Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Switch Catalyst 9300L uplink cố định kèm bộ stack kit tùy chọn — ảnh dòng trong datasheet
Hình vẽ mặt sau dòng Catalyst 9300L (Figure 11 hướng dẫn lắp đặt)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9300L-48UXG-2Q-ESẵn sàng đặt hàng

C9300L-48UXG-2Q-E: switch Cisco Catalyst 9300L 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G + 36 cổng 1G), 2 QSFP+ 40G cố định, PoE 675 W, Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
50 cổng
Cổng Ethernet
12 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G + 36 cổng 10M/100M/1G, Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplink
2 cổng QSFP+ 40GE cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco C9300L-48UXG-2Q-E thuộc nhóm Catalyst 9300L uplink cố định, có 48 cổng RJ-45 Cisco UPOE (12 cổng Multigigabit 100M–10G, 36 cổng 10M/100M/1G) và 2 cổng QSFP+ 40G, nguồn 1100 W mặc định cho PoE budget 675 W. Mã -E đi kèm giấy phép Network Essentials.

Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 472 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 351,19 Mpps; stack tới 8 switch bằng StackWise-320.

Bộ stack kit StackWise-320 tùy chọn cho model 9300L uplink cố định

Ô datasheet chính

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Total ports48 ports Cisco UPOE12 Multigigabit (10G/5G/2.5G/1G/100M) + 36 x 1G (1G/100M/10M)
Uplink configuration2x 40G fixed uplinksHIG: "2x40 GE QSFP+ fixed uplink ports"
Available PoE675 Wnguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định
Switching capacity472 Gbps792 Gbps with stacking
Forwarding rate351,19 Mpps589,28 Mpps with stacking
StackingStackWise-320320 Gbps, 8 thành viên
Weight7,65 kg16,86 lb, kèm nguồn mặc định
MTBF275.010 giờTable 18

Network Essentials trên 9300L

Với -E, switch chạy nhóm "Switch fundamentals" của Table 16 — Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO — và nhóm telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Các nhóm còn lại như BGP/IS-IS, VRF/VXLAN/MPLS, NETCONF/RESTCONF, xFSU, MACsec-256 thuộc Network Advantage ở bản C9300L-48UXG-2Q-A.

Khi đặt hàng phải kèm subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức Essentials: C9300L-DNX-E-48 hoặc C9300L-DNA-E-48, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm. C9300L-LIC= là giấy phép nâng cấp điện tử; theo ghi chú của Cisco, nâng Cisco DNA Essentials lên Advantage thì Network Essentials cũng lên Network Advantage.

PoE và điện năng

  • PoE khả dụng: 675 W (một nguồn 1100 W); 1025 W, 1390 W, 1775 W khi thêm nguồn thứ hai 350 W, 715 W, 1100 W.
  • Mỗi cổng hỗ trợ IEEE 802.3af, 802.3at, 802.3bt Type 3 và Cisco UPOE tới 60 W.
  • Điện năng ở các cột đo theo lưu lượng (Table 23, 115 VAC): 111,10 W khi không link; 157,94 W trung bình có trọng số; 168,68 W khi mọi cổng chạy 100 % lưu lượng.
  • Khi thử PoE không lưu lượng: 335,47 W (25 %), 521,76 W (50 %), 835,04 W (90 %), 919,11 W (100 %).
Hai khe nguồn dự phòng dòng Catalyst 9300 (Figure 4 datasheet); mã này mặc định nguồn 1100 W

Cáp cho cổng Multigigabit và cổng 40G

Cổng Multigigabit dùng RJ-45 với cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6 hoặc Cat 6A: tới 5 Gbps trên Cat5e (trên 2,5 Gbps, cáp Cat5e thông thường không hỗ trợ đủ 100 m), 10 Gbps trên Cat6 (tối đa 55 m) và Cat6A (tối đa 100 m). Cisco khuyến nghị cáp Cat6a để bảo đảm tốc độ 5 Gbps. Cổng QSFP+ nhận transceiver đầu MPO hoặc LC trên sợi đơn mode hoặc đa mode — tham khảo các mã ở module quang Cisco.

Stack, quạt, kích thước

StackWise-320 cần bộ stack kit tùy chọn lắp ở mặt sau; datasheet liệt kê C9300L-STACK-KIT và C9300L-STACK-KIT2, trong đó KIT đã hết đặt hàng từ 03/11/2025 (EOL15646), thay bằng KIT2. Stack chỉ gồm switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; không có StackPower. Ba module quạt FAN-T2 thay tại chỗ, dự phòng N+1. Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (sâu 48,8 cm khi có nguồn), phần mềm Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên.

Mặt sau và cổng quản lý

Hình mặt sau dòng 9300L (Figure 11) chú thích: cổng console RJ-45, đèn Beacon, cổng quản lý MGMT RJ-45 10/100/1000, các module quạt, khe SSD USB 3.0, hai khe nguồn và cổng StackWise-320. Phía trước có cổng USB Type A và console USB mini-Type B; console RJ-45 dùng cáp RJ-45 sang DB-9, console USB dùng cáp USB Type A sang mini-Type B 5 chân. Nguồn đặt ở khe số một khi chỉ có một bộ; bộ thứ hai mua cùng switch hoặc mua sau.

Cùng nhóm 9300L UPOE Multigigabit

MãUplink cố địnhForwarding rateKhối lượng
C9300L-48UXG-2Q2x 40G351,19 Mpps7,65 kg
C9300L-48UXG-4X4x 10G/1G291,66 Mpps7,65 kg
C9300L-24UXG-2Q2x 40G261,90 Mpps7,26 kg

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Xem thêm switch Cisco và module, phụ kiện thiết bị mạng.

Thông số kỹ thuật C9300L-48UXG-2Q-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300L-48UXG-2Q-E
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300L
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng50 cổng
Cổng Ethernet12 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G + 36 cổng 10M/100M/1G, Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplink2 cổng QSFP+ 40GE cố định
PoEPoE/PoE+/Cisco UPOE
PoE budget675 W với nguồn 1100 W mặc định
Chuẩn PoE trên cổngType 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch472 Gbps; 792 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói351,19 Mpps; 589,28 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte)
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 2x 40G QSFP uplinks, UPOE, Network Essentials
Subscription khi đặt hàngBắt buộc, cùng mức Essentials (C9300L-DNX-E-48 hoặc C9300L-DNA-E-48, 3/5/7 năm)
StackStackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2
StackPowerKhông hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module)
Nguồn mặc địnhPWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv432.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv616.000
Multicast routing8.000
QoS / ACL5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack416
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A
Đầu nối, cápCổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A (10 Gbps trên Cat 6 tới 55 m, trên Cat 6A tới 100 m); cổng 1G: RJ-45, Cat 5E; module QSFP+: đầu MPO hoặc LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 157,94 W; không link 111,10 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 168,68 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 1100 W, 115 VAC)
Công suất khi thử PoE (không lưu lượng)335,47 W ở 25 %; 521,76 W ở 50 %; 835,04 W ở 90 %; 919,11 W ở 100 % tải PoE (115 VAC)
Độ ồnLpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C)
MTBF275.010 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định
Khối lượng7,65 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Phần mềmCisco IOS XE 16.11.1b trở lên
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300L-48UXG-2Q-E là switch gì?
Switch Cisco Catalyst 9300L uplink cố định: 48 cổng Cisco UPOE (12 cổng Multigigabit tới 10G, 36 cổng 1G), 2 cổng QSFP+ 40G, PoE 675 W, giấy phép Network Essentials.
C9300L-48UXG-2Q-E và -A khác nhau gì?
Cùng phần cứng. -E có Network Essentials (Layer 2, Routed Access RIP/EIGRP Stub/OSPF 1.000 tuyến, MACsec-128…); -A có Network Advantage (thêm BGP, IS-IS, VRF, VXLAN, MPLS, xFSU, MACsec-256).
C9300L-48UXG-2Q tiêu thụ điện bao nhiêu?
Theo Table 23 (115 VAC): 157,94 W trung bình có trọng số, 111,10 W khi không link; khi thử PoE 100 % tải là 919,11 W.
C9300L-48UXG-2Q-E stack được với C9300 không?
Không. Model 9300L chỉ stack với 9300L/9300LM bằng StackWise-320 (320 Gbps, 8 switch) qua bộ C9300L-STACK-KIT2.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials · C9300L-48UXG-2Q-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay