Cisco · C9200-STACK-KIT
Bộ stack Cisco C9200-STACK-KIT StackWise-160 cho Catalyst 9200, kèm cáp 0,5 m
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PVDM4-64Sẵn sàng đặt hàng
Module DSP thoại PVDM4 của Cisco, 64 kênh codec thấp, 48 kênh trung bình, 32 kênh cao; cắm khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1 của router ISR 4000.
PVDM4-64 là module xử lý tín hiệu số cho thoại (Packet Voice DSP Module) loại gắn trên bo mạch chủ của Cisco, mô tả đặt hàng "64-channel high-density voice DSP module". Module cho 64 kênh với codec độ phức tạp thấp, 48 kênh với codec trung bình và 32 kênh với codec cao. Datasheet PVDM ghi các module này giúp router Cisco làm hội nghị thoại, chuyển mã (transcoding), tối ưu media, transrating và thoại bảo mật cho giải pháp Cisco Unified Communications.

Bảng Table 3 "Channel Densities" của datasheet tách số kênh theo ba mức độ phức tạp codec. Bốn mã PVDM4 gắn bo mạch chủ:
| Mã | Độ phức tạp thấp | Trung bình | Cao |
|---|---|---|---|
| PVDM4-32 | 32 | 24 | 16 |
| PVDM4-64 | 64 | 48 | 32 |
| PVDM4-128 | 128 | 96 | 64 |
| PVDM4-256 | 256 | 192 | 128 |
Theo Table 2 cùng datasheet, nhóm thấp gồm clear channel, G.711 và fax/modem pass-through; nhóm trung bình gồm G.722, G.726, G.729a, G.729ab và Fax Relay; nhóm cao gồm G.728, G.729, G.729b, iLBC, iSAC và modem relay.
Ở cột "Motherboard PVDMs (PVDM4s)" của Table 2, Cisco ghi PVDM4 hỗ trợ clear channel, G.711, fax và modem pass-through, G.722, G.726, G.728, G.729, G.729a, G.729b, G.729ab, Fax Relay, iLBC và modem relay; iSAC chỉ dùng cho chuyển mã (transcoding only); AMR-WB không hỗ trợ. Datasheet cũng ghi PVDM4 hỗ trợ mọi codec mà PVDM3 (dòng high-density của Cisco 2800/3800) hỗ trợ.
Table 4 (Media-Enhancement Features) ghi PVDM4 có khử tiếng vọng (echo cancellation), nhận diện âm (tone detection), giảm nhiễu, chống sốc âm (acoustic shock prevention) và điều chỉnh mức âm (gain control). Phần Features and benefits ghi khử vọng của PVDM có tail length 128 ms, tuân thủ ITU-T G.168; PVDM còn nén, phát hiện thoại (voice-activity detection) và xử lý jitter.
Mã spare (đặt riêng) là PVDM4-64=, ghi chung một dòng "PVDM4-64(=)" trong Table 1.
Cột PVDM4 của Table 8 ghi điện áp 3,3 V, dòng 1,47 A, công suất 4,85 W; nặng 36 g (0,08 lb); kích thước cao x rộng x sâu 1,7 x 5,1 x 6,7 cm; nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 50 °C. Khi không dùng, PVDM4 có chế độ tiết kiệm điện (power-saver), mỗi module tiết kiệm tới 5 W. MTBF được ghi "System dependent", tức tùy hệ thống. Phát xạ đạt CISPR22 Class B, EN55022 Class B, CFR47 Part 15 Subpart B Class B.
PVDM4-64 nằm trong danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng. Mã nhỏ hơn cùng dạng là PVDM4-32; router Cisco ở danh mục router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PVDM4-64 |
| Loại thiết bị | Module DSP thoại |
| Dòng sản phẩm | Cisco PVDM4 (Motherboard PVDM) |
| Mô tả đặt hàng | 64-channel high-density voice DSP module |
| Mã spare | PVDM4-64= |
| Số kênh | 64 (codec độ phức tạp thấp); 48 (trung bình); 32 (cao) |
| Khe cắm | Khe ISC trên bo mạch chủ hoặc khe module T1/E1 (NIM T1/E1) |
| Dùng cho | Cisco 4000 Series ISR, trừ ISR 4461 |
| DSP | Multicore DSP technology |
| Codec | Clear channel, G.711, fax/modem pass-through, G.722, G.726, G.728, G.729, G.729a, G.729b, G.729ab, Fax Relay, iLBC, modem relay; iSAC chỉ chuyển mã; không AMR-WB |
| Khử tiếng vọng | Có, tail length 128 ms, theo ITU-T G.168 |
| Tính năng media | Khử vọng, nhận diện âm, giảm nhiễu, chống sốc âm, điều chỉnh mức âm |
| Tiết kiệm điện | Chế độ power-saver khi không dùng, tới 5 W mỗi PVDM4 |
| Điện áp | 3,3 V |
| Dòng điện | 1,47 A |
| Công suất | 4,85 W |
| Khối lượng | 36 g (0,08 lb) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 5,1 x 6,7 x 1,7 cm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C |
| MTBF | Tùy hệ thống (System dependent) |
| Phát xạ | CISPR22 Class B; EN55022 Class B, CFR47 Part 15 Subpart B Class B |
| Miễn nhiễm | CISPR24, EN 55024, EN50082-1; EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-11 |
| An toàn | IEC 60950, AS/NZS 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, GB4943-95, EN60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module DSP thoại Cisco PVDM4-64 64 kênh cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9200-STACK-KIT
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Cisco · C9200L-STACK-KIT
StackWise-80 · 80 Gbps · 8 switch C9200L · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · STACK-T4-50CM
StackWise-160/80 · 0,5 m, 1 m, 3 m · Catalyst 9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-16A
16 cổng async RS-232 · terminal server · 32 x 89 x 172 mm
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2MFT-T1/E1
2 cổng T1/E1 · thoại + clear-channel data · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.