Palo Alto Networks · PA-1410
Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Palo Alto NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: PA-1420Sẵn sàng đặt hàng
Palo Alto PA-1420: tường lửa thế hệ mới 1U, 9,5 Gbps tường lửa, 6,2 Gbps Threat Prevention, 1,4 triệu phiên, 8 cổng SFP+ 10G, 4 cổng PoE 5G.
Palo Alto Networks PA-1420 là tường lửa thế hệ mới 1U trong PA-1400 Series — dòng chỉ gồm PA-1420 và PA-1410, được hãng giới thiệu là kết nối an toàn cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp cỡ vừa. Datasheet bản 2026 (đo trên PAN-OS 12.1) ghi PA-1420 đạt 9,5 Gbps thông lượng tường lửa, 6,2 Gbps Threat Prevention, 5,6 Gbps IPsec VPN, 1,4 triệu phiên đồng thời, 140.000 phiên mới mỗi giây và ổ 240 GB SSD.
Bộ cổng dữ liệu của PA-1420 gồm 8 cổng SFP/SFP+ chạy được 10G, 8 cổng RJ-45 chạy được 2,5G/5G (4 cổng trong đó cấp PoE), cộng 4 cổng 10/100/1000 và 2 cổng SFP 1G.
Tài liệu phần cứng (Hardware Reference) dùng chung một hình mặt trước cho PA-1410 và PA-1420 nhưng ghi tốc độ riêng cho từng mã. Với PA-1420:
| Nhóm cổng | Số hiệu | Tốc độ | Hãng ghi thêm |
|---|---|---|---|
| RJ-45 | 1–4 | 10 Mbps/100 Mbps/1 Gbps | Cổng 1 là cổng ZTP, đưa máy mới vào Panorama tự động |
| RJ-45 Multi-Gig | 5–8 | 10 Mbps/100 Mbps/1/2,5/5 Gbps | — |
| RJ-45 Multi-Gig có PoE | 9–12 | 10 Mbps/100 Mbps/1/2,5/5 Gbps | Cấu hình được để cấp điện cho thiết bị nối vào |
| SFP | 13–14 | 1 Gbps | Các cổng SFP gán lại được làm cổng HA-1 qua PAN-OS hoặc Panorama |
| SFP/SFP+ | 15–22 | 1 Gbps/10 Gbps tuỳ module | Như trên |
Phần quản lý và HA tách riêng: một cổng MGT 10/100/1000 out-of-band để vào giao diện web, lấy giấy phép và cập nhật chữ ký (hãng ghi không dùng cổng này làm HA1 hay HA1 dự phòng); hai cổng HA1-A, HA1-B RJ-45 10/100/1000 điều khiển HA; một cổng HSCI SFP+ 10 Gbps cho HA2, hoặc HA2 và HA3 khi chạy active/active. Có hai cổng console (RJ-45 và Micro USB), một cổng USB nhận gói bootstrap và 9 đèn LED trạng thái.

Về cổng HSCI, tài liệu phần cứng khuyên dùng cáp SFP+ thụ động khi hai tường lửa đặt gần nhau; nơi không dùng được cáp thụ động thì dùng module SFP+ chuẩn với cáp đủ dài. Hãng cũng khuyên nối và cấu hình cả HA1-A lẫn HA1-B: khi dataplane khởi động lại, liên kết HA1-B cũng khởi động lại, nếu HA1-A không được nối thì xảy ra tình trạng split brain.
| Ô trong datasheet | PA-1420 | PA-1410 |
|---|---|---|
| Firewall throughput (appmix) | 9,5 Gbps | 8,5 Gbps |
| Threat Prevention throughput (appmix) | 6,2 Gbps | 4,5 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 5,6 Gbps | 4,1 Gbps |
| Max concurrent sessions | 1,4 triệu | 945.000 |
| New sessions per second | 140.000 | 100.000 |
| Cổng 10/100/1000 | 4 | 8 |
| Cổng 1G/2.5G/5G không PoE / có PoE | 4 / 4 | Không ghi / 4 |
| Cổng 1G SFP / 1G/10G SFP/SFP+ | 2 / 8 | 6 / 4 |
| Storage | 240 GB SSD | 120 GB SSD |
| Power consumption (avg/max) | 260 W/300 W | 250 W/290 W |
Hai mã ghi chung: hệ thống ảo 1/6, PoE budget 151 W (tối đa 90 W một cổng), kích thước 1U, khối lượng 15,5 lbs, MTBF 24 năm. Trang chi tiết mã kia: Palo Alto PA-1410.
Chú thích đo của hãng: thông lượng tường lửa bật App-ID và ghi log, giao dịch appmix; Threat Prevention bật thêm IPS, antivirus, antispyware, WildFire, DNS Security và chặn tệp; IPsec VPN đo bằng giao dịch HTTP 64 KB; phiên mới mỗi giây đo bằng application override với giao dịch HTTP 1 byte.
Datasheet ghi PA-1420 đi kèm một bộ nguồn AC 450 W, bộ thứ hai là tuỳ chọn mua thêm; điện vào 100–240 VAC (50–60 Hz). Tài liệu phần cứng ghi khi nhận máy, khe PS1 có tấm che, phải tháo ra mới lắp được bộ nguồn thứ hai để dự phòng; nhìn từ phía sau, PS1 ở bên phải, PS2 ở bên trái; nguồn AC dùng đầu C14, nhận dây đầu C13.

Mức điện năng tài liệu phần cứng tách theo tải PoE: có tải PoE 150 W thì trung bình 260 W, tối đa 300 W (trùng số datasheet); không tải PoE thì trung bình 110 W, tối đa 150 W. Toả nhiệt tối đa 819 BTU/giờ. Mặt sau có năm cụm quạt không thay tại chỗ; một quạt hỏng máy vẫn chạy, hai quạt hỏng thì máy tắt.
Bảng 2 của datasheet PA-1400 Series có mục SD-WAN gồm đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu bằng PBF và đổi đường động; phần giới thiệu Advanced SD-WAN ghi tính năng này bật thẳng trên tường lửa đang có, dùng số đo đường và điều hướng ứng dụng sang đường truyền có hiệu năng cao nhất. IPsec VPN dùng IKEv1, IKEv2 với pre-shared key hoặc chứng thư số, mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; GlobalProtect Large Scale VPN cần giấy phép GlobalProtect.
Các mục khác của Bảng 2: chế độ giao diện L2, L3, tap, virtual wire; định tuyến OSPFv2/v3, BGP có graceful restart, RIP, định tuyến tĩnh, PPPoE, multicast PIM-SM, PIM-SSM; 4.094 thẻ VLAN 802.1Q; NAT tĩnh, động, NAT64, NPTv6; HA active/active và active/passive.
PA-1420 xuất xưởng kèm tai gắn rack cho tủ 19 inch bốn trụ; quy trình lắp trong tài liệu phần cứng dùng bộ kit bốn trụ PAN-1RU-RACK-KIT-4POST. Kích thước theo datasheet: cao 1,70 inch, sâu 14,15 inch, rộng 17,15 inch; làm việc ở 0–40 °C (ở độ cao 10.000 ft), luồng gió từ trước ra sau. Lần khởi động đầu, máy vào chế độ ZTP theo mặc định; muốn cấu hình tay thì chuyển sang chế độ chuẩn qua cáp console, rồi vào https://192.168.1.1 từ máy tính đặt IP trong dải 192.168.1.0/24, đăng nhập admin/admin.
Trang End-of-Life phần cứng của Palo Alto Networks (đọc ngày 29/10/2026) không có PA-1420. Trên trang này, PA-1400 Series là dòng thay thế khuyến nghị cho PA-800 Series (PA-820, PA-850; ngày ngừng bán 31/8/2024), PA-2000 Series và PA-4000 Series. Các tường lửa cùng hãng xem trong danh mục firewall Palo Alto.
| Thương hiệu | Palo Alto Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PA-1420 |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | PA-1400 Series |
| Thông lượng tường lửa | 9,5 Gbps (App-ID, appmix) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 6,2 Gbps (Threat Prevention, appmix) |
| Thông lượng VPN IPsec | 5,6 Gbps (HTTP 64 KB) |
| Phiên đồng thời tối đa | 1,4 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 140.000 |
| Hệ thống ảo (cơ bản/tối đa) | 1/6 (vượt mức cơ bản cần giấy phép riêng) |
| Phiên bản đo hiệu năng | PAN-OS 12.1 |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000; 4 cổng 1G/2.5G/5G; 4 cổng 1G/2.5G/5G PoE; 2 cổng 1G SFP; 8 cổng 1G/10G SFP/SFP+ |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 10/100/1000, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng USB, 1 cổng console Micro USB |
| Cổng HA | 1 cổng HSCI 10 gigabit (SFP+); 2 cổng HA1-A, HA1-B RJ-45 10/100/1000 |
| PoE | 4 cổng 1G/2.5G/5G (cổng 9–12) |
| PoE budget | 151 W, tối đa 90 W mỗi cổng |
| Lưu trữ | 240 GB SSD |
| TPM | Có — khởi động an toàn, gốc tin cậy phần cứng, bảo vệ dữ liệu bí mật của hệ thống |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U, tủ 19 inch (kèm tai gắn rack) |
| Nguồn | 1 bộ nguồn AC 450 W; mua thêm bộ thứ hai để dự phòng |
| Điện áp vào | 100–240 VAC (50–60 Hz) |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 260 W / 300 W (có tải PoE 150 W); 110 W / 150 W khi không tải PoE |
| Toả nhiệt tối đa | 819 BTU/giờ |
| MTBF | 24 năm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 17,15 x 14,15 x 1,70 inch |
| Khối lượng | 15,5 lbs |
| Làm mát | 5 cụm quạt, không thay tại chỗ; luồng gió từ trước ra sau |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C (ở độ cao 10.000 ft) |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn | Trung bình 51 dB(A), tối đa 65 dB(A) |
| An toàn | cTUVus, CB |
| Tương thích điện từ (EMI) | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
| Chế độ giao diện | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Định tuyến | OSPFv2/v3 và BGP (có graceful restart), RIP, định tuyến tĩnh; policy-based forwarding; PPPoE; multicast PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1/v2/v3 |
| SD-WAN | Đo chất lượng đường (jitter, mất gói, độ trễ), chọn đường ban đầu (PBF), đổi đường động |
| IPv6 | L2, L3, tap, virtual wire; App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, giải mã SSL; SLAAC |
| IPsec và SSL VPN | Trao đổi khoá thủ công, IKEv1, IKEv2 (pre-shared key, xác thực bằng chứng thư số); mã hoá 3DES, AES 128/192/256 bit; xác thực MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512; GlobalProtect Large Scale VPN, truy cập qua IPsec/SSL VPN bằng GlobalProtect gateway và portal (cần giấy phép GlobalProtect) |
| VLAN | 4.094 thẻ 802.1Q mỗi thiết bị / mỗi giao diện; gộp cổng 802.3ad, LACP |
| NAT | NAT IPv4: IP tĩnh, IP động, IP động kèm cổng (PAT); NAT64, NPTv6; giữ IP động, chỉnh tỉ lệ dùng chung IP động và cổng |
| Tính sẵn sàng cao (HA) | Active/active, active/passive; phát hiện lỗi bằng giám sát đường, giám sát giao diện |
| Mật mã hậu lượng tử (PQC) | Giải mã SSL/TLS PQC, VPN site-to-site PQC; thuật toán ML-KEM, ML-DSA, SLH-DSA (với PAN-OS 12.1) |
| Web proxy | Có, tích hợp trong tường lửa |
| Quản lý | Panorama, Strata Cloud Manager; Zero Touch Provisioning (ZTP) tuỳ chọn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Palo Alto Networks PA-1420 thế hệ mới 1U, 8 cổng SFP+ 10G và PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-1410
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3420
19 Gbps · 2,2 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-440
2,4 Gbps · 200.000 phiên · 8 cổng 1G RJ45
37.700.000đ
Palo Alto Networks · PA-3430
29 Gbps · 2,5 triệu phiên · 1U · QSFP28 100G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.