Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
Firewall Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC 1U, 16 cổng 1GbE PoE+, 4 cổng SFP+ 10GbE
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX4200-SYS-JB-ACSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX4200-SYS-JB-AC: tường lửa 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, 2 cổng HA, hai nguồn AC 650 W; firewall 80 Gbps (1.518 B), IPsec 35 Gbps (1.400 B), 10 triệu phiên.
Juniper SRX4200-SYS-JB-AC là bản tường lửa SRX4200 dùng hai bộ nguồn AC, bán kèm Junos Software Base. Datasheet SRX4100 và SRX4200 gọi đây là tường lửa thế hệ mới (NGFW) hiệu năng cao có tăng tốc phần cứng, dùng bảo vệ mạng trung tâm dữ liệu, campus doanh nghiệp và trụ sở khu vực. Bảng hiệu năng bản 10/2024 ghi SRX4200 đạt tường lửa 80 Gbps với gói 1.518 B và 10 triệu phiên đồng thời trong khung 1U.
Datasheet còn ghi SRX4100/SRX4200 nhận diện hơn 4.800 ứng dụng, kể cả trong lưu lượng mã hoá SSL, và có thể làm VPN hub kết thúc các kết nối trong nhiều mô hình SD-WAN.
Datasheet SRX4100/SRX4200 bản 10/2024 không còn bảng mã, chỉ dẫn tới trang How to Buy của Juniper. Bảng Base System của bản 03/2021 mô tả mã này như sau:
| Mã | Mô tả của Juniper |
|---|---|
| SRX4200-SYS-JB-AC | SRX4200 Services Gateway includes hardware (8x10GbE, two AC PSUs, four fan trays, cables, and RMK) and Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS) |
| SRX4200-SYS-JB-DC | như trên, thay hai nguồn AC bằng hai nguồn DC (two DC PSUs) |
Danh sách giao hàng trong tài liệu phần cứng SRX4200 gồm: thân máy, hai bộ nguồn lắp sẵn, hai dây nguồn AC theo khu vực (chỉ bản AC), một bộ gắn rack, cáp DB-9 sang RJ-45, hai cáp RJ-45 và giấy tờ đi kèm; hãng lưu ý phần giao kèm có thể khác tuỳ cấu hình đặt hàng. Mục Accessories của datasheet 03/2021 liệt kê SRX4200-RMK (bộ ray gắn rack SRX4100/SRX4200), JPSU-650W-AC-AFO (nguồn AC 650 W) và SRX4200-FAN (khay quạt).
| Ô datasheet | SRX4200 | Điều kiện đo theo chú thích |
|---|---|---|
| Firewall throughput (1.518 B) | 80 Gbps | gói UDP, RFC2544 |
| Firewall throughput (IMIX) | 50 Gbps | gói UDP, RFC2544 |
| IPsec VPN throughput (1.400 B) | 35 Gbps | gói UDP, RFC2544 |
| IPsec VPN throughput (IMIX) | 26 Gbps | gói UDP, RFC2544 |
| Application security performance (TPS/CPS) | 70/32,5 Gbps | TPS: phiên HTTP trung bình; CPS: phiên ngắn |
| Next-generation firewall (TPS/CPS) | 60/16 Gbps | bật firewall, application security, IPS |
| Secure Web Access firewall (CPS) | 14,5 Gbps | thêm SecIntel, URL Filtering |
| Advanced Threat (CPS) | 7,5 Gbps | thêm Malware Protection |
| Connections per second (64 B) | 550.000 | |
| SSL connections per second | 12.000 | |
| Maximum concurrent sessions | 10 triệu | IPv4 hoặc IPv6 |
| Route table size (RIB/FIB) IPv4 | 2 triệu/1,2 triệu | |
| IPsec VPN tunnels | 4.075 |
Mục Overview của tài liệu phần cứng SRX4200 (03/2026) vẫn ghi 40 Gbps IMIX; trang này theo bảng datasheet 10/2024 (50 Gbps).
Mặt trước có 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE cho lưu lượng mạng và 2 cổng HA 1GbE/10GbE (CTL và FAB, nhận module SFP/SFP+) để đồng bộ dữ liệu, giữ trạng thái trong chassis cluster. Kèm theo là cổng quản lý out-of-band MGMT RJ-45 10/100/1000 Mbps, cổng console RJ-45 (RS-232, mặc định 9600 baud), 2 cổng USB 2.0 Type A và nút Reset.

Tài liệu phần cứng lưu ý: cổng 0/0–0/3 thuộc một nhóm nối với một socket CPU, cổng 0/4–0/7 nối với socket CPU còn lại; Juniper khuyên chia đều cổng sử dụng giữa hai nhóm để cân tải CPU, ví dụ dùng hai cổng thì chọn mỗi nhóm một cổng.
Module quang/đồng tài liệu phần cứng liệt kê cho SRX4200: EX-SFP-1GE-T, EX-SFP-10GE-ER, SRX-SFP-10GE-ER, SRX-SFP-10GE-LR, SRX-SFP-10GE-SR, SRX-SFP-1GE-LH, SRX-SFP-1GE-LX, SRX-SFP-1GE-SX, SRX-SFP-1GE-T; với SRX-SFP-1GE-T và EX-SFP-1GE-T máy chỉ chạy 1000 Mbps. Danh sách này còn ba mã gói JNP-10G-SR-8PACK, JNP-1G-SX-8PACK, JNP-1G-T-8PACK; trang EOL module quang của Juniper (TSB83395) ghi ba mã gói này hết hạn đặt hàng ngày 15/05/2025. Cáp DAC SFP+ tài liệu phần cứng ghi là SRX-SFP-10GE-DAC-1M và SRX-SFP-10GE-DAC-3M; trang EOL module quang ghi hai mã này thuộc thông báo đổi tên mã TSB106191 (SKU Renaming), hạn đặt hàng theo mã cũ 15/09/2026, và không in tên mã mới.
SRX4200-SYS-JB-AC xuất xưởng với hai bộ nguồn AC lắp sẵn ở mặt sau, mỗi bộ cấp 650 W cho toàn máy; một bộ hỏng hoặc bị rút thì bộ còn lại gánh tải không gián đoạn. Bộ nguồn AC cắm và rút nóng được khi bộ thứ hai đang chạy, nặng khoảng 1,04 kg, nhận dải điện áp thấp 100–127 VAC và dải cao 200–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 4 A (dải thấp) hoặc 2 A (dải cao); dây nguồn có đầu cái C13 theo IEC 60320. Mặt sau có công tắc nguồn và nút Alarm Off để tắt cảnh báo khi chỉ cắm một bộ nguồn, chưa cắm dây AC hoặc một bộ nguồn không ra điện.

Datasheet ghi công suất trung bình 200 W, toả nhiệt 685 BTU/h, dòng tối đa 4 A ở 110 V AC và 2 A ở 220 V AC, dòng khởi động tối đa 50 A trong 1 chu kỳ AC. Bảng nguồn AC của tài liệu phần cứng ghi công suất hệ thống tối đa 440 W, nhiệt toả 1.500 BTU/giờ.
Bốn khay quạt ở mặt sau, mỗi khay hai quạt, gió từ trước ra sau; ba khay đủ cho luồng gió, khay thứ tư để dự phòng, khay quạt thay nóng được. Bên trong có RAM 64 GB và hai SSD 240 GB chạy RAID-1 (ghi đồng thời lên cả hai ổ). Máy hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.000 m; lưu kho –40 đến 70 °C; độ ồn 70 dBA; MTBF 221.729 giờ (khoảng 25,3 năm); FCC Class A, RoHS 2.
Kích thước theo datasheet 44,39 x 63,5 x 4,31 cm (rộng x sâu x cao); nặng 13,15 kg khi có hai nguồn AC, 21,54 kg kể cả thùng. SRX4200 lắp vào rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ 19 in. bằng bộ gắn đi kèm: tai gắn phía trước, giá cố định bắt vào phía sau thân máy và giá chỉnh được (adjustable bracket) lồng vào giá cố định; cần hai người khi lắp. Tài liệu phần cứng đề nghị chừa 87 cm phía trước, 44,2 cm phía sau, 15,24 cm hai bên; trong tủ cần tối thiểu 76,2 cm giữa mặt trong cửa trước và cửa sau. Máy phải nối đất trước khi cấp điện qua điểm nối đất ở mặt sau (vít M5 x 10 mm, đầu cốt TV14-6R, dây 16 AWG); với bản AC còn dùng thêm dây đất trong dây nguồn.
Bảng cấu hình xuất xưởng ghi cổng quản lý fxp0 192.168.1.1/24 và các dịch vụ SSH, HTTPS, NETCONF over SSH. Lần cấu hình đầu làm qua CLI ở cổng console: đăng nhập root không cần mật khẩu, đặt mật khẩu root (bắt buộc trước khi dùng J-Web), commit rồi mới vào https://192.168.1.1 qua cổng MGMT. Máy quản lý được bằng CLI, J-Web, Junos Space, Juniper Routing Director và Juniper Security Director Cloud.
Bảng Hardware Specifications ghi cùng giá trị cho SRX4100 và SRX4200 ở các ô cổng, bộ nhớ, kích thước và nguồn (8 cổng SFP+, 2 cổng HA, RAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1, 1U, 2 nguồn 650 W); một số ô hiệu năng khác nhau:
| Ô datasheet 10/2024 | SRX4100 | SRX4200 |
|---|---|---|
| Firewall (1.518 B / IMIX) | 40 / 25 Gbps | 80 / 50 Gbps |
| IPsec VPN (1.400 B / IMIX) | 17,5 / 13 Gbps | 35 / 26 Gbps |
| Next-generation firewall (TPS/CPS) | 30/8 Gbps | 60/16 Gbps |
| Connections per second (64 B) | 275.000 | 550.000 |
| Maximum concurrent sessions | 5 triệu | 10 triệu |
Theo trang EOL dòng SRX của Juniper (TSB101895), các mã máy SRX4100 có ngày đặt hàng cuối 15/04/2026. Với SRX4200, ngày 29/10/2026 trang EOL chưa có dòng nào cho máy SRX4200 (chỉ có bộ gắn SRX4200-RMK2 và các SKU giấy phép). Xem các mã khác trong danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX4200-SYS-JB-AC |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX4100/SRX4200 |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS) |
| Thông lượng tường lửa | 80 Gbps (gói 1.518 B); 50 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 60/16 Gbps (Next-generation firewall, TPS/CPS) |
| Thông lượng Application security | 70/32,5 Gbps (TPS/CPS) |
| Thông lượng Secure Web Access | 14,5 Gbps (CPS) |
| Thông lượng Advanced Threat | 7,5 Gbps (CPS) |
| Thông lượng VPN IPsec | 35 Gbps (gói 1.400 B); 26 Gbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 10 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 550.000 (64 B) |
| Kết nối SSL mỗi giây | 12.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 4.075 |
| Bảng định tuyến (RIB/FIB) IPv4 | 2 triệu/1,2 triệu |
| Cổng Ethernet | 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE |
| Cổng HA | 2 cổng 1GbE/10GbE SFP/SFP+ (CTL, FAB) |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1GbE RJ-45, 1 console RJ-45, 2 USB 2.0 |
| Bộ nhớ | RAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U (rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ kín 19 in.) |
| Nguồn | 2 nguồn AC 650 W dự phòng 1+1, cắm nóng |
| Điện áp vào | 100–127 VAC hoặc 200–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất trung bình | 200 W |
| Công suất hệ thống tối đa | 440 W |
| Toả nhiệt trung bình | 685 BTU/h |
| Dòng tối đa | 4 A (110 V AC); 2 A (220 V AC) |
| Dòng khởi động tối đa | 50 A trong 1 chu kỳ AC |
| Độ ồn | 70 dBA |
| Làm mát | 4 khay quạt (3+1), mỗi khay 2 quạt, gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,39 x 63,5 x 4,31 cm |
| Khối lượng | 13,15 kg (máy + 2 nguồn AC); 21,54 kg kể cả thùng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5–90 % không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 2.000 m |
| MTBF | 221.729 giờ (khoảng 25,3 năm) |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-AC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 650 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.