Cisco · C9200-STACK-KIT
Bộ stack Cisco C9200-STACK-KIT StackWise-160 cho Catalyst 9200, kèm cáp 0,5 m
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-16ASẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-16A là module NIM 16 cổng bất đồng bộ RS-232 cho router Cisco 4000 Series ISR, dùng làm terminal server quản lý console out-of-band.
NIM-16A là module NIM 16 cổng bất đồng bộ (async) RS-232 trong dòng Asynchronous Terminal Server Interface Modules của Cisco cho router 4000 Series ISR. Cisco thiết kế các module này riêng cho vai trò terminal server: người vận hành truy cập toàn bộ cổng console của các thiết bị từ xa từ một vị trí trung tâm (quản lý out-of-band), qua LAN hoặc WAN.

Datasheet ghi rõ module async của 4000 Series không hỗ trợ SLIP hay PPP, vì vậy không có định tuyến bất đồng bộ và đóng gói dữ liệu. Khi cắm NIM-16A vào router, Cisco IOS tự tạo giao diện async theo số khe; do chỉ hỗ trợ dịch vụ terminal server, cấu hình giao thức mạng trên các giao diện này sẽ không có tác dụng.
Module async nối tới cổng RS-232 của thiết bị mạng bằng cáp thường gọi là "Octal cable": một đầu nối mật độ cao 8 cổng tách ra 8 sợi, mỗi sợi một đầu RJ-45. Cần đổi RJ-45 sang DB-25 thì dùng thêm adapter module RJ-45 to DB-25 (tùy chọn). Đầu nối 8 cổng giống loại dùng trên các đời ISR trước, nên module dùng được cáp đời cũ CAB-HD8-ASYNC.
Table 6 ghi NIM-16A có hai đầu nối: upper socket và lower socket, đầu nào cũng nhận CAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8. CAB-ASYNC-8 là thế hệ mới, cùng đầu nối và sơ đồ chân với CAB-HD8-ASYNC nhưng vỏ mỏng hơn.

| Baud rate | NIM-16A và NIM-24A (Table 7) |
|---|---|
| 9600 | Khuyến nghị |
| 115200 | Chỉ dùng khi số kết nối đồng thời ít |
| 230400 | Không khuyến nghị |
NIM-16A được hỗ trợ ở khe NIM của mọi nền tảng 4000 Series ISR; Table 2 liệt kê Cisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451. Số module trên một router chỉ phụ thuộc số khe còn trống:
| Router | NIM-16A tối đa |
|---|---|
| Cisco 4221, 4321 | 2 |
| Cisco 4331 | 2 (3 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR) |
| Cisco 4351, 4451 | 3 (5 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR) |
| Cisco 4431 | 3 |
Mỗi adapter SM-X-NIM-ADPTR nhận một module 16 hoặc 24 cổng; Cisco 4331 hỗ trợ một adapter, Cisco 4351 và 4451 hỗ trợ hai. Phần mềm tối thiểu là Cisco IOS 16.3.1 với gói IP Base trở lên. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-16A ("16-port Asynchronous Module") từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T; cột XE SD-WAN và vManage ghi "No".
NIM-16A là module single-wide, không giới hạn khe, kích thước 32 x 89 x 172 mm (cao x rộng x sâu). Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, lưu kho -20 đến 65 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận an toàn UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, CAN/CSA 22.2 No. 60950-1-07.
Module NIM serial WAN đồng bộ 1 cổng: NIM-1T. Router ở danh mục router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-16A |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | Asynchronous Terminal Server Interface Modules cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T ở IOS XE (trang Interfaces and Modules của Cisco) |
| Số cổng | 16 cổng |
| Giao tiếp | RS-232 (EIA-232), bất đồng bộ |
| Mô tả của hãng | 16-Port Async Serial NIM |
| Ứng dụng | Terminal server: quản lý out-of-band cổng console của thiết bị từ xa |
| Giới hạn | Không hỗ trợ SLIP, PPP; không có định tuyến bất đồng bộ và đóng gói dữ liệu |
| Đầu nối | 2 đầu nối mật độ cao (upper, lower socket), mỗi đầu dùng cáp Octal 8 cổng ra RJ-45 |
| Cáp hỗ trợ | CAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8 ở cả đầu nối trên và dưới |
| Tốc độ kết nối | 9600 baud: khuyến nghị; 115200: chỉ khi ít kết nối đồng thời; 230400: không khuyến nghị |
| Số module tối đa mỗi router | Cisco 4221, 4321: 2; Cisco 4331: 2 (3 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR); Cisco 4351, 4451: 3 (5 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR); Cisco 4431: 3 |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS 16.3.1, IP Base trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| SD-WAN | Trang Interfaces and Modules Catalyst 8200 ghi "No" ở cột XE SD-WAN và vManage |
| Kiểu module | Single-wide NIM, không giới hạn khe |
| Kích thước (cao x rộng x sâu) | 32 x 89 x 172 mm (1,25 x 3,5 x 6,7 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến 65 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10 đến 90 %, không ngưng tụ |
| Chứng nhận an toàn | CAN/CSA 22.2 No. 60950-1-07, EN 60950-1: 2006, UL 60950-1, IEC 60950-1: 2005 |
| Miễn nhiễm | CISPR24, EN 300386, EN55024, KN35, TCVN 7317 |
| Phát xạ | FCC Part 15 Class A, ICES-003 Class A, EN55032 Class A, CISPR32 Class A, AS/NZS CISPR32, VCCI Class A, EN 300386, EN61000-3-3, EN61000-3-2, KN 32: 2015, TCVN 7189 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9200-STACK-KIT
StackWise-160 · 160 Gbps · 8 switch · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-4X
4 khe SFP 10G · 1G/10G · cắm nóng · Catalyst 9200
22.470.000đ
Cisco · C9200L-STACK-KIT
StackWise-80 · 80 Gbps · 8 switch C9200L · cáp 0,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · STACK-T4-50CM
StackWise-160/80 · 0,5 m, 1 m, 3 m · Catalyst 9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C5-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200L, C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · PVDM4-64
64/48/32 kênh · khe bo mạch chủ hoặc NIM T1/E1
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2MFT-T1/E1
2 cổng T1/E1 · thoại + clear-channel data · 191 g
Liên hệ báo giá
Cisco · ACC-KIT-T1
Giá rack 19 inch · Type 1 · Catalyst 9200/9300
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.