Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9407RSẵn sàng đặt hàng
Cisco C9407R: khung Catalyst 9400 7 khe (khe 3–4 cho supervisor, 5 khe line card), 10 RU, 8 khoang nguồn, tới 480 Gbps mỗi khe với SUP-2XL.
Cisco C9407R là khung (chassis) 7 khe của dòng Catalyst 9400 — dòng switch modular mà datasheet Cisco gọi là "lead modular enterprise access switching platform" (nền tảng switch access modular chủ lực cho doanh nghiệp), ở đoạn khác gọi là nền tảng modular cho access, distribution và core. Trong 7 khe, khe 3 và 4 chỉ dành cho supervisor, năm khe còn lại (1–2 và 5–7) dành cho line card. Khung cao 10 RU, nặng 28,58 kg kèm khay quạt, có 8 khoang nguồn; với supervisor C9400X-SUP-2XL mỗi khe line card đạt tới 480 Gbps.
Table 1 của datasheet tóm tắt khung C9407R như sau:
| Ô trong Table 1 | C9407R | Đọc kèm (chú thích của Cisco) |
|---|---|---|
| Total number of slots | 7 | — |
| Line-card slots | 5 | Khe 1–2 và 5–7 dành cho line card |
| Supervisor engine slots | 2 | Khe 3 và 4 chỉ dành cho supervisor; line card không cắm được vào khe supervisor |
| Supervisor engine redundancy | Yes | — |
| Maximum PoE per slot | 4320 W | Theo line card đang xuất xưởng; khung đáp ứng khoảng 4800 W mỗi khe |
| Number of power supply bays | 8 | — |
| Number of fan-tray bays | 1 | — |
| Location of 19-inch rack-mount | Front | — |

Ảnh trên là ảnh minh hoạ của Cisco, khung C9407R có lắp module bán riêng: trong bảng đặt hàng (Table 11), khung "C9407R (=) — Cisco Catalyst 9400 Series 7 slot chassis" là một mã, còn supervisor, line card, bộ nguồn và các bộ phụ kiện khung là những mã khác.
Cùng khung C9407R, băng thông tới mỗi khe line card phụ thuộc supervisor lắp vào (Table 2):
| Supervisor | Băng thông mỗi khe trên C9407R | IOS XE tối thiểu (Table 3) |
|---|---|---|
| C9400-SUP-1 | 80 Gbps | 16.6.1 |
| C9400-SUP-1XL | 120 Gbps | 16.6.2 |
| C9400-SUP-1XL-Y | 120 Gbps | 16.9.1 |
| C9400X-SUP-2 | 240 Gbps | 17.7.1 |
| C9400X-SUP-2XL | 480 Gbps | — |
Phần mô tả của datasheet còn ghi "Cisco Catalyst 9400 Series Switches run on Cisco IOS XE Release 16.9.2 or later"; cột IOS XE tối thiểu ở bảng trên chép theo Table 3.
Lưu ý vòng đời: thông báo EOL15392 của Cisco cho dòng Supervisor 1 (C9400-SUP-1, C9400-SUP-1XL, C9400-SUP-1XL-Y và các bản /2, =) ghi ngày cuối đặt hàng là 30/04/2025, mã thay thế C9400X-SUP-2 và C9400X-SUP-2XL; khung C9407R không nằm trong thông báo này. Khung hỗ trợ dự phòng supervisor 1+1: supervisor chính hoạt động và chịu trách nhiệm vận hành hệ thống, supervisor phụ ở chế độ chờ (standby) và theo dõi hoạt động của supervisor chính; ISSU nâng cấp hoặc hạ cấp IOS XE với gián đoạn dưới 200 ms khi có hai supervisor.
Table 5 ghi mật độ cổng tối đa của C9407R theo từng loại cổng:
Với StackWise Virtual, hai khung Catalyst 9400 ghép thành một switch logic, datasheet ghi công nghệ này nhân đôi mật độ cổng.
