Cisco · CBS220-24P-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-16T-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3 không PoE: 16 cổng 10/100/1000, 2 cổng SFP 1G, 36 Gbps, công suất tối đa 10,9 W, không quạt, nặng 2,18 kg.
Cisco Catalyst C1300-16T-2G có 16 cổng 10/100/1000 và 2 khe SFP Gigabit, không cấp PoE. Máy tiêu thụ tối đa 10,9 W ở 110 V, lúc rảnh 4,6 W và không quạt. Phần mềm vẫn là bộ Layer 3 của dòng: RIP v2, PBR, máy chủ DHCP, tối đa 4.094 VLAN.
| Ô trong datasheet | C1300-16T-2G |
|---|---|
| System power consumption (worst case) | 10,9 W (110 V); 11,2 W (220 V) |
| Idle Power | 4,6 W (110 V); 4,9 W (220 V) |
| Heat dissipation | 38,2 BTU/giờ |
| FAN / Acoustic noise | Fanless / – |
| MTBF at 25 °C | 912.776 giờ |
| Power | 100–240 V, 50–60 Hz, internal |
Các tính năng tiết kiệm điện ghi trong datasheet: tắt nguồn cổng RJ-45 khi không có liên kết (Energy detect), chỉnh mức tín hiệu theo độ dài cáp, IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit, tắt đèn cổng bằng tay và bật/tắt cổng theo lịch.

| Ô | C1300-16T-2G | C1300-16P-2G |
|---|---|---|
| PoE | Không | 120 W, 16 cổng |
| Kích thước (mm) | 268 x 272 x 43,94 | 268 x 297 x 43,94 |
| Khối lượng | 2,18 kg | 2,38 kg |
| Hệ thống tối đa (110 V) | 10,9 W | 18,3 W |
| MTBF | 912.776 giờ | 412.959 giờ |
Hai mã cùng 36 Gbps, 26,78 Mpps, bộ đệm 1,5 MB và đều không có trong danh sách xếp chồng của datasheet. Bản Catalyst 1200 cùng cấu hình cổng là C1200-16T-2G (định tuyến tĩnh 32 tuyến, 255 VLAN).
Bảng Ports ghi 2 cổng uplink là "2 x SFP" tách riêng, không phải cổng combo. Máy rộng 268 mm, lắp rack được (Rack-mountable); datasheet ghi chỉ mã 24 và 48 cổng kèm tai 19 inch, còn tai cho các mã 8/16/16P cổng là RCKMNT-CMPCT-1K=. Hoạt động ở –5 °C đến 50 °C, khởi động lạnh từ 0 °C.

Quản lý qua Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web có chế độ đơn giản và nâng cao, CLI đầy đủ, SNMP v1/v2c/v3; nâng firmware qua HTTP/HTTPS, TFTP hoặc SCP, có hai ảnh firmware. Bảo mật gồm 802.1X, port security, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, RADIUS/TACACS+ và ACL tới 1.024 rule có lịch theo thời gian.
Module cho 2 khe SFP trong bảng của Cisco: MGBSX1 (đa mode 500 m), MGBLH1 (đơn mode 40 km), GLC-EX-SMD (đơn mode 40 km). Cáp đồng UTP Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e. Các mã khác ở switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-16T-2G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 2.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | Không có trong danh sách model hỗ trợ stacking của datasheet |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 10,9 W ở 110 V; 11,2 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 4,6 W ở 110 V; 4,9 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 38,2 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (Fanless) |
| MTBF | 912.776 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 272 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 2,18 kg |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD); bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng |
| Phụ kiện đặt thêm | Tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-16T-2G 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24T-4G-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Cisco · C9300-48U-E
48 cổng Cisco UPOE · PoE 822 W · 256 Gbps · Essentials
230.500.000đ
Cisco · C9200-24T-E
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Essentials
31.816.800đ
Cisco · C1300-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · stack 8 · 128 Gbps
43.780.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4G-A
48 cổng PoE+ một phần 370/740 W · 4 SFP 1G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4G-A
48 cổng PoE+ 890 W · 4 SFP 1G cố định · Advantage
120.413.040đ
Cisco · C9300X-24Y-A
24 cổng SFP28 25G · 2.000 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.