Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Module NIM-16A trong Figure 1 datasheet Asynchronous Terminal Server Interface Modules

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000

Liên hệ báo giá

Mã: NIM-16ASẵn sàng đặt hàng

Cisco NIM-16A là module NIM 16 cổng bất đồng bộ RS-232 cho router Cisco 4000 Series ISR, dùng làm terminal server quản lý console out-of-band.

Loại thiết bị
Module giao tiếp mạng (NIM)
Số cổng
16 cổng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

NIM-16A là module NIM 16 cổng bất đồng bộ (async) RS-232 trong dòng Asynchronous Terminal Server Interface Modules của Cisco cho router 4000 Series ISR. Cisco thiết kế các module này riêng cho vai trò terminal server: người vận hành truy cập toàn bộ cổng console của các thiết bị từ xa từ một vị trí trung tâm (quản lý out-of-band), qua LAN hoặc WAN.

Table 2 datasheet: NIM-16A hỗ trợ Cisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451

Chỉ hỗ trợ dịch vụ terminal server

Datasheet ghi rõ module async của 4000 Series không hỗ trợ SLIP hay PPP, vì vậy không có định tuyến bất đồng bộ và đóng gói dữ liệu. Khi cắm NIM-16A vào router, Cisco IOS tự tạo giao diện async theo số khe; do chỉ hỗ trợ dịch vụ terminal server, cấu hình giao thức mạng trên các giao diện này sẽ không có tác dụng.

Đầu nối và cáp Octal

Module async nối tới cổng RS-232 của thiết bị mạng bằng cáp thường gọi là "Octal cable": một đầu nối mật độ cao 8 cổng tách ra 8 sợi, mỗi sợi một đầu RJ-45. Cần đổi RJ-45 sang DB-25 thì dùng thêm adapter module RJ-45 to DB-25 (tùy chọn). Đầu nối 8 cổng giống loại dùng trên các đời ISR trước, nên module dùng được cáp đời cũ CAB-HD8-ASYNC.

Table 6 ghi NIM-16A có hai đầu nối: upper socket và lower socket, đầu nào cũng nhận CAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8. CAB-ASYNC-8 là thế hệ mới, cùng đầu nối và sơ đồ chân với CAB-HD8-ASYNC nhưng vỏ mỏng hơn.

Table 6 datasheet: mặt NIM-16A với upper và lower socket cho cáp CAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8

Tốc độ kết nối Cisco khuyến nghị

Baud rateNIM-16A và NIM-24A (Table 7)
9600Khuyến nghị
115200Chỉ dùng khi số kết nối đồng thời ít
230400Không khuyến nghị

Router hỗ trợ và số module tối đa

NIM-16A được hỗ trợ ở khe NIM của mọi nền tảng 4000 Series ISR; Table 2 liệt kê Cisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451. Số module trên một router chỉ phụ thuộc số khe còn trống:

RouterNIM-16A tối đa
Cisco 4221, 43212
Cisco 43312 (3 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR)
Cisco 4351, 44513 (5 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR)
Cisco 44313

Mỗi adapter SM-X-NIM-ADPTR nhận một module 16 hoặc 24 cổng; Cisco 4331 hỗ trợ một adapter, Cisco 4351 và 4451 hỗ trợ hai. Phần mềm tối thiểu là Cisco IOS 16.3.1 với gói IP Base trở lên. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 ghi NIM-16A ("16-port Asynchronous Module") từ IOS XE 17.4.1 trên C8200 1N-4T và 17.5.1 trên C8200L 1N-4T; cột XE SD-WAN và vManage ghi "No".

Kích thước và môi trường

NIM-16A là module single-wide, không giới hạn khe, kích thước 32 x 89 x 172 mm (cao x rộng x sâu). Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, lưu kho -20 đến 65 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận an toàn UL 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, CAN/CSA 22.2 No. 60950-1-07.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Module NIM serial WAN đồng bộ 1 cổng: NIM-1T. Router ở danh mục router Cisco.