C9407R có 8 khoang nguồn, nhận bộ 3200 W AC, 2100 W AC và 3200 W DC; cả ba đều cấp PoE tích hợp, thay nóng, MTBF 300.000 giờ. Nguồn chạy ở ba chế độ: dự phòng N+N (chống mất N mạch vào), dự phòng N+1 và combined (cộng công suất các bộ theo hệ số chia tải). Với bộ 3200 W AC, công suất (PoE + dữ liệu) ở chế độ combined là (3190 W x N) + 10 W chờ 3,3 V ở dải 230 VAC và (1560 W x N) + 10 W ở dải 115 VAC, N là số bộ nguồn (Table 7). Dây nguồn 3200 W AC cho châu Âu theo Table 8: CAB-CEE77-C19-EU hoặc CAB-I309-C19-INTL.
Khung dùng một khay quạt bảo trì được từ hai phía (lấy ra từ phía trước hoặc tùy chọn phía sau để tiện đi cáp), gồm nhiều quạt điều khiển độc lập với dự phòng N+1: hỏng một quạt thì hệ thống vẫn chạy mà không giảm khả năng làm mát, tốc độ quạt tự thay đổi để bù cho quạt hỏng. Luồng gió đi từ bên này sang bên kia; cảm biến khí áp cho phép quạt quay chậm hơn ở độ cao thấp; độ ồn 60 dB khi chạy 50 % tải. Khay quạt dự phòng cho khung 7 khe có mã C9407-FAN=.

Nhiệt độ hoạt động −5 °C đến 45 °C tới độ cao 1.800 m (−5 °C đến 40 °C tới 3.000 m), khởi động nguội từ 0 °C; độ ẩm 10 % đến 95 % không ngưng tụ. Kích thước 44,22 x 43,94 x 41,40 cm (cao x rộng x sâu), MTBF 1.571.010 giờ.
| Ô datasheet | C9407R | C9410R |
|---|---|---|
| Tổng số khe / khe line card | 7 / 5 | 10 / 8 |
| Khe supervisor | 3 và 4 | 5 và 6 |
| Băng thông mỗi khe với SUP-1XL | 120 Gbps | 80 Gbps |
| Cổng 10/100/1000BASE-T tối đa | 240 | 384 |
| Cổng 100G QSFP28 tối đa | 20 | 32 |
| Chiều cao / khối lượng | 10 RU / 28,58 kg | 13 RU / 29,48 kg |
| MTBF (giờ) | 1.571.010 | 1.404.840 |
Các switch Catalyst khác của Cisco ở danh mục switch Cisco; module, nguồn và phụ kiện thiết bị mạng ở danh mục module, phụ kiện.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9407R |
| Loại thiết bị | Khung switch modular |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9400 |
| Số khe | 7 khe (5 khe line card, 2 khe supervisor) |
| Khe supervisor | Khe 3 và 4 (chỉ dành cho supervisor) |
| Khe line card | Khe 1–2 và 5–7 |
| Băng thông mỗi khe line card | 80 Gbps (SUP-1); 120 Gbps (SUP-1XL, SUP-1XL-Y); 240 Gbps (SUP-2); 480 Gbps (SUP-2XL) |
| Mật độ cổng tối đa | 240 cổng 10/100/1000BASE-T (kể cả PoE+, UPOE, 90 W), 5G mGig, 10G mGig, 1G SFP hoặc 10G SFP+; 108 cổng 25G SFP28; 60 cổng 40G QSFP+; 20 cổng 100G QSFP28 (25G/40G/100G cần SUP-2/2XL) |
| Supervisor hỗ trợ | C9400X-SUP-2XL, C9400X-SUP-2, C9400-SUP-1XL, C9400-SUP-1XL-Y, C9400-SUP-1 (dòng Supervisor 1 hết đặt hàng từ 30/04/2025, EOL15392, thay bằng C9400X-SUP-2/-2XL) |
| Dự phòng supervisor | Có, 1+1 (supervisor chính hoạt động, supervisor phụ chờ); NSF/SSO, ISSU |
| PoE | PoE, PoE+, Cisco UPOE, Cisco UPOE+ (90 W, IEEE 802.3bt Type 4) qua line card |
| PoE tối đa mỗi khe | 4320 W (theo line card đang xuất xưởng; khung đáp ứng khoảng 4800 W mỗi khe) |
| Khoang nguồn | 8 |
| Bộ nguồn hỗ trợ | 3200 W AC, 2100 W AC, 3200 W DC (C9400-PWR-3200AC, C9400-PWR-2100AC: Table 11 ghi "Platinum Rated"; C9400-PWR-3200DC); thêm C9400-PWR-3200ACT trong bảng đặt hàng: Table 11 ghi "Titanium Rated", mục Power supply ghi "Platinum Power Supply (C9400-PWR-3200ACT, IOS XE Release 17.13.1)" |
| Chế độ nguồn | Dự phòng N+N, dự phòng N+1, combined |
| Khay quạt | 1 khoang; khay quạt bảo trì được từ trước hoặc sau, các quạt dự phòng N+1, có cảm biến khí áp |
| Luồng gió | Từ bên này sang bên kia (side-to-side) |
| Độ ồn | 60 dB khi hệ thống chạy 50 % tải |
| Quản lý | WebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), Plug and Play, ZTP, cổng quản lý Bluetooth (qua dongle), Cisco Catalyst Center |
| Giấy phép | Network Essentials / Network Advantage (vĩnh viễn) kèm Cisco DNA Essentials / Advantage 3, 5 hoặc 7 năm; hoặc Cisco Switching Essentials / Advantage qua Cisco Networking Subscription |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 43,94 x 41,40 x 44,22 cm |
| Chiều cao rack | 10 RU |
| Khối lượng | 28,58 kg (kèm khay quạt) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch, vị trí gắn rack phía trước (Front); kèm phụ kiện rack 19 inch và thanh dẫn cáp |
| MTBF | 1.571.010 giờ |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.6.1 (SUP-1), 16.6.2 (SUP-1XL), 16.9.1 (SUP-1XL-Y), 17.7.1 (SUP-2) theo Table 3 (Table 3 không có dòng SUP-2XL); phần mô tả của datasheet ghi "Cisco Catalyst 9400 Series Switches run on Cisco IOS XE Release 16.9.2 or later" |
| Phụ kiện riêng của khung | C9407-FAN= (khay quạt), C9407-ACC-KIT=, C9407-RACK-19-KIT=, C9407-SHELF-KIT= |
| Mô tả đặt hàng của hãng | C9407R (=): Cisco Catalyst 9400 Series 7 slot chassis |
| Nhiệt độ hoạt động | −5 °C đến 45 °C tới độ cao 1.800 m; −5 °C đến 40 °C tới 3.000 m; khởi động nguội tối thiểu 0 °C |
| Nhiệt độ ngắn hạn | −5 °C đến 55 °C tới 1.800 m; −5 °C đến 50 °C tới 3.000 m (mỗi năm không quá 96 giờ liên tục, 360 giờ tổng hoặc 15 lần) |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | −60 m đến 3.000 m |
| Chứng nhận an toàn | CE Marking; UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, CISPR22 Class A, KN 32 Class A, EN 300 386, EN 55022 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, V-3 Class A, CNS13438 Class A, CISPR24, EN55024, TCVN 7317, KN35 |
| NEBS, môi trường | SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETS 300 019-2-1/2-2/2-3; EN50121-4; RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Khung switch Cisco Catalyst C9407R 7 khe (5 khe line card, 2 khe supervisor), 10 RU? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-A
24 cổng PoE+ · 4 SFP+ 10G · nguồn 600 W · Advantage
70.100.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4X-E
48 cổng partial PoE+ 370 W · 4 uplink 1/10G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.