Cisco · CBS220-24P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300X-12Y-ESẵn sàng đặt hàng
C9300X-12Y-E: switch Cisco Catalyst 9300X 12 cổng SFP28 25G/10G/1G, uplink C9300X-NM, 1.000 Gbps, 6,80 kg, Network Essentials.
Mã C9300X-12Y-E gồm switch Catalyst 9300X 12 cổng SFP28 25G/10G/1G với uplink dạng module, đi kèm giấy phép Network Essentials. Theo datasheet Cisco: băng thông chuyển mạch 1.000 Gbps, chuyển tiếp 744,04 Mpps, bộ đệm 16 MB, nguồn mặc định PWR-C1-715WAC-P, không PoE, nặng 6,80 kg.
Mô tả đặt hàng của C9300X-12Y-A giống mã này, chỉ khác gói giấy phép mạng đi kèm (Network Advantage thay cho Network Essentials).

| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total ports | 12 ports 25G/10G/1G SFP28 | Uplink configuration: Modular uplinks |
| Switching capacity | 1.000 Gbps | 2.000 Gbps with stacking |
| Forwarding rate | 744,04 Mpps | 1.488 Mpps with stacking |
| Packet buffer | 16 MB | nhóm "12-port fiber" |
| FNF entries | 64.000 flows | nhóm "12-port fiber" |
| IPv4 / IPv6 routes | 39.000 / 19.500 | cột Catalyst 9300X |
| DRAM | 16 GB | model 9300 thường: 8 GB |
| Available PoE | No PoE | nguồn PWR-C1-715WAC-P |
| Weight | 6,80 kg (15,0 lb) | kèm nguồn mặc định |
| MTBF | 265.650 giờ | Table 18 |
Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn) phủ phần nền tảng: Layer 2, Routed Access với RIP, EIGRP Stub và OSPF tới 1.000 tuyến, PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SSO, cùng model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN. Datasheet viết: các giao thức định tuyến unicast (static, RIPv1, RIPv2, RIPng, OSPF) được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với Network Essentials; định tuyến đa đường chi phí bằng nhau cho cân bằng tải Layer 3 trên stack.
Subscription bắt buộc khi đặt hàng phải cùng mức Essentials: C9300-DNA-L-E-3Y, -5Y hoặc -7Y (mã dành cho SKU 12Y, 24Y).
Switch xuất xưởng không có module uplink. Datasheet chỉ cho C9300X-NM-4C chạy trên C9300X-48HX, C9300X-48TX và C9300X-24Y, nên 12Y-E dùng ba module còn lại: 8 cổng Multigigabit 10G/1G, 8 cổng 25G/10G/1G hoặc 2 cổng 100G/40G. Module C9300X-NM thay nóng được; khi để trống khe phải lắp C9300X-NM-BLANK cho luồng gió.

Theo hướng dẫn lắp đặt, mặt trước dòng 9300X có cổng USB Type A (thẻ nhớ USB 128 MB tới 8 GB), cổng USB Type C (128 MB tới 256 GB), cổng console USB mini-Type B, đèn trạng thái, nút Mode và đèn Beacon. Mặt sau (Figure 14) có khe SSD USB 3.0, cổng console RJ-45, cổng quản lý MGMT RJ-45, 3 module quạt, cổng StackPower+, 2 khe nguồn và cổng StackWise-1T. Khi cắm cáp vào cổng console USB, cổng console RJ-45 tạm ngừng hoạt động.
Table 24 đo C9300X-12Y với nguồn 715WAC-P ở 115 VAC:
| Uplink lắp | Không link | Trung bình có trọng số | 100 % lưu lượng mọi cổng |
|---|---|---|---|
| Không lắp | 99,1 W | 126,4 W | 137,6 W |
| C9300X-NM-8M | 108,1 W | 146 W | 160,6 W |
| C9300X-NM-2C | 107,6 W | 143,7 W | 156,5 W |
| C9300X-NM-8Y | 108,1 W | 147,7 W | 159,9 W |
Hộp gồm switch, dây nguồn AC, 2 tai gắn rack 19 inch, 4 chân cao su, thanh dẫn cáp, vít tiếp đất; cáp console, cáp StackWise-480/1T và cáp StackPower là tùy chọn theo đơn. Switch lắp rack, đặt bàn hoặc kệ; thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm, sâu 44,7 cm khi có nguồn mặc định. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 45 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, tới độ cao 3.000 m.
Stack tối đa 8 switch bằng StackWise-1T (cáp STACK-T1), cùng mức giấy phép Essentials; với Catalyst 9300 thường thì stack ở 480 Gbps. StackPower+ ghép nguồn 4 switch (8 với XPS-2200).
Cần bản 24 cổng: C9300X-24Y-E (2.000 Gbps, bộ đệm 32 MB, dùng được thêm C9300X-NM-4C).
Switch Cisco · Module quang Cisco · Module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300X-12Y-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300X |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 12 cổng |
| Cổng Ethernet | 12 cổng SFP28 25G/10G/1G |
| Cổng uplink | Khe network module C9300X-NM tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 1.000 Gbps; 2.000 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 744,04 Mpps; 1.488 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte) |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Essentials |
| Subscription khi đặt hàng | Bắt buộc, cùng mức Essentials; DS liệt kê C9300-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials cho SKU 12Y, 24Y) |
| Network module hỗ trợ | C9300X-NM-8M (8x 10G/1G mGig), C9300X-NM-8Y (8x 25G/10G/1G), C9300X-NM-2C (2x 100G/40G); C9300X-NM-4C không dùng được |
| Stack | StackWise-1T, 1 Tbps, tối đa 8 switch; với C9300X khác ở tốc độ StackWise-1T, với C9300 ở StackWise-480 (cùng mức giấy phép); cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | StackPower+; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| ASIC | Cisco UADP 2.0sec |
| IPsec phần cứng | Tới 100G trên ASIC UADP 2.0sec (cần đặt khóa HSEC); Table 17 đánh dấu IPsec chỉ có ở gói Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage, gói Essentials không có |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 16 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 39.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 15.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 19.500 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 4.000 mục QoS; 8.000 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 (MGMT), USB Type A, USB Type C |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 126,4 W; không link 99,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 137,6 W (không lắp network module, nguồn 715WAC-P, 115 VAC); 147,7 W trung bình khi lắp C9300X-NM-8Y |
| MTBF | 265.650 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,7 x 4,4 cm với nguồn mặc định; 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn 1100 W |
| Khối lượng | 6,80 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480/1T (0,5 m, 1 m hoặc 3 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-E 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48U-A
48 cổng UPOE · PoE 822 W (tới 1800 W) · Advantage
142.500.000đ
Cisco · C9200-24T-A
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Advantage
46.279.440đ
Cisco · C1300-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · Layer 3
25.300.000đ
Cisco · C1300-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · không quạt
12.760.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP+ 10G · ENERGY STAR
94.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
97.446.240đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.