Cisco · C9200-STACK-KIT
Bộ stack Cisco C9200-STACK-KIT StackWise-160 cho Catalyst 9200, kèm cáp 0,5 m
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-STACK-KITSẵn sàng đặt hàng
Bộ stack StackWise-80 cho switch Cisco Catalyst 9200L: 2 adapter và 1 cáp 0,5 m, băng thông stack 80 Gbps, tối đa 8 switch C9200L.
C9200L-STACK-KIT là bộ stack StackWise-80 cho nhóm switch Catalyst 9200L, tức các mã có cổng uplink cố định (fixed models, C9200L SKUs). Datasheet Catalyst 9200 mô tả bộ gồm hai adapter data stack và một cáp data stack; stack C9200L có băng thông 80 Gbps và nhận tối đa 8 switch.
Hình mặt sau switch C9200L (Figure 3) trong hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9200 chú thích sáu phần: cổng console RJ-45, quạt cố định, hai khe nguồn, đèn Blue Beacon, cổng quản lý MGMT và cổng StackWise-80. Theo tài liệu, cổng stack phải có adapter StackWise mới stack được; switch không đặt kèm tuỳ chọn stack thì adapter phải đặt riêng — bộ C9200L-STACK-KIT có hai adapter cùng một cáp. Cổng stack của dòng 9200 dùng cáp StackWise bằng đồng.

| Ô | Giá trị theo Cisco |
|---|---|
| Mô tả bộ | Stack kit for C9200L SKUs only: Two data stack adapters and one data stack cable |
| Mã phụ tùng | C9200L-STACK-KIT= (C9200L Stack Kit Spare) |
| Cáp mặc định | STACK-T4-50CM, 0,5 m |
| Cáp chọn thêm | STACK-T4-1M (1 m), STACK-T4-3M (3 m) |
| Uốn cáp | Bán kính uốn tối thiểu 66 mm, đường kính cuộn tối thiểu 132 mm (0,5 m, 1 m); 91 mm và 182 mm (3 m) |
Bảng Bandwidth specifications của datasheet cho từng mã C9200L:
| Mã C9200L | Switching capacity | Switch capacity with Stacking | Forwarding rate with Stacking |
|---|---|---|---|
| C9200L-24T-4G, C9200L-24P-4G | 56 Gbps | 136 Gbps | 101 Mpps |
| C9200L-48T-4G, C9200L-48P-4G, C9200L-48PL-4G | 104 Gbps | 184 Gbps | 137 Mpps |
| C9200L-24T-4X, C9200L-24P-4X | 128 Gbps | 208 Gbps | 155 Mpps |
| C9200L-48T-4X, C9200L-48P-4X, C9200L-48PL-4X | 176 Gbps | 256 Gbps | 190 Mpps |
| C9200L-24PXG-4X | 272 Gbps | 352 Gbps | 262 Mpps |
| C9200L-24PXG-2Y | 292 Gbps | 372 Gbps | 277 Mpps |
| C9200L-48PXG-4X | 392 Gbps | 472 Gbps | 351 Mpps |
| C9200L-48PXG-2Y | 340 Gbps | 420 Gbps | 313 Mpps |
Thành viên một stack phải là các mã C9200L cùng cấp license (bảng Supported stacking options). Datasheet nói rõ không ghép C9200L với C9200 dạng module, không ghép với Catalyst 2960-X hay 2960-XR, và C9200CX không stack được.
Hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9200 tóm lại như sau. Cất nắp chống bụi của cáp và cổng. Mặc định cổng StackWise có tấm che; tháo tấm này bằng khoá Torx T15 (có trong bộ stack) hoặc tua vít Torx T15, rồi lắp adapter vào và siết lại. Đầu cáp cắm vào cổng với logo Cisco hướng lên trên, vặn tay các vít theo chiều kim đồng hồ; đầu còn lại nối sang switch kế tiếp, tránh siết quá chặt. Lúc không dùng thì đậy lại nắp chống bụi.

Cáp StackWise được Cisco hỗ trợ tới 200 lần tháo lắp. Về bật nguồn: switch được bật trước, với các switch còn lại bật sau đó 2 phút, giữ vai trò active cho tới khi phải bầu lại; các switch bật trong vòng 1 phút cùng tham gia bầu chọn, switch bật sau 2 phút thì không. Trước khi thêm hoặc rút một switch khỏi stack đang chạy, cần tắt nguồn switch đó.
| Ô (Table 5 datasheet) | C9200L-STACK-KIT | C9200-STACK-KIT |
|---|---|---|
| Model | Fixed models (C9200L SKUs) | Modular models (C9200 SKUs) |
| Stacking support | StackWise-80 | StackWise-160 |
| Stacking bandwidth support | 80 Gbps | 160 Gbps |
| Number of members | 8 | 8 |

Phụ kiện cho switch (bộ stack, giá rack, dây nguồn, module) ở danh mục module và phụ kiện thiết bị mạng; switch Catalyst 9200L ở Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-STACK-KIT |
| Loại thiết bị | Bộ stack |
| Mã đặt hàng phụ tùng | C9200L-STACK-KIT= (C9200L Stack Kit Spare) |
| Mô tả của hãng | Stack kit for C9200L SKUs only: Two data stack adapters and one data stack cable |
| Dùng cho | Catalyst 9200L, uplink cố định (C9200L SKUs); không dùng cho C9200 dạng module, C9200CX |
| Công nghệ stack | StackWise-80 |
| Băng thông stack | 80 Gbps |
| Số switch tối đa | 8 |
| Thành phần | 2 adapter data stack, 1 cáp data stack |
| Cáp kèm theo | STACK-T4-50CM, dài 0,5 m |
| Cáp tuỳ chọn | STACK-T4-1M (1 m), STACK-T4-3M (3 m) |
| Loại cáp | Cáp StackWise bằng đồng (copper-based) |
| Bán kính uốn tối thiểu | 66 mm (cáp 0,5 m và 1 m); 91 mm (cáp 3 m) |
| Đường kính cuộn tối thiểu | 132 mm (cáp 0,5 m và 1 m); 182 mm (cáp 3 m) |
| Dụng cụ lắp | Khoá Torx T15 đi kèm bộ stack (hoặc tua vít Torx T15) |
| Số lần tháo/cắm cáp | Hỗ trợ tối đa 200 lần |
| Điều kiện thành viên | Các mã C9200L cùng cấp license |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ stack Cisco C9200L-STACK-KIT StackWise-80 cho Catalyst 9200L, kèm cáp 0,5 m? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9200-STACK-KIT
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Cisco · STACK-T4-50CM
StackWise-160/80 · 0,5 m, 1 m, 3 m · Catalyst 9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-16A
16 cổng async RS-232 · terminal server · 32 x 89 x 172 mm
Liên hệ báo giá
Cisco · PVDM4-64
64/48/32 kênh · khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2MFT-T1/E1
2 cổng T1/E1 · thoại + clear-channel data · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.