Thông số kỹ thuật NIM-16A

Datasheet PDF
Thông số Module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmNIM-16A
Loại thiết bịModule giao tiếp mạng (NIM)
Dòng sản phẩmAsynchronous Terminal Server Interface Modules cho Cisco 4000 Series ISR
Dùng choCisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T ở IOS XE (trang Interfaces and Modules của Cisco)
Số cổng16 cổng
Giao tiếpRS-232 (EIA-232), bất đồng bộ
Mô tả của hãng16-Port Async Serial NIM
Ứng dụngTerminal server: quản lý out-of-band cổng console của thiết bị từ xa
Giới hạnKhông hỗ trợ SLIP, PPP; không có định tuyến bất đồng bộ và đóng gói dữ liệu
Đầu nối2 đầu nối mật độ cao (upper, lower socket), mỗi đầu dùng cáp Octal 8 cổng ra RJ-45
Cáp hỗ trợCAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8 ở cả đầu nối trên và dưới
Tốc độ kết nối9600 baud: khuyến nghị; 115200: chỉ khi ít kết nối đồng thời; 230400: không khuyến nghị
Số module tối đa mỗi routerCisco 4221, 4321: 2; Cisco 4331: 2 (3 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR); Cisco 4351, 4451: 3 (5 khi dùng SM-X-NIM-ADPTR); Cisco 4431: 3
Phần mềm tối thiểuCisco IOS 16.3.1, IP Base trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T)
SD-WANTrang Interfaces and Modules Catalyst 8200 ghi "No" ở cột XE SD-WAN và vManage
Kiểu moduleSingle-wide NIM, không giới hạn khe
Kích thước (cao x rộng x sâu)32 x 89 x 172 mm (1,25 x 3,5 x 6,7 in)
Nhiệt độ hoạt động0 đến 40 °C
Nhiệt độ lưu kho-20 đến 65 °C
Độ ẩm tương đối10 đến 90 %, không ngưng tụ
Chứng nhận an toànCAN/CSA 22.2 No. 60950-1-07, EN 60950-1: 2006, UL 60950-1, IEC 60950-1: 2005
Miễn nhiễmCISPR24, EN 300386, EN55024, KN35, TCVN 7317
Phát xạFCC Part 15 Class A, ICES-003 Class A, EN55032 Class A, CISPR32 Class A, AS/NZS CISPR32, VCCI Class A, EN 300386, EN61000-3-3, EN61000-3-2, KN 32: 2015, TCVN 7189

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

NIM-16A dùng để làm gì?
Làm terminal server trên router Cisco 4000 Series ISR: 16 cổng async RS-232 nối vào cổng console thiết bị để quản lý out-of-band từ một nơi trung tâm.
NIM-16A dùng cáp gì?
Cáp Octal 8 cổng ra RJ-45: CAB-HD8-ASYNC hoặc CAB-ASYNC-8, dùng được ở cả đầu nối trên và dưới (Table 6). Cần DB-25 thì thêm adapter RJ-45 to DB-25.
NIM-16A tương thích router nào?
Cisco 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451 (IOS 16.3.1, IP Base trở lên). Trang Interfaces and Modules Catalyst 8200: IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T).
NIM-16A có hỗ trợ PPP không?
Không. Module async của 4000 Series không hỗ trợ SLIP và PPP, nên không có định tuyến bất đồng bộ và đóng gói dữ liệu.
NIM-16A nên đặt baud rate bao nhiêu?
9600 baud là mức khuyến nghị; 115200 chỉ dùng khi ít kết nối đồng thời; 230400 không khuyến nghị.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000 · NIM-16A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Module & phụ kiện thiết bị mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá module NIM Cisco NIM-16A 16 cổng async RS-232 làm terminal server cho router ISR 4000?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay