Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto Networks PA-1420 nhìn mặt trước, ảnh trong datasheet PA-1400 Series
Mặt sau PA-1400 Series với khe nguồn PS1, PS2, hình tài liệu phần cứng của hãng
1/2

Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE

Liên hệ báo giá

Mã: PA-1420Sẵn sàng đặt hàng

Palo Alto PA-1420: tường lửa thế hệ mới 1U, 9,5 Gbps tường lửa, 6,2 Gbps Threat Prevention, 1,4 triệu phiên, 8 cổng SFP+ 10G, 4 cổng PoE 5G.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
4 cổng 10/100/1000; 4 cổng 1G/2.5G/5G; 4 cổng 1G/2.5G/5G PoE; 2 cổng 1G SFP; 8 cổng 1G/10G SFP/SFP+
PoE
4 cổng 1G/2.5G/5G (cổng 9–12)
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Palo Alto Networks PA-1420 là tường lửa thế hệ mới 1U trong PA-1400 Series — dòng chỉ gồm PA-1420 và PA-1410, được hãng giới thiệu là kết nối an toàn cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp cỡ vừa. Datasheet bản 2026 (đo trên PAN-OS 12.1) ghi PA-1420 đạt 9,5 Gbps thông lượng tường lửa, 6,2 Gbps Threat Prevention, 5,6 Gbps IPsec VPN, 1,4 triệu phiên đồng thời, 140.000 phiên mới mỗi giây và ổ 240 GB SSD.

Bộ cổng dữ liệu của PA-1420 gồm 8 cổng SFP/SFP+ chạy được 10G, 8 cổng RJ-45 chạy được 2,5G/5G (4 cổng trong đó cấp PoE), cộng 4 cổng 10/100/1000 và 2 cổng SFP 1G.

Bộ cổng PA-1420 theo nhóm tốc độ

Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) dùng chung một hình mặt trước cho PA-1410 và PA-1420 nhưng ghi tốc độ riêng cho từng mã. Với PA-1420:

Nhóm cổngSố hiệuTốc độHãng ghi thêm
RJ-451–410 Mbps/100 Mbps/1 GbpsCổng 1 là cổng ZTP, đưa máy mới vào Panorama tự động
RJ-45 Multi-Gig5–810 Mbps/100 Mbps/1/2,5/5 Gbps—
RJ-45 Multi-Gig có PoE9–1210 Mbps/100 Mbps/1/2,5/5 GbpsCấu hình được để cấp điện cho thiết bị nối vào
SFP13–141 GbpsCác cổng SFP gán lại được làm cổng HA-1 qua PAN-OS hoặc Panorama
SFP/SFP+15–221 Gbps/10 Gbps tuỳ moduleNhư trên

Phần quản lý và HA tách riêng: một cổng MGT 10/100/1000 out-of-band để vào giao diện web, lấy giấy phép và cập nhật chữ ký (hãng ghi không dùng cổng này làm HA1 hay HA1 dự phòng); hai cổng HA1-A, HA1-B RJ-45 10/100/1000 điều khiển HA; một cổng HSCI SFP+ 10 Gbps cho HA2, hoặc HA2 và HA3 khi chạy active/active. Có hai cổng console (RJ-45 và Micro USB), một cổng USB nhận gói bootstrap và 9 đèn LED trạng thái.

PA-1420 mặt trước: cổng RJ-45 Multi-Gig, PoE 9–12, SFP 13–14 và SFP/SFP+ 15–22

Về cổng HSCI, tài liệu phần cứng khuyên dùng cáp SFP+ thụ động khi hai tường lửa đặt gần nhau; nơi không dùng được cáp thụ động thì dùng module SFP+ chuẩn với cáp đủ dài. Hãng cũng khuyên nối và cấu hình cả HA1-A lẫn HA1-B: khi dataplane khởi động lại, liên kết HA1-B cũng khởi động lại, nếu HA1-A không được nối thì xảy ra tình trạng split brain.

PA-1420 khác PA-1410 ở những ô nào?

Ô trong datasheetPA-1420PA-1410
Firewall throughput (appmix)9,5 Gbps8,5 Gbps
Threat Prevention throughput (appmix)6,2 Gbps4,5 Gbps
IPsec VPN throughput5,6 Gbps4,1 Gbps
Max concurrent sessions1,4 triệu945.000
New sessions per second140.000100.000
Cổng 10/100/100048
Cổng 1G/2.5G/5G không PoE / có PoE4 / 4Không ghi / 4
Cổng 1G SFP / 1G/10G SFP/SFP+2 / 86 / 4
Storage240 GB SSD120 GB SSD
Power consumption (avg/max)260 W/300 W250 W/290 W

Hai mã ghi chung: hệ thống ảo 1/6, PoE budget 151 W (tối đa 90 W một cổng), kích thước 1U, khối lượng 15,5 lbs, MTBF 24 năm. Trang chi tiết mã kia: Palo Alto PA-1410.

Chú thích đo của hãng: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security và chặn tệp; IPsec VPN đo bằng giao dịch HTTP 64 KB; phiên mới mỗi giây đo bằng application override với giao dịch HTTP 1 byte.

Nguồn điện và công suất khi có, không có tải PoE

Datasheet ghi PA-1420 đi kèm một bộ nguồn AC 450 W, bộ thứ hai là tuỳ chọn mua thêm; điện vào 100–240 VAC (50–60 Hz). Tài liệu phần cứng ghi khi nhận máy, khe PS1 có tấm che, phải tháo ra mới lắp được bộ nguồn thứ hai để dự phòng; nhìn từ phía sau, PS1 ở bên phải, PS2 ở bên trái; nguồn AC dùng đầu C14, nhận dây đầu C13.

Mặt sau chung PA-1410/1420: khe PS1 (bên phải) để lắp bộ nguồn AC 450 W thứ hai mua thêm, PS2 bên trái

Mức điện năng tài liệu phần cứng tách theo tải PoE: có tải PoE 150 W thì trung bình 260 W, tối đa 300 W (trùng số datasheet); không tải PoE thì trung bình 110 W, tối đa 150 W. Toả nhiệt tối đa 819 BTU/giờ. Mặt sau có năm cụm quạt không thay tại chỗ; một quạt hỏng máy vẫn chạy, hai quạt hỏng thì máy tắt.

SD-WAN, VPN và các tính năng mạng

Bảng 2 của datasheet PA-1400 Series có mục SD-WAN gồm đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu bằng PBF và đổi đường động; phần giới thiệu Advanced SD-WAN ghi tính năng này bật thẳng trên tường lửa đang có, dùng số đo đường và điều hướng ứng dụng sang đường truyền có hiệu năng cao nhất. IPsec VPN dùng IKEv1, IKEv2 với pre-shared key hoặc chứng thư số, mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; GlobalProtect Large Scale VPN cần giấy phép GlobalProtect.

Các mục khác của Bảng 2: chế độ giao diện L2, L3, tap, virtual wire; định tuyến OSPFv2/v3, BGP có graceful restart, RIP, định tuyến tĩnh, PPPoE, multicast PIM-SM, PIM-SSM; 4.094 thẻ VLAN 802.1Q; NAT tĩnh, động, NAT64, NPTv6; HA active/active và active/passive.

Lắp đặt, khởi động và vòng đời

PA-1420 xuất xưởng kèm tai gắn rack cho tủ 19 inch bốn trụ; quy trình lắp trong tài liệu phần cứng dùng bộ kit bốn trụ PAN-1RU-RACK-KIT-4POST. Kích thước theo datasheet: cao 1,70 inch, sâu 14,15 inch, rộng 17,15 inch; làm việc ở 0–40 °C (ở độ cao 10.000 ft), luồng gió từ trước ra sau. Lần khởi động đầu, máy vào chế độ ZTP theo mặc định; muốn cấu hình tay thì chuyển sang chế độ chuẩn qua cáp console, rồi vào https://192.168.1.1 từ máy tính đặt IP trong dải 192.168.1.0/24, đăng nhập admin/admin.

Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-1420. Trên trang này, PA-1400 Series là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-800 Series (PA-820, PA-850; ngày ngừng bán 31/8/2024), PA-2000 Series và PA-4000 Series. Các tường lửa cùng hãng xem trong danh mục firewall Palo Alto.

Thông số kỹ thuật PA-1420

Datasheet PDF
Thông số Firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE
Thương hiệuPalo Alto Networks
Mã sản phẩmPA-1420
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmPA-1400 Series
Thông lượng tường lửa9,5 Gbps (App-ID, appmix)
Thông lượng chống mối đe doạ6,2 Gbps (Threat Prevention, appmix)
Thông lượng VPN IPsec5,6 Gbps (HTTP 64 KB)
Phiên đồng thời tối đa1,4 triệu
Phiên mới mỗi giây140.000
Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa)1/6 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng)
Phiên bản đo hiệu năngPAN-OS 12.1
Cổng Ethernet4 cổng 10/100/1000; 4 cổng 1G/2.5G/5G; 4 cổng 1G/2.5G/5G PoE; 2 cổng 1G SFP; 8 cổng 1G/10G SFP/SFP+
Cổng quản lý1 cổng out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng USB, 1 cổng console Micro USB
Cổng HA1 cổng HSCI 10 gigabit (SFP+); 2 cổng HA1-A, HA1-B RJ-45 10/100/1000
PoE4 cổng 1G/2.5G/5G (cổng 9–12)
PoE budget151 W, tối đa 90 W mỗi cổng
Lưu trữ240 GB SSD
TPMCó — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack)
Nguồn1 bộ nguồn AC 450 W; mua thêm bộ thứ hai để dự phòng
Điện áp vào100–240 VAC (50–60 Hz)
Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa)260 W / 300 W (có tải PoE 150 W); 110 W / 150 W khi không tải PoE
Toả nhiệt tối đa819 BTU/giờ
MTBF24 năm
Kích thước (rộng x sâu x cao)17,15 x 14,15 x 1,70 inch
Khối lượng15,5 lbs
Làm mát5 cụm quạt, không thay tại chỗ; luồng gió từ trước ra sau
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C (ở độ cao 10.000 ft)
Nhiệt độ lưu kho–20 đến 70 °C
Độ ẩm10–90 %, không ngưng tụ
Độ ồnTrung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A)
An toàncTUVus, CB
Tương thích điện từ (EMI)FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Chế độ giao diệnL2, L3, tap, virtual wire (transparent mode)
Định tuyếnOSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3
SD-WANĐo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động
IPv6L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC
IPsec và SSL VPNTrao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect)
VLAN4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP
NATNAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng
Tính sẵn sàng cao (HA)Active/active, active/passive; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện
Mật mã hậu lượng tử (PQC)Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1)
Web proxyCó, tích hợp trong tường lửa
Quản lýPanorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

PA-1420 vs PA-1410 khác nhau thế nào?
Theo datasheet: PA-1420 đạt 9,5 Gbps tường lửa, 6,2 Gbps Threat Prevention, 1,4 triệu phiên, SSD 240 GB, 8 cổng SFP/SFP+ 10G; PA-1410 đạt 8,5 Gbps, 4,5 Gbps, 945.000 phiên, SSD 120 GB, 4 cổng SFP/SFP+ 10G.
PA-1420 có những interfaces nào?
4 cổng 10/100/1000, 4 cổng 1G/2.5G/5G, 4 cổng 1G/2.5G/5G có PoE, 2 cổng 1G SFP và 8 cổng 1G/10G SFP/SFP+; thêm cổng MGT, HSCI, HA1-A, HA1-B, console RJ-45, Micro USB và USB.
Management port và console port của PA-1420 là gì?
Cổng MGT là cổng out-of-band 10/100/1000, không dùng làm HA1. Console có hai cổng: RJ-45 (cáp nối tiếp sang RJ-45) và Micro USB; cả hai vào được thông báo khởi động, MRT và CLI.
PA-1420 có nguồn dự phòng (power supply) không?
Máy kèm một bộ nguồn AC 450 W; bộ thứ hai mua thêm, lắp vào khe PS1 sau khi tháo tấm che, để dự phòng.
Palo Alto PA-1420 end of life chưa?
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks đọc ngày 29/10/2026 không có PA-1420; PA-1400 Series được ghi là dòng thay thế cho PA-800 Series.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE · PA-1420

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Palo Alto khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay