Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Nguồn dự phòng kép dòng Catalyst 9300 (Figure 4 datasheet) — ảnh chung của dòng, Cisco không có ảnh riêng C9300X-12Y-E
Hình vẽ mặt sau switch Catalyst 9300X trong hướng dẫn lắp đặt
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9300X-12Y-ESẵn sàng đặt hàng

C9300X-12Y-E: switch Cisco Catalyst 9300X 12 cổng SFP28 25G/10G/1G, uplink C9300X-NM, 1.000 Gbps, 6,80 kg, Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
12 cổng
Cổng Ethernet
12 cổng SFP28 25G/10G/1G
Cổng uplink
Khe network module C9300X-NM tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã C9300X-12Y-E gồm switch Catalyst 9300X 12 cổng SFP28 25G/10G/1G với uplink dạng module, đi kèm giấy phép Network Essentials. Theo datasheet Cisco: băng thông chuyển mạch 1.000 Gbps, chuyển tiếp 744,04 Mpps, bộ đệm 16 MB, nguồn mặc định PWR-C1-715WAC-P, không PoE, nặng 6,80 kg.

Mô tả đặt hàng của C9300X-12Y-A giống mã này, chỉ khác gói giấy phép mạng đi kèm (Network Advantage thay cho Network Essentials).

Stack các switch Catalyst 9300 uplink dạng module (Figure 5 datasheet)

Bảng ô datasheet của C9300X-12Y-E

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Total ports12 ports 25G/10G/1G SFP28Uplink configuration: Modular uplinks
Switching capacity1.000 Gbps2.000 Gbps with stacking
Forwarding rate744,04 Mpps1.488 Mpps with stacking
Packet buffer16 MBnhóm "12-port fiber"
FNF entries64.000 flowsnhóm "12-port fiber"
IPv4 / IPv6 routes39.000 / 19.500cột Catalyst 9300X
DRAM16 GBmodel 9300 thường: 8 GB
Available PoENo PoEnguồn PWR-C1-715WAC-P
Weight6,80 kg (15,0 lb)kèm nguồn mặc định
MTBF265.650 giờTable 18

Gói Network Essentials trên C9300X-12Y-E

Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn) phủ phần nền tảng: Layer 2, Routed Access với RIP, EIGRP Stub và OSPF tới 1.000 tuyến, PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SSO, cùng model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN. Datasheet viết: các giao thức định tuyến unicast (static, RIPv1, RIPv2, RIPng, OSPF) được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với Network Essentials; định tuyến đa đường chi phí bằng nhau cho cân bằng tải Layer 3 trên stack.

Subscription bắt buộc khi đặt hàng phải cùng mức Essentials: C9300-DNA-L-E-3Y, -5Y hoặc -7Y (mã dành cho SKU 12Y, 24Y).

Uplink: C9300X-NM-8M, NM-8Y hoặc NM-2C

Switch xuất xưởng không có module uplink. Datasheet chỉ cho C9300X-NM-4C chạy trên C9300X-48HX, C9300X-48TX và C9300X-24Y, nên 12Y-E dùng ba module còn lại: 8 cổng Multigigabit 10G/1G, 8 cổng 25G/10G/1G hoặc 2 cổng 100G/40G. Module C9300X-NM thay nóng được; khi để trống khe phải lắp C9300X-NM-BLANK cho luồng gió.

Module C9300X-NM-8M, NM-8Y, NM-2C (và NM-4C) trong datasheet Catalyst 9300

Các cổng quản lý ở mặt trước và mặt sau

Theo hướng dẫn lắp đặt, mặt trước dòng 9300X có cổng USB Type A (thẻ nhớ USB 128 MB tới 8 GB), cổng USB Type C (128 MB tới 256 GB), cổng console USB mini-Type B, đèn trạng thái, nút Mode và đèn Beacon. Mặt sau (Figure 14) có khe SSD USB 3.0, cổng console RJ-45, cổng quản lý MGMT RJ-45, 3 module quạt, cổng StackPower+, 2 khe nguồn và cổng StackWise-1T. Khi cắm cáp vào cổng console USB, cổng console RJ-45 tạm ngừng hoạt động.

Điện năng đo của hãng

Table 24 đo C9300X-12Y với nguồn 715WAC-P ở 115 VAC:

Uplink lắpKhông linkTrung bình có trọng số100 % lưu lượng mọi cổng
Không lắp99,1 W126,4 W137,6 W
C9300X-NM-8M108,1 W146 W160,6 W
C9300X-NM-2C107,6 W143,7 W156,5 W
C9300X-NM-8Y108,1 W147,7 W159,9 W

Lắp đặt, stack và môi trường

Hộp gồm switch, dây nguồn AC, 2 tai gắn rack 19 inch, 4 chân cao su, thanh dẫn cáp, vít tiếp đất; cáp console, cáp StackWise-480/1T và cáp StackPower là tùy chọn theo đơn. Switch lắp rack, đặt bàn hoặc kệ; thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm, sâu 44,7 cm khi có nguồn mặc định. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 45 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, tới độ cao 3.000 m.

Stack tối đa 8 switch bằng StackWise-1T (cáp STACK-T1), cùng mức giấy phép Essentials; với Catalyst 9300 thường thì stack ở 480 Gbps. StackPower+ ghép nguồn 4 switch (8 với XPS-2200).

Cần bản 24 cổng: C9300X-24Y-E (2.000 Gbps, bộ đệm 32 MB, dùng được thêm C9300X-NM-4C).

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Switch Cisco · Module quang Cisco · Module, phụ kiện thiết bị mạng.

Thông số kỹ thuật C9300X-12Y-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300X-12Y-E
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300X
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng12 cổng
Cổng Ethernet12 cổng SFP28 25G/10G/1G
Cổng uplinkKhe network module C9300X-NM tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
PoEKhông PoE
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch1.000 Gbps; 2.000 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói744,04 Mpps; 1.488 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte)
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Essentials
Subscription khi đặt hàngBắt buộc, cùng mức Essentials; DS liệt kê C9300-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials cho SKU 12Y, 24Y)
Network module hỗ trợC9300X-NM-8M (8x 10G/1G mGig), C9300X-NM-8Y (8x 25G/10G/1G), C9300X-NM-2C (2x 100G/40G); C9300X-NM-4C không dùng được
StackStackWise-1T, 1 Tbps, tối đa 8 switch; với C9300X khác ở tốc độ StackWise-1T, với C9300 ở StackWise-480 (cùng mức giấy phép); cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M
StackPowerStackPower+; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200
ASICCisco UADP 2.0sec
IPsec phần cứngTới 100G trên ASIC UADP 2.0sec (cần đặt khóa HSEC); Table 17 đánh dấu IPsec chỉ có ở gói Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage, gói Essentials không có
Nguồn mặc địnhPWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 16 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv439.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 15.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv619.500
Multicast routing8.000
QoS / ACL4.000 mục QoS; 8.000 mục ACL
Bộ đệm gói16 MB
Flexible NetFlow64.000 luồng
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack448
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 (MGMT), USB Type A, USB Type C
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 126,4 W; không link 99,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 137,6 W (không lắp network module, nguồn 715WAC-P, 115 VAC); 147,7 W trung bình khi lắp C9300X-NM-8Y
MTBF265.650 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,7 x 4,4 cm với nguồn mặc định; 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn 1100 W
Khối lượng6,80 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480/1T (0,5 m, 1 m hoặc 3 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300X-12Y-E datasheet có những thông số chính nào?
12 cổng SFP28 25G/10G/1G, uplink module C9300X-NM, 1.000 Gbps, 744,04 Mpps, bộ đệm 16 MB, 64.000 flow FNF, DRAM 16 GB, nguồn 715 W, không PoE, 6,80 kg, MTBF 265.650 giờ.
C9300X-12Y-E khác C9300X-12Y-A ở đâu?
Cùng phần cứng; -E kèm Network Essentials, -A kèm Network Advantage (thêm BGP, IS-IS, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF, xFSU, MACsec-256 theo Table 16).
C9300X-12Y-E tiêu thụ điện bao nhiêu?
Không lắp module: trung bình có trọng số 126,4 W, không link 99,1 W; với C9300X-NM-8Y là 147,7 W (Table 24, nguồn 715WAC-P, 115 VAC).
C9300X-12Y-E có lắp được C9300X-NM-4C không?
Không. Datasheet ghi C9300X-NM-4C chỉ tương thích C9300X-48HX, C9300X-48TX và C9300X-24Y.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials · C9300X-12Y-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay