Palo Alto Networks · PA-1410
Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
FortinetChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FG-60FSẵn sàng đặt hàng
FortiGate FG-60F của Fortinet: tường lửa thế hệ mới tích hợp SD-WAN, 10 cổng GE RJ45 (2 WAN, 1 DMZ), không quạt, firewall 10 Gbps, Threat Protection 700 Mbps.
FG-60F là FortiGate kiểu để bàn với 10 cổng GE RJ45: 2 WAN, 1 DMZ, 5 internal và 2 cổng FortiLink mặc định. Theo datasheet FortiGate 60F Series bản 01/10/2026, máy đạt thông lượng tường lửa 10 / 10 / 6 Gbps (gói UDP 1518 / 512 / 64 byte), IPS 1,4 Gbps, NGFW 1 Gbps, Threat Protection 700 Mbps, IPsec VPN 6,5 Gbps và tối đa 700.000 phiên TCP; vỏ không quạt, độ ồn 0 dBA.
Fortinet xếp dòng 60F vào nhóm “Converged Next-Generation Firewall and SD-WAN” — firewalling, SD-WAN, network controller và security trong cùng một appliance, chạy FortiOS. Ô “Gói dịch vụ” phía trên gom ba mã: FG-60F (phần cứng mua riêng), FG-60F-BDL-950-12 và FG-60F-BDL-950-36 (phần cứng kèm bundle Unified Threat Protection). Mọi con số trong bài là của phần cứng FortiGate 60F, chung cho cả ba mã.
Mục Hardware của datasheet đánh số sáu nhóm cổng kèm hình vẽ; bảng Specifications cho số lượng từng nhóm:
| Số trên hình | Nhóm cổng (theo hãng) | Số lượng |
|---|---|---|
| 1 | USB Port | 1 |
| 2 | Console Port (RJ45) | 1 |
| 3 | GE RJ45 WAN Ports | 2 |
| 4 | GE RJ45 DMZ Port | 1 |
| 5 | GE RJ45 FortiLink Ports (Default) | 2 |
| 6 | GE RJ45 Internal Ports | 5 |

Bảng Ordering Information gọi gọn là “10x GE RJ45 ports (including 7x Internal ports, 2x WAN ports, 1x DMZ port)”. Theo mục Hardware Features, FortiLink tích hợp FortiSwitch vào FortiGate như một phần mở rộng logic của tường lửa, và các cổng FortiLink chuyển lại làm cổng thường được khi cần. Bảng Specifications ghi FG-60F hỗ trợ tối đa 24 FortiSwitch, 64 FortiAP (tunnel mode: 32) và 500 FortiToken; thông lượng CAPWAP 8 Gbps (HTTP 64K). Các ô Wireless Interface, Internal Storage, TPM và Bluetooth Low Energy của FG-60F đều ghi “—”.
| Chỉ tiêu (tên gốc) | Giá trị FG-60F | Ghi chú đo của Fortinet |
|---|---|---|
| IPS Throughput | 1,4 Gbps | Enterprise Mix, có logging |
| NGFW Throughput | 1 Gbps | Firewall + IPS + Application Control |
| Threat Protection Throughput | 700 Mbps | Firewall + IPS + Application Control + Malware Protection |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10 / 10 / 6 Gbps | — |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3,3 μs | — |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 9 Mpps | — |
| Concurrent Sessions (TCP) / New Sessions/Second (TCP) | 700.000 / 35.000 | — |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6,5 Gbps | AES256-SHA256 |
| Gateway-to-Gateway / Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 / 500 | — |
| SSL Inspection Throughput / CPS / Concurrent Session | 630 Mbps / 400 / 55.000 | IPS, trung bình phiên HTTPS nhiều cipher suite |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 1,8 Gbps | Có logging |
Ngoài ra: 2.000 firewall policy, 10 / 10 virtual domain, HA ở chế độ Active-Active, Active-Passive hoặc Clustering. Ô SSL-VPN ghi 900 Mbps và 200 người dùng (khuyến nghị, tunnel mode) nhưng chú thích 6 nói SSL VPN không còn được hỗ trợ trên FortiOS 7.6.0 trở lên. Hãng lưu ý các giá trị là “up to”, thay đổi theo cấu hình.
Ordering Guide “FortiGate Subscriptions and FortiGuard Bundles” của Fortinet lấy chính FortiGate 60F làm ví dụ đặt hàng. Mục Hardware and Service Bundles có “FG-60F plus UTP Bundle — FG-60F-BDL-950-DD” và “FG-60F plus Enterprise Bundle — FG-60F-BDL-809-DD”; mục A La Carte có phần cứng FG-60F cùng “24x7 FortiCare Support — FC-10-0060F-247-02-DD”; mục Service Bundles có “UTP Bundle — FC-10-0060F-950-02-DD”. Hai mã FG-60F-BDL-950-12 và FG-60F-BDL-950-36 trên trang này thuộc dạng FG-60F-BDL-950-DD đó và chỉ khác nhau ở phần đuôi (-12 và -36).
Datasheet 60F, bảng Subscriptions, đánh dấu cột Unified Threat Protection ở các dòng: IPS (kèm Malicious/Botnet URLs); Anti-Malware Protection (AV, Botnet Domains, Mobile Malware, Virus Outbreak Protection, Content Disarm and Reconstruct, AI-based Heurestic AV, FortiGate Cloud Sandbox); URL, DNS and Video Filtering; Anti-Spam; FortiCare Premium. AI-based Inline Malware Prevention và Data Loss Prevention không có dấu ở cột này. Application Control, Inline CASB và nhóm Base Services ghi “included with FortiCare Subscription”.
Hai điểm hãng ghi chú: từ FortiOS 7.4.4, Content Disarm and Reconstruct, DNS and Video Filtering và Inline CASB không có trên FortiGate/FortiWiFi 60F; và mọi bundle FortiGuard đều kèm FortiCare Premium (24x7x365, phản hồi một giờ cho sự cố critical, ngày làm việc kế tiếp cho sự cố noncritical).
Nguồn cấp qua adapter DC rời, đầu vào 100–240 V AC, 50/60 Hz; định mức phía máy 12 V DC, 3 A, dòng tối đa 1,0 A ở 100 V AC và 0,6 A ở 240 V AC. FG-60F tiêu thụ trung bình 10,17 W, tối đa 12,43 W, toả nhiệt 42,4 BTU/h.

Kích thước 38,5 x 216 x 160 mm (cao x rộng x dài), nặng 1,01 kg, kiểu để bàn; datasheet viết máy đặt bàn hoặc treo tường được. Phụ kiện bán riêng trong Ordering Information: khay rack SP-RACKTRAY-02, bộ treo tường SP-FG60F-MOUNT-20 (hộp 20 bộ cho FG-60F và dòng FG/FWF-80F), adapter AC SP-FG60E-PDC-5 (hộp 5 cái, dây nguồn SP-FG60CPCOR-XX mua riêng). Điều kiện làm việc 0–40 °C, lưu kho –35 đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.250 m; tuân thủ FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB, chứng nhận USGv6/IPv6.
Trong cùng datasheet, FG-61F dùng chung bảng hiệu năng và bố trí cổng với FG-60F; các ô khác nhau:
| Ô datasheet | FG-60F | FG-61F |
|---|---|---|
| Internal Storage | — | 1 x 128 GB SSD |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 10,17 W / 12,43 W | 17,2 W / 18,7 W |
Đặt cạnh datasheet FortiGate 40F Series (cùng bản 01/10/2026), một số ô khác nhau giữa FG-60F và FortiGate FG-40F:
| Ô datasheet | FG-60F | FG-40F |
|---|---|---|
| Cổng GE RJ45 | 10 | 5 |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP) | 10 / 10 / 6 Gbps | 5 / 5 / 5 Gbps |
| IPS / NGFW / Threat Protection | 1,4 Gbps / 1 Gbps / 700 Mbps | 1 Gbps / 800 Mbps / 600 Mbps |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6,5 Gbps | 4,4 Gbps |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 | 250 |
| FortiSwitch / FortiAP tối đa | 24 / 64 | 8 / 16 |
Chưa hết đặt hàng (EOO). Bảng “Transfer of services matrix” chương trình Tradeup của Fortinet, bản Q2 2026 (hiệu lực từ 04/05/2026), đặt FortiGate-60F ở phần “NON EOO PRODUCTS” kèm câu “These products are not EOO yet”; datasheet bản 01/10/2026 vẫn liệt kê mã FG-60F trong Ordering Information. Cùng bảng, FortiGate-60F là thiết bị thay thế hãng ghi cho các model đã hết đặt hàng FortiGate 50E, FortiGate-60E và FortiGate-61E. Trang dòng tường lửa entry-level trên fortinet.com vẫn liệt kê FortiGate 60F.
