Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-48P-4X-ESẵn sàng đặt hàng
C9300L-48P-4X-E: Catalyst 9300L 48 cổng Gigabit PoE+ (505 W với nguồn 715 W), 4 uplink SFP+ 10G/1G cố định, 176 Gbps, giấy phép Network Essentials.
Cisco C9300L-48P-4X-E là switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ thuộc Catalyst 9300L, có 4 cổng uplink SFP+ 10G/1G cố định và giấy phép Network Essentials. Mô tả đặt hàng: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Essentials". Hình mặt trước mẫu của nhánh 9300L trong HIG (Figure 4) chính là C9300L-48P-4X.
Xuất xưởng với một nguồn PWR-C1-715WAC-P, máy cấp 505 W PoE. Theo Table 4 và Table 13, mức PoE thay đổi theo nguồn thứ hai:
| Cấu hình nguồn | PoE khả dụng (Table 4) |
|---|---|
| 1 x 715 W (mặc định) | 505 W |
| 715 W + 350 W | 855 W |
| 715 W + 715 W | 1.220 W |
| 715 W + 1100 W | 1.440 W (giới hạn theo số cổng) |
Table 13 ghi: để cấp PoE 15,4 W cho cả 48 cổng cần 1 nguồn PWR-C1-1100WAC-P hoặc 2 nguồn PWR-C1-715WAC-P; để cấp PoE+ 30 W cho cả 48 cổng cần 2 nguồn 1100 W, hoặc một nguồn 1100 W và một nguồn 715 W. Datasheet ghi nguồn thứ hai có thể mua cùng đơn hoặc lắp sau; nếu chỉ có một nguồn thì luôn đặt ở khe nguồn #1 (bay #1).

Theo HIG, chế độ cổng quyết định thông tin mà đèn cổng hiển thị; bấm nút Mode cho tới khi chế độ cần xem sáng lên, và khi đổi chế độ thì ý nghĩa màu đèn cổng cũng đổi. Bấm Mode trên bất kỳ switch nào trong stack thì mọi switch cùng chuyển sang chế độ đó. Ở chế độ STACK, đèn cổng nhấp nháy xanh theo số thứ tự thành viên (switch 1 nháy cổng 1, switch 2 nháy cổng 2…). Đèn XPS và S-PWR không áp dụng cho C9300L.
Essentials có Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO và nhóm telemetry (Table 16). Subscription đi kèm phải cùng mức Essentials; theo Table 15, mức Essentials không gồm các add-on ISE policy, ThousandEyes, Cisco Spaces (chỉ ở Advantage). Bản Network Advantage: C9300L-48P-4X-A.

| Ô datasheet | C9300L-48P-4X |
|---|---|
| Switching capacity / khi stack (Table 9) | 176 / 496 Gbps |
| Forwarding rate / khi stack | 130,95 / 369,05 Mpps |
| Trung bình có trọng số / không link (715 W, 115 VAC) | 88,35 W / 68,5 W |
| Thử PoE 25 / 50 / 90 / 100 % | 203 / 337,4 / 559,3 / 616,7 W |
| Khối lượng / MTBF | 7,03 kg / 309.020 giờ |
| H x W x D (sâu có nguồn mặc định) | 4,4 x 44,5 x 40,9 cm (44,9 cm) |
Uplink cố định nhận module SFP/SFP+ 10 GE và 1 GE; SFP+ dùng đầu LC. Stack bằng StackWise-320 với bộ kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2, tối đa 8 switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép. Phần mềm từ Cisco IOS XE 16.11.1b.
HIG ghi nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C), lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm 5 % đến 90 % không ngưng tụ, độ cao hoạt động tới 3.000 m, lưu kho tới 4.500 m. Luồng gió đi từ trước ra sau và từ hông ra sau, qua 3 module quạt FAN-T2= thay tại chỗ. Độ ồn với nguồn AC, nửa số cổng PoE+ có tải: LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa. Table 25 có chứng nhận riêng cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A.
Bản Essentials cùng 48 cổng PoE+ nhưng uplink 1G: C9300L-48P-4G-E; bản PoE 890 W: C9300L-48PF-4X-E. Switch PoE khác ở switch PoE; module SFP+ ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-48P-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định (10G/1G) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 505 W với nguồn 715 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 496 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 369,05 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Essentials |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP/SFP+: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 88,35 W; không link 68,50 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 94,13 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 715 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 203,00 W ở 25 %; 337,40 W ở 50 %; 559,30 W ở 90 %; 616,70 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 309.020 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,03 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48P-4X-E 48 cổng Gigabit PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48U-A
48 cổng UPOE · PoE 822 W (tới 1800 W) · Advantage
142.500.000đ
Cisco · C9200-24T-A
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Advantage
46.279.440đ
Cisco · C1300-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · Layer 3
25.300.000đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP+ 10G · ENERGY STAR
94.500.000đ
Cisco · C9300X-12Y-E
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.