gbps khi xếp chồng
Forwarding rate95,23 Mpps214 Mpps khi xếp chồng; đo với gói 64 byte
Packet buffer6 MBMức của model Gigabit 24/48 cổng
Weight / MTBF5,0 kg / 587.800 giờ
Các switch Catalyst 9200; C9200-24T-A có 24 cổng data, 128 Gbps

Network Advantage mở thêm những gì

Hậu tố -A là license Network Advantage. Bảng tính năng license của datasheet cho thấy phần "Switch fundamentals" (Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến, PBR, VRRP, 802.1X, MACsec-128…) có ở cả hai bậc, còn hai nhóm sau chỉ có ở Network Advantage:

  • Advanced switch capabilities and scale: EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF.
  • Network segmentation: VRF, VXLAN, LISP, SGT.

Phần mô tả định tuyến của datasheet cũng tách như vậy: giao thức nâng cao (OSPF đầy đủ, EIGRP, IS-ISv4) phục vụ cân bằng tải và dựng LAN mở rộng; định tuyến IPv6 bằng OSPFv3, EIGRPv6 chạy trên phần cứng; có PIM sparse mode và Source-Specific Multicast cho multicast.

Uplink module và xếp chồng

Khi mua C9200-24T-A, người mua chọn network module: C9200-NM-4G cho 4 cổng 1G, C9200-NM-4X cho 4 cổng 1G/10G, hoặc C9200-NM-BLANK. Hai module 2 x 25G và 2 x 40G theo datasheet chỉ chạy trên bản 24PXG và 48PXG. Datasheet ghi network module thay tại chỗ cho phép chuyển từ 1G lên 10G mà không gián đoạn.

Xếp chồng dùng StackWise-160 (160 Gbps) với bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy, chỉ cùng các C9200 có cùng mức license — tức là các mã Network Advantage khác. Cáp stack mặc định 0,5 m, có loại 1 m và 3 m.

Network module của Catalyst 9200 trong datasheet; C9200-24T-A dùng C9200-NM-4G hoặc C9200-NM-4X

C9200-24T-A đặt cạnh mã cùng khung

MãLicenseCổngNguồn mặc địnhGbps (stack)Khối lượng
C9200-24T-ANetwork Advantage24 dataPWR-C6-125WAC128 (288)5,0 kg
C9200-24T-ENetwork Essentials24 dataPWR-C6-125WAC128 (288)5,0 kg
C9200-48T-ANetwork Advantage48 dataPWR-C6-125WAC176 (336)5,0 kg

Điện năng và môi trường

Bảng đo ATIS (115 VAC) cho C9200-24T lắp module C9200-NM-4X1G: công suất trung bình có trọng số 41,20 W, khi không có link 30,65 W. Khe nguồn thứ hai nhận nguồn giống hệt để dự phòng. Máy chạy ở –5 °C đến +45 °C tới độ cao 1.500 m; datasheet liệt kê cả TCVN 7189 Class A và TCVN 7317 trong chứng nhận tương thích điện từ.

Cisco IOS XE trên C9200-24T-A

Dòng 9200 chạy Cisco IOS XE với các cơ chế tự động hoá datasheet liệt kê: Plug and Play và PXE để nạp ảnh phần mềm, cấu hình khi lắp lần đầu; API NETCONF, RESTCONF dùng mô hình YANG; telemetry theo mô hình đẩy dữ liệu đến đích theo chu kỳ. Bản vá lạnh (cold patching) sửa lỗi nghiêm trọng giữa hai bản phát hành, cần khởi động lại switch để có hiệu lực. Với gói Cisco DNA Advantage, switch còn chạy được agent Cisco Umbrella lọc DNS (cần thêm license Umbrella cho từng máy).

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bảng đầu nối của datasheet liệt kê transceiver SFP/SFP+ đầu LC — xem module quang Cisco; network module, nguồn, cáp stack thuộc module và phụ kiện thiết bị mạng. Cổng đồng dùng cáp mạng Cat5e. Các switch Cisco khác: switch Cisco.

Thông số kỹ thuật C9200-24T-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200-24T-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200 (dạng module)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Advantage
Số cổng24 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000 (data)
Cổng uplinkTheo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X)
PoEKhông PoE
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Nguồn mặc địnhPWR-C6-125WAC (125 W)
Băng thông chuyển mạch128 Gbps; 288 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói95,23 Mpps; 214 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,0 kg
MTBF587.800 giờ
Công suất tiêu thụvới C9200-NM-4X1G: trung bình có trọng số 41,20 W, không link 30,65 W; với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 41,588 W, không link 32,20 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói6 MB
Flexible NetFlow16.000 luồng
Băng thông không dây mỗi switchTới 48 Gbps
SD-Access4 virtual network
Uplink moduleChọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G), C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-BLANK (không module)
Xếp chồng (stacking)StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE
QuạtQuạt FRU dự phòng (FAN-T2=)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv414.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 4 GB; flash 4 GB
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200-24T-A là gì?
Là switch Catalyst 9200 dạng module, 24 cổng 10/100/1000 không PoE, kèm license Network Advantage ("Catalyst 9200 24-port Data Switch, Network Advantage"), 128 Gbps, 95,23 Mpps.
C9200-24T-A và C9200-24T-E khác nhau gì?
Phần cứng giống nhau; khác ở license. -A là Network Advantage, có thêm EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF đầy đủ và VRF, VXLAN, LISP, SGT; -E là Network Essentials.
C9200-24T-A có cổng uplink SFP không?
Uplink dạng module, chọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G) hoặc C9200-NM-4X (4 x 1G/10G).
C9200-24T-A có PoE không?
Không. Downlinks ghi "24 ports data"; nguồn mặc định là PWR-C6-125WAC.
C9200-24T-A stack với C9200-24T-E được không?
Không. Datasheet ghi C9200 chỉ xếp chồng với các C9200 khác cùng mức license; tối đa 8 máy, StackWise-160.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage · C9200-24T-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink module, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay