Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper SRX4200 nhìn xéo từ trên xuống
SRX4200 chụp chính diện
SRX4200 nhìn xéo bên trái
SRX4200 nhìn xéo bên phải
Mặt lưng SRX4200
1/5

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W

Liên hệ báo giá

Mã: SRX4200-SYS-JB-ACSẵn sàng đặt hàng

Juniper SRX4200-SYS-JB-AC: tường lửa 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, 2 cổng HA, hai nguồn AC 650 W; firewall 80 Gbps (1.518 B), IPsec 35 Gbps (1.400 B), 10 triệu phiên.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U (rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ kín 19 in.)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper SRX4200-SYS-JB-AC là bản tường lửa SRX4200 dùng hai bộ nguồn AC, bán kèm Junos Software Base. Datasheet SRX4100 và SRX4200 gọi đây là tường lửa thế hệ mới (NGFW) hiệu năng cao có tăng tốc phần cứng, dùng bảo vệ mạng trung tâm dữ liệu, campus doanh nghiệp và trụ sở khu vực. Bảng hiệu năng bản 10/2024 ghi SRX4200 đạt tường lửa 80 Gbps với gói 1.518 B và 10 triệu phiên đồng thời trong khung 1U.

Datasheet còn ghi SRX4100/SRX4200 nhận diện hơn 4.800 ứng dụng, kể cả trong lưu lượng mã hoá SSL, và có thể làm VPN hub kết thúc các kết nối trong nhiều mô hình SD-WAN.

SRX4200-SYS-JB-AC gồm những gì?

Datasheet SRX4100/SRX4200 bản 10/2024 không còn bảng mã, chỉ dẫn tới trang How to Buy của Juniper. Bảng Base System của bản 03/2021 mô tả mã này như sau:

MãMô tả của Juniper
SRX4200-SYS-JB-ACSRX4200 Services Gateway includes hardware (8x10GbE, two AC PSUs, four fan trays, cables, and RMK) and Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS)
SRX4200-SYS-JB-DCnhư trên, thay hai nguồn AC bằng hai nguồn DC (two DC PSUs)

Danh sách giao hàng trong tài liệu phần cứng SRX4200 gồm: thân máy, hai bộ nguồn lắp sẵn, hai dây nguồn AC theo khu vực (chỉ bản AC), một bộ gắn rack, cáp DB-9 sang RJ-45, hai cáp RJ-45 và giấy tờ đi kèm; hãng lưu ý phần giao kèm có thể khác tuỳ cấu hình đặt hàng. Mục Accessories của datasheet 03/2021 liệt kê SRX4200-RMK (bộ ray gắn rack SRX4100/SRX4200), JPSU-650W-AC-AFO (nguồn AC 650 W) và SRX4200-FAN (khay quạt).

Bảng hiệu năng SRX4200 (datasheet 10/2024)

Ô datasheetSRX4200Điều kiện đo theo chú thích
Firewall throughput (1.518 B)80 Gbpsgói UDP, RFC2544
Firewall throughput (IMIX)50 Gbpsgói UDP, RFC2544
IPsec VPN throughput (1.400 B)35 Gbpsgói UDP, RFC2544
IPsec VPN throughput (IMIX)26 Gbpsgói UDP, RFC2544
Application security performance (TPS/CPS)70/32,5 GbpsTPS: phiên HTTP trung bình; CPS: phiên ngắn
Next-generation firewall (TPS/CPS)60/16 Gbpsbật firewall, application security, IPS
Secure Web Access firewall (CPS)14,5 Gbpsthêm SecIntel, URL Filtering
Advanced Threat (CPS)7,5 Gbpsthêm Malware Protection
Connections per second (64 B)550.000
SSL connections per second12.000
Maximum concurrent sessions10 triệuIPv4 hoặc IPv6
Route table size (RIB/FIB) IPv42 triệu/1,2 triệu
IPsec VPN tunnels4.075

Mục Overview của tài liệu phần cứng SRX4200 (03/2026) vẫn ghi 40 Gbps IMIX; trang này theo bảng datasheet 10/2024 (50 Gbps).

Cổng mạng: 8 SFP+ 1/10GbE và hai cổng HA riêng

Mặt trước có 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE cho lưu lượng mạng và 2 cổng HA 1GbE/10GbE (CTL và FAB, nhận module SFP/SFP+) để đồng bộ dữ liệu, giữ trạng thái trong chassis cluster. Kèm theo là cổng quản lý out-of-band MGMT RJ-45 10/100/1000 Mbps, cổng console RJ-45 (RS-232, mặc định 9600 baud), 2 cổng USB 2.0 Type A và nút Reset.

Mặt trước SRX4200: 8 cổng SFP+ 1/10GbE, 2 cổng HA CTL và FAB, MGMT, console

Tài liệu phần cứng lưu ý: cổng 0/0–0/3 thuộc một nhóm nối với một socket CPU, cổng 0/4–0/7 nối với socket CPU còn lại; Juniper khuyên chia đều cổng sử dụng giữa hai nhóm để cân tải CPU, ví dụ dùng hai cổng thì chọn mỗi nhóm một cổng.

Module quang/đồng tài liệu phần cứng liệt kê cho SRX4200: EX-SFP-1GE-T, EX-SFP-10GE-ER, SRX-SFP-10GE-ER, SRX-SFP-10GE-LR, SRX-SFP-10GE-SR, SRX-SFP-1GE-LH, SRX-SFP-1GE-LX, SRX-SFP-1GE-SX, SRX-SFP-1GE-T; với SRX-SFP-1GE-T và EX-SFP-1GE-T máy chỉ chạy 1000 Mbps. Danh sách này còn ba mã gói JNP-10G-SR-8PACK, JNP-1G-SX-8PACK, JNP-1G-T-8PACK; trang EOL module quang của Juniper (TSB83395) ghi ba mã gói này hết hạn đặt hàng ngày 15/05/2025. Cáp DAC SFP+ tài liệu phần cứng ghi là SRX-SFP-10GE-DAC-1M và SRX-SFP-10GE-DAC-3M; trang EOL module quang ghi hai mã này thuộc thông báo đổi tên mã TSB106191 (SKU Renaming), hạn đặt hàng theo mã cũ 15/09/2026, và không in tên mã mới.

Hai nguồn AC 650 W, quạt dự phòng, RAM 64 GB và SSD RAID-1

SRX4200-SYS-JB-AC xuất xưởng với hai bộ nguồn AC lắp sẵn ở mặt sau, mỗi bộ cấp 650 W cho toàn máy; một bộ hỏng hoặc bị rút thì bộ còn lại gánh tải không gián đoạn. Bộ nguồn AC cắm và rút nóng được khi bộ thứ hai đang chạy, nặng khoảng 1,04 kg, nhận dải điện áp thấp 100–127 VAC và dải cao 200–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 4 A (dải thấp) hoặc 2 A (dải cao); dây nguồn có đầu cái C13 theo IEC 60320. Mặt sau có công tắc nguồn và nút Alarm Off để tắt cảnh báo khi chỉ cắm một bộ nguồn, chưa cắm dây AC hoặc một bộ nguồn không ra điện.

Mặt sau SRX4200: hai bộ nguồn 650 W và bốn khay quạt

Datasheet ghi công suất trung bình 200 W, toả nhiệt 685 BTU/h, dòng tối đa 4 A ở 110 V AC và 2 A ở 220 V AC, dòng khởi động tối đa 50 A trong 1 chu kỳ AC. Bảng nguồn AC của tài liệu phần cứng ghi công suất hệ thống tối đa 440 W, nhiệt toả 1.500 BTU/giờ.

Bốn khay quạt ở mặt sau, mỗi khay hai quạt, gió từ trước ra sau; ba khay đủ cho luồng gió, khay thứ tư để dự phòng, khay quạt thay nóng được. Bên trong có RAM 64 GB và hai SSD 240 GB chạy RAID-1 (ghi đồng thời lên cả hai ổ). Máy hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.000 m; lưu kho –40 đến 70 °C; độ ồn 70 dBA; MTBF 221.729 giờ (khoảng 25,3 năm); FCC Class A, RoHS 2.

Lắp đặt và cấu hình ban đầu

Kích thước theo datasheet 44,39 x 63,5 x 4,31 cm (rộng x sâu x cao); nặng 13,15 kg khi có hai nguồn AC, 21,54 kg kể cả thùng. SRX4200 lắp vào rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ 19 in. bằng bộ gắn đi kèm: tai gắn phía trước, giá cố định bắt vào phía sau thân máy và giá chỉnh được (adjustable bracket) lồng vào giá cố định; cần hai người khi lắp. Tài liệu phần cứng đề nghị chừa 87 cm phía trước, 44,2 cm phía sau, 15,24 cm hai bên; trong tủ cần tối thiểu 76,2 cm giữa mặt trong cửa trước và cửa sau. Máy phải nối đất trước khi cấp điện qua điểm nối đất ở mặt sau (vít M5 x 10 mm, đầu cốt TV14-6R, dây 16 AWG); với bản AC còn dùng thêm dây đất trong dây nguồn.

Bảng cấu hình xuất xưởng ghi cổng quản lý fxp0 192.168.1.1/24 và các dịch vụ SSH, HTTPS, NETCONF over SSH. Lần cấu hình đầu làm qua CLI ở cổng console: đăng nhập root không cần mật khẩu, đặt mật khẩu root (bắt buộc trước khi dùng J-Web), commit rồi mới vào https://192.168.1.1 qua cổng MGMT. Máy quản lý được bằng CLI, J-Web, Junos Space, Juniper Routing Director và Juniper Security Director Cloud.

SRX4200 và SRX4100 trong cùng datasheet

Bảng Hardware Specifications ghi cùng giá trị cho SRX4100 và SRX4200 ở các ô cổng, bộ nhớ, kích thước và nguồn (8 cổng SFP+, 2 cổng HA, RAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1, 1U, 2 nguồn 650 W); một số ô hiệu năng khác nhau:

Ô datasheet 10/2024SRX4100SRX4200
Firewall (1.518 B / IMIX)40 / 25 Gbps80 / 50 Gbps
IPsec VPN (1.400 B / IMIX)17,5 / 13 Gbps35 / 26 Gbps
Next-generation firewall (TPS/CPS)30/8 Gbps60/16 Gbps
Connections per second (64 B)275.000550.000
Maximum concurrent sessions5 triệu10 triệu

Theo trang EOL dòng SRX của Juniper (TSB101895), các mã máy SRX4100 có ngày đặt hàng cuối 15/04/2026. Với SRX4200, ngày 29/10/2026 trang EOL chưa có dòng nào cho máy SRX4200 (chỉ có bộ gắn SRX4200-RMK2 và các SKU giấy phép). Xem các mã khác trong danh mục firewall Juniper.

Thông số kỹ thuật SRX4200-SYS-JB-AC

Datasheet PDF
Thông số Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmSRX4200-SYS-JB-AC
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmSRX4100/SRX4200
Phần mềm kèm theoJunos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS)
Thông lượng tường lửa80 Gbps (gói 1.518 B); 50 Gbps (IMIX)
Thông lượng chống mối đe doạ60/16 Gbps (Next-generation firewall, TPS/CPS)
Thông lượng Application security70/32,5 Gbps (TPS/CPS)
Thông lượng Secure Web Access14,5 Gbps (CPS)
Thông lượng Advanced Threat7,5 Gbps (CPS)
Thông lượng VPN IPsec35 Gbps (gói 1.400 B); 26 Gbps (IMIX)
Phiên đồng thời tối đa10 triệu
Phiên mới mỗi giây550.000 (64 B)
Kết nối SSL mỗi giây12.000
Đường hầm IPsec VPN4.075
Bảng định tuyến (RIB/FIB) IPv42 triệu/1,2 triệu
Cổng Ethernet8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE
Cổng HA2 cổng 1GbE/10GbE SFP/SFP+ (CTL, FAB)
Cổng quản lý1 cổng out-of-band 1GbE RJ-45, 1 console RJ-45, 2 USB 2.0
Bộ nhớRAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U (rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ kín 19 in.)
Nguồn2 nguồn AC 650 W dự phòng 1+1, cắm nóng
Điện áp vào100–127 VAC hoặc 200–240 VAC, 50–60 Hz
Công suất trung bình200 W
Công suất hệ thống tối đa440 W
Toả nhiệt trung bình685 BTU/h
Dòng tối đa4 A (110 V AC); 2 A (220 V AC)
Dòng khởi động tối đa50 A trong 1 chu kỳ AC
Độ ồn70 dBA
Làm mát4 khay quạt (3+1), mỗi khay 2 quạt, gió từ trước ra sau
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,39 x 63,5 x 4,31 cm
Khối lượng13,15 kg (máy + 2 nguồn AC); 21,54 kg kể cả thùng
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 đến 70 °C
Độ ẩm5–90 % không ngưng tụ
Độ cao hoạt động2.000 m
MTBF221.729 giờ (khoảng 25,3 năm)
Chứng nhậnFCC Class A, RoHS 2

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Juniper SRX4200 datasheet có thông số chính nào?
Datasheet SRX4100/SRX4200 bản 10/2024 ghi SRX4200: 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE, 2 cổng HA, RAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1, khung 1U; firewall 80 Gbps (gói 1.518 B), 50 Gbps (IMIX); IPsec VPN 35 Gbps (gói 1.400 B); Next-generation firewall 60/16 Gbps (TPS/CPS); 10 triệu phiên đồng thời; 550.000 kết nối mỗi giây.
SRX4200 có những cổng nào?
8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE cho lưu lượng mạng, 2 cổng HA 1GbE/10GbE SFP/SFP+ (CTL, FAB), 1 cổng quản lý RJ-45 10/100/1000 Mbps, 1 cổng console RJ-45 và 2 cổng USB 2.0.
SRX4200-SYS-JB-AC gồm những gì?
Theo bảng Base System của datasheet 03/2021: phần cứng SRX4200 (8x10GbE, hai nguồn AC, bốn khay quạt, cáp, bộ gắn rack) kèm Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS).
SRX4200-SYS-JB-AC nặng bao nhiêu, kích thước thế nào?
Datasheet ghi 13,15 kg với hai nguồn AC, 21,54 kg kể cả thùng; kích thước 44,39 x 63,5 x 4,31 cm (rộng x sâu x cao), khung 1U.
Juniper SRX4200 đã EOL chưa?
Tra ngày 29/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có dòng nào cho máy SRX4200, chỉ có bộ gắn SRX4200-RMK2 và các SKU giấy phép; công cụ HCT ghi nền tảng SRX4200 chưa EOL. Riêng SRX4100 có ngày đặt hàng cuối 15/04/2026.
Có mã SRX4200-SYS-JE-AC không?
Bảng Base System trong datasheet SRX4100/SRX4200 bản 03/2021 chỉ in SRX4200-SYS-JB-AC và SRX4200-SYS-JB-DC; bản 10/2024 không còn bảng mã; công cụ HCT chỉ ghi "SRX4200 (AC)" và "SRX4200 (DC)". Không tài liệu nào kể trên có mã -SYS-JE cho SRX4200.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W · SRX4200-SYS-JB-AC

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Juniper SRX khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay