Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper SRX300 nhìn xéo từ trên, dạng để bàn
SRX300 chụp chính diện mặt trước
SRX300 nhìn xéo bên trái
Mặt sau SRX300
1/4

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE

16.000.000đ

Mã: SRX300-SYS-JBSẵn sàng đặt hàng

Juniper SRX300-SYS-JB: tường lửa để bàn không quạt, 6 RJ-45 + 2 SFP 1GbE, firewall 1,9 Gbps, IPsec 336 Mbps, 64.000 phiên, chạy –20 đến 60 °C.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
6 cổng RJ-45 1GbE, 2 cổng SFP 1GbE (2 cổng MACsec)
Kiểu lắp đặt
Để bàn; treo tường hoặc gắn rack bằng kit đặt riêng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Tường lửa Juniper SRX300-SYS-JB là tường lửa dạng để bàn, không quạt của dòng SRX300 line. Datasheet viết SRX300 dùng bảo vệ văn phòng chi nhánh nhỏ hoặc cửa hàng bán lẻ, gom bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN trong một thiết bị để bàn nhỏ, tường lửa tới 1,9 Gbps và IPsec VPN 336 Mbps. Máy có 8 cổng 1GbE (6 RJ-45, 2 SFP), RAM 4 GB, lưu trữ 8 GB.

Mã -SYS-JB gồm phần cứng (8GbE, RAM 4G, flash 8G, adapter nguồn và dây) cộng Junos Software Base với firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS và switching. Bảng đặt hàng ghi rõ: không kèm bộ gắn rack (RMK not included).

Không quạt, chạy được từ –20 đến 60 °C

Trong bảng Hardware Specifications của datasheet, SRX300 là cột duy nhất ghi "Fanless" ở ô làm mát và 0 dB ở ô độ ồn. Nhiệt độ hoạt động của SRX300 là –20 đến 60 °C (theo tiêu chí thử GR63 Issue 4, 2012), trong khi SRX320, SRX340, SRX345 ghi 0–40 °C. Tài liệu phần cứng SRX300 (bản 10/2026) cũng viết máy không có quạt và không phát ra tiếng ồn.

SRX300 không quạt, độ ồn 0 dB theo datasheet

Về điện: nguồn rời (AC external), công suất trung bình 24,9 W, toả nhiệt 85 BTU/h, dòng tối đa 0,346 A, MTBF 44,5 năm. Juniper yêu cầu dùng adapter AC sang DC 60 W đi kèm, đầu ra 12 VDC, 5 A; adapter nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 1 A, dòng khởi động tối đa 7 A ở 220 V/50 Hz.

Các cổng ở mặt trước SRX300

Thành phầnSố lượng / mô tả của hãng
Cổng RJ-45 1GbE6 cổng LAN (0/0 đến 0/5), full/half-duplex, tự thương lượng
Cổng SFP 1GbE2 cổng, hỗ trợ MACsec
Console1 cổng serial RJ-45 (RS-232) và 1 cổng mini USB (Mini-B)
USB1 cổng USB 3.0 Type A cho thiết bị lưu trữ USB
NútReset Config (về cấu hình rescue hoặc mặc định nhà máy), nút nguồn
Cổng quản lý out-of-bandKhông có (datasheet ghi 0)
Khe Mini PIMKhông có (datasheet ghi 0)

Ma trận WAN and Wi-Fi Interface Support của datasheet ghi "No" ở cột SRX300 cho cả module T1/E1, VDSL2, 4G/LTE và Wi-Fi. Cấu hình xuất xưởng theo tài liệu phần cứng: cổng 0/0 và 0/7 vùng untrust, nhận địa chỉ bằng DHCP; cổng 0/1 đến 0/6 nằm trong interface VLAN irb.0 vùng trust, địa chỉ 192.168.1.1/24 và cấp DHCP; SSH, HTTPS bật sẵn, máy khởi động ở chế độ switching.

Mặt trước SRX300: 6 cổng RJ-45 0/0–0/5, 2 cổng SFP, console và USB

Hiệu năng SRX300 theo datasheet

Performance and ScaleSRX300
Stateful firewall 1.518 B / IMIX / 64 B1.900 Mbps / 600 Mbps / 200 Kpps
IPsec VPN 1.400 B / IMIX336 Mbps / 116 Mbps
Routing packet mode 1.518 B / IMIX / 64 B1.500 Mbps / 800 Mbps / 300 Kpps
Application visibility and control500 Mbps
Recommended IPS200 Mbps
Next-generation firewall / Secure Web Access firewall226 Mbps / 171 Mbps
Maximum concurrent sessions64.000
Connections per second5.000
Route table size (RIB/FIB)256.000/256.000
IPsec VPN tunnels / GRE tunnels256 / 256
Security policies / NAT rules1.000 / 1.000
Security zones / virtual routers / VLANs16 / 32 / 1.000
Remote access/SSL VPN users25
AppID, IPS, URLF sessions16.000 mỗi loại

Thông lượng đo bằng gói UDP theo RFC2544; AppVisibility và IPS đo với HTTP giao dịch 44 KB; NGFW bật Firewall, Application Security, IPS và Secure Web Access bật thêm SecIntel, URL Filtering, cùng giao dịch 64 KB.

Đặt bàn, treo tường hay lắp rack

Máy kích thước 32,08 x 19,10 x 3,47 cm (rộng x sâu x cao), nặng 1,98 kg. Tài liệu phần cứng cho phép đặt SRX300 trên bàn nằm ngang hoặc dựng đứng, bốn chân cao su giữ ổn định; treo tường theo bốn hướng bằng bộ kit treo tường đặt riêng; hoặc gắn trước vào rack bốn trụ, tủ kín, rack khung hở bằng bộ rack đặt riêng (khay, tai, khay đặt adapter nguồn), không gắn giữa (center-mount) được. Datasheet liệt kê các phụ kiện: SRX300-RMK0 (bộ rack có khay adapter), SRX300-RMK1 (bộ rack không khay adapter), SRX300-WALL-KIT0 (bộ treo tường có tai).

Hộp SRX300 theo danh sách hãng gồm máy, cáp console USB Type-A/Mini-B, adapter nguồn và dây nguồn, tài liệu hướng dẫn nhanh. Tài liệu phần cứng có ghi chú hãng không còn đưa cáp console vào hộp máy; khi hộp không có cáp hoặc cần loại adapter khác, có thể đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC.

So với SRX320 và phần mềm kèm theo

SRX320-SYS-JB có cùng các số thông lượng, phiên và đường hầm trong bảng Performance and Scale, cùng 6 RJ-45 + 2 SFP; các ô khác nhau: SRX320 có 2 khe Mini PIM, có quạt (37 dBA), nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, công suất trung bình 46 W, 50 người dùng remote access (SRX300: 25).

Junos Software Base trên SRX300-SYS-JB gồm quản trị CLI, J-Web, SNMP, SSH; chuyển mạch L2, IRB, LACP; định tuyến RIP, OSPF, BGP; NAT; IPsec VPN site-to-site, Auto VPN, Group VPN; Chassis Cluster và VRRP; MPLS, L3 VPN, VPLS. Giấy phép remote access riêng là S-RA3-SRX300-S-1/-S-3 (25 người dùng); App+, IPS, Content Security, ATP mua theo gói thuê bao Advanced 1, Premium 1, Advanced 2. Đến 28/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX300-SYS-JB. Tham khảo thêm các mã firewall Juniper.

Thông số kỹ thuật SRX300-SYS-JB

Datasheet PDF
Thông số Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmSRX300-SYS-JB
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmSRX300 line
Phần mềm kèm theoJunos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching)
Thông lượng tường lửa1,9 Gbps (gói 1.518 B); 600 Mbps (IMIX)
Thông lượng chống mối đe doạ226 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB)
Thông lượng IPS khuyến nghị200 Mbps (HTTP 44 KB)
Thông lượng VPN IPsec336 Mbps (gói 1.400 B); 116 Mbps (IMIX)
Phiên đồng thời tối đa64.000
Phiên mới mỗi giây5.000
Đường hầm IPsec VPN256
Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời25
Cổng Ethernet6 cổng RJ-45 1GbE, 2 cổng SFP 1GbE (2 cổng MACsec)
Cổng quản lýConsole RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0; không có cổng out-of-band
Khe mở rộngKhông có khe Mini PIM
Bộ nhớRAM 4 GB, lưu trữ 8 GB
Kiểu lắp đặtĐể bàn; treo tường hoặc gắn rack bằng kit đặt riêng
NguồnAdapter AC rời 60 W, ra 12 VDC 5 A
Điện áp vào100–240 VAC, 50–60 Hz
Công suất trung bình24,9 W
Toả nhiệt trung bình85 BTU/h
Dòng tối đa0,346 A
Làm mátKhông quạt, 0 dB
Kích thước (rộng x sâu x cao)32,08 x 19,10 x 3,47 cm
Khối lượng1,98 kg
Nhiệt độ hoạt động–20 đến 60 °C
Nhiệt độ lưu kho–20 đến 70 °C
Độ ẩmHoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ)
MTBF44,5 năm
Chứng nhậnFCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 19.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

SRX300-SYS-JB có bao nhiêu cổng?
8 cổng 1GbE: 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP (2 cổng SFP hỗ trợ MACsec), cùng console RJ-45 và mini USB, 1 cổng USB 3.0. SRX300 không có cổng quản lý out-of-band và không có khe Mini PIM.
Juniper SRX300 throughput bao nhiêu?
Datasheet ghi stateful firewall 1.900 Mbps (gói 1.518 B), IPsec VPN 336 Mbps (gói 1.400 B), Next-generation firewall 226 Mbps, 64.000 phiên đồng thời, 5.000 kết nối mỗi giây.
SRX300-SYS-JB có kèm bộ gắn rack không?
Không. Bảng đặt hàng ghi "RMK not included"; bộ rack SRX300-RMK0 (có khay adapter), SRX300-RMK1 và bộ treo tường SRX300-WALL-KIT0 đặt riêng.
IP mặc định của Juniper SRX300 là gì?
Theo tài liệu phần cứng, cổng 0/1 đến 0/6 thuộc irb.0 vùng trust với địa chỉ 192.168.1.1/24 và cấp DHCP; cổng 0/0 và 0/7 vùng untrust nhận địa chỉ bằng DHCP.
Juniper SRX300 end of life chưa?
Tra ngày 28/10/2026, trang Hardware Dates & Milestones dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX300-SYS-JB; công cụ HCT ghi nền tảng SRX300 chưa EOL.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE · SRX300-SYS-JB

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Juniper SRX khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay