Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-48UXG-2Q-ESẵn sàng đặt hàng
C9300L-48UXG-2Q-E: switch Cisco Catalyst 9300L 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G + 36 cổng 1G), 2 QSFP+ 40G cố định, PoE 675 W, Network Essentials.
Cisco C9300L-48UXG-2Q-E thuộc nhóm Catalyst 9300L uplink cố định, có 48 cổng RJ-45 Cisco UPOE (12 cổng Multigigabit 100M–10G, 36 cổng 10M/100M/1G) và 2 cổng QSFP+ 40G, nguồn 1100 W mặc định cho PoE budget 675 W. Mã -E đi kèm giấy phép Network Essentials.
Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 472 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 351,19 Mpps; stack tới 8 switch bằng StackWise-320.

| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total ports | 48 ports Cisco UPOE | 12 Multigigabit (10G/5G/2.5G/1G/100M) + 36 x 1G (1G/100M/10M) |
| Uplink configuration | 2x 40G fixed uplinks | HIG: "2x40 GE QSFP+ fixed uplink ports" |
| Available PoE | 675 W | nguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định |
| Switching capacity | 472 Gbps | 792 Gbps with stacking |
| Forwarding rate | 351,19 Mpps | 589,28 Mpps with stacking |
| Stacking | StackWise-320 | 320 Gbps, 8 thành viên |
| Weight | 7,65 kg | 16,86 lb, kèm nguồn mặc định |
| MTBF | 275.010 giờ | Table 18 |
Với -E, switch chạy nhóm "Switch fundamentals" của Table 16 — Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO — và nhóm telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Các nhóm còn lại như BGP/IS-IS, VRF/VXLAN/MPLS, NETCONF/RESTCONF, xFSU, MACsec-256 thuộc Network Advantage ở bản C9300L-48UXG-2Q-A.
Khi đặt hàng phải kèm subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức Essentials: C9300L-DNX-E-48 hoặc C9300L-DNA-E-48, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm. C9300L-LIC= là giấy phép nâng cấp điện tử; theo ghi chú của Cisco, nâng Cisco DNA Essentials lên Advantage thì Network Essentials cũng lên Network Advantage.

Cổng Multigigabit dùng RJ-45 với cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6 hoặc Cat 6A: tới 5 Gbps trên Cat5e (trên 2,5 Gbps, cáp Cat5e thông thường không hỗ trợ đủ 100 m), 10 Gbps trên Cat6 (tối đa 55 m) và Cat6A (tối đa 100 m). Cisco khuyến nghị cáp Cat6a để bảo đảm tốc độ 5 Gbps. Cổng QSFP+ nhận transceiver đầu MPO hoặc LC trên sợi đơn mode hoặc đa mode — tham khảo các mã ở module quang Cisco.
StackWise-320 cần bộ stack kit tùy chọn lắp ở mặt sau; datasheet liệt kê C9300L-STACK-KIT và C9300L-STACK-KIT2, trong đó KIT đã hết đặt hàng từ 03/11/2025 (EOL15646), thay bằng KIT2. Stack chỉ gồm switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; không có StackPower. Ba module quạt FAN-T2 thay tại chỗ, dự phòng N+1. Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (sâu 48,8 cm khi có nguồn), phần mềm Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên.
Hình mặt sau dòng 9300L (Figure 11) chú thích: cổng console RJ-45, đèn Beacon, cổng quản lý MGMT RJ-45 10/100/1000, các module quạt, khe SSD USB 3.0, hai khe nguồn và cổng StackWise-320. Phía trước có cổng USB Type A và console USB mini-Type B; console RJ-45 dùng cáp RJ-45 sang DB-9, console USB dùng cáp USB Type A sang mini-Type B 5 chân. Nguồn đặt ở khe số một khi chỉ có một bộ; bộ thứ hai mua cùng switch hoặc mua sau.
| Mã | Uplink cố định | Forwarding rate | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| C9300L-48UXG-2Q | 2x 40G | 351,19 Mpps | 7,65 kg |
| C9300L-48UXG-4X | 4x 10G/1G | 291,66 Mpps | 7,65 kg |
| C9300L-24UXG-2Q | 2x 40G | 261,90 Mpps | 7,26 kg |
Xem thêm switch Cisco và module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-48UXG-2Q-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 50 cổng |
| Cổng Ethernet | 12 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G + 36 cổng 10M/100M/1G, Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | 2 cổng QSFP+ 40GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 675 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 472 Gbps; 792 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 351,19 Mpps; 589,28 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte) |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 12x mGig (100M/1G/2.5G/5G/10G) + 36x 10M/100M/1G copper with fixed 2x 40G QSFP uplinks, UPOE, Network Essentials |
| Subscription khi đặt hàng | Bắt buộc, cùng mức Essentials (C9300L-DNX-E-48 hoặc C9300L-DNA-E-48, 3/5/7 năm) |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A (10 Gbps trên Cat 6 tới 55 m, trên Cat 6A tới 100 m); cổng 1G: RJ-45, Cat 5E; module QSFP+: đầu MPO hoặc LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 157,94 W; không link 111,10 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 168,68 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 335,47 W ở 25 %; 521,76 W ở 50 %; 835,04 W ở 90 %; 919,11 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 275.010 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,65 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E 48 cổng UPOE (12 cổng mGig 10G), 2 cổng QSFP+ 40G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 437–1440 W · uplink module · Essentials
106.000.000đ
Cisco · C9200-24PXG-A
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Advantage
76.000.000đ
Cisco · C1300-16FP-2G
16 cổng PoE+ 240 W + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
19.393.000đ
Cisco · C1200-48T-4X
48 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Essentials
78.000.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
82.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.