Danh mục Firewall Fortinet có các model FortiGate khác; tường lửa của các hãng khác nằm ở danh mục Firewall.
| Thương hiệu | Fortinet |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FG-60F |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 60F Series |
| Thông lượng tường lửa | 10 / 10 / 6 Gbps (UDP 1518 / 512 / 64 byte) |
| Thông lượng IPS | 1,4 Gbps (Enterprise Traffic Mix) |
| Thông lượng NGFW | 1 Gbps (Firewall, IPS, Application Control) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 700 Mbps (Threat Protection: Firewall, IPS, Application Control, Malware Protection) |
| Thông lượng VPN IPsec | 6,5 Gbps (512 byte, AES256-SHA256) |
| Phiên đồng thời tối đa | 700.000 (TCP) |
| Phiên mới mỗi giây | 35.000 (TCP) |
| Độ trễ tường lửa | 3,3 μs (UDP 64 byte) |
| Tốc độ chuyển gói tường lửa | 9 Mpps |
| Số chính sách tường lửa | 2.000 |
| Đường hầm IPsec | 200 gateway-to-gateway, 500 client-to-gateway |
| SSL-VPN | 900 Mbps, 200 người dùng đồng thời (khuyến nghị, tunnel mode); không hỗ trợ từ FortiOS 7.6.0 |
| SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 630 Mbps; 400 kết nối/giây; 55.000 phiên đồng thời |
| Thông lượng Application Control | 1,8 Gbps (HTTP 64K) |
| Thông lượng CAPWAP | 8 Gbps (HTTP 64K) |
| Virtual domain (mặc định / tối đa) | 10 / 10 |
| FortiSwitch quản lý tối đa | 24 |
| FortiAP quản lý tối đa (tổng / tunnel) | 64 / 32 |
| FortiToken tối đa | 500 |
| High Availability | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Cổng Ethernet | 10 cổng GE RJ45: 2 WAN, 1 DMZ, 5 internal, 2 FortiLink (mặc định) |
| Cổng console / USB | 1 cổng console RJ45 / 1 cổng USB |
| Wi-Fi | Không (Wireless Interface —) |
| Bộ nhớ lưu trữ trong | Không (Internal Storage —) |
| Bộ xử lý | SoC4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Nguồn | Adapter DC ngoài, 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Đầu vào nguồn | 12 V DC, 3 A |
| Dòng điện tối đa | 100 V AC / 1,0 A; 240 V AC / 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 10,17 W / 12,43 W |
| Toả nhiệt | 42,4 BTU/h |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 216 x 160 x 38,5 mm |
| Khối lượng | 1,01 kg |
| Làm mát | Không quạt, 0 dBA |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –35 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | Tới 2.250 m |
| Tiêu chuẩn | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Chứng nhận | USGv6/IPv6 |
| Phụ kiện mua thêm | Khay rack SP-RACKTRAY-02; bộ treo tường SP-FG60F-MOUNT-20; adapter SP-FG60E-PDC-5 |
| Gói dịch vụ | Mã sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| FG-60F · chỉ phần cứng | FG-60F | Liên hệ |
| FG-60F-BDL-950-12 · kèm gói UTP | FG-60F-BDL-950-12 | Liên hệ |
| FG-60F-BDL-950-36 · kèm gói UTP | FG-60F-BDL-950-36 | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Fortinet FortiGate FG-60F tích hợp SD-WAN, 10 cổng GE RJ45, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-1410
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Cisco · FPR1010-NGFW-K9
890 Mbps FW+AVC · 100.000 phiên · 8 cổng 1G, 2 PoE+
11.300.000đ
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-AC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 10 triệu phiên · 2 nguồn AC
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-3410
14 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · SFP28 25G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-415
1,5 Gbps · 64.000 phiên · 4 cổng PoE 91 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.