Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
Firewall Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC 1U, 16 cổng 1GbE PoE+, 4 cổng SFP+ 10GbE
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX300-SYS-JBSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX300-SYS-JB: tường lửa để bàn không quạt, 6 RJ-45 + 2 SFP 1GbE, firewall 1,9 Gbps, IPsec 336 Mbps, 64.000 phiên, chạy –20 đến 60 °C.
Tường lửa Juniper SRX300-SYS-JB là tường lửa dạng để bàn, không quạt của dòng SRX300 line. Datasheet viết SRX300 dùng bảo vệ văn phòng chi nhánh nhỏ hoặc cửa hàng bán lẻ, gom bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN trong một thiết bị để bàn nhỏ, tường lửa tới 1,9 Gbps và IPsec VPN 336 Mbps. Máy có 8 cổng 1GbE (6 RJ-45, 2 SFP), RAM 4 GB, lưu trữ 8 GB.
Mã -SYS-JB gồm phần cứng (8GbE, RAM 4G, flash 8G, adapter nguồn và dây) cộng Junos Software Base với firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS và switching. Bảng đặt hàng ghi rõ: không kèm bộ gắn rack (RMK not included).
Trong bảng Hardware Specifications của datasheet, SRX300 là cột duy nhất ghi "Fanless" ở ô làm mát và 0 dB ở ô độ ồn. Nhiệt độ hoạt động của SRX300 là –20 đến 60 °C (theo tiêu chí thử GR63 Issue 4, 2012), trong khi SRX320, SRX340, SRX345 ghi 0–40 °C. Tài liệu phần cứng SRX300 (bản 10/2026) cũng viết máy không có quạt và không phát ra tiếng ồn.

Về điện: nguồn rời (AC external), công suất trung bình 24,9 W, toả nhiệt 85 BTU/h, dòng tối đa 0,346 A, MTBF 44,5 năm. Juniper yêu cầu dùng adapter AC sang DC 60 W đi kèm, đầu ra 12 VDC, 5 A; adapter nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 1 A, dòng khởi động tối đa 7 A ở 220 V/50 Hz.
| Thành phần | Số lượng / mô tả của hãng |
|---|---|
| Cổng RJ-45 1GbE | 6 cổng LAN (0/0 đến 0/5), full/half-duplex, tự thương lượng |
| Cổng SFP 1GbE | 2 cổng, hỗ trợ MACsec |
| Console | 1 cổng serial RJ-45 (RS-232) và 1 cổng mini USB (Mini-B) |
| USB | 1 cổng USB 3.0 Type A cho thiết bị lưu trữ USB |
| Nút | Reset Config (về cấu hình rescue hoặc mặc định nhà máy), nút nguồn |
| Cổng quản lý out-of-band | Không có (datasheet ghi 0) |
| Khe Mini PIM | Không có (datasheet ghi 0) |
Ma trận WAN and Wi-Fi Interface Support của datasheet ghi "No" ở cột SRX300 cho cả module T1/E1, VDSL2, 4G/LTE và Wi-Fi. Cấu hình xuất xưởng theo tài liệu phần cứng: cổng 0/0 và 0/7 vùng untrust, nhận địa chỉ bằng DHCP; cổng 0/1 đến 0/6 nằm trong interface VLAN irb.0 vùng trust, địa chỉ 192.168.1.1/24 và cấp DHCP; SSH, HTTPS bật sẵn, máy khởi động ở chế độ switching.

| Performance and Scale | SRX300 |
|---|---|
| Stateful firewall 1.518 B / IMIX / 64 B | 1.900 Mbps / 600 Mbps / 200 Kpps |
| IPsec VPN 1.400 B / IMIX | 336 Mbps / 116 Mbps |
| Routing packet mode 1.518 B / IMIX / 64 B | 1.500 Mbps / 800 Mbps / 300 Kpps |
| Application visibility and control | 500 Mbps |
| Recommended IPS | 200 Mbps |
| Next-generation firewall / Secure Web Access firewall | 226 Mbps / 171 Mbps |
| Maximum concurrent sessions | 64.000 |
| Connections per second | 5.000 |
| Route table size (RIB/FIB) | 256.000/256.000 |
| IPsec VPN tunnels / GRE tunnels | 256 / 256 |
| Security policies / NAT rules | 1.000 / 1.000 |
| Security zones / virtual routers / VLANs | 16 / 32 / 1.000 |
| Remote access/SSL VPN users | 25 |
| AppID, IPS, URLF sessions | 16.000 mỗi loại |
Thông lượng đo bằng gói UDP theo RFC2544; AppVisibility và IPS đo với HTTP giao dịch 44 KB; NGFW bật Firewall, Application Security, IPS và Secure Web Access bật thêm SecIntel, URL Filtering, cùng giao dịch 64 KB.
Máy kích thước 32,08 x 19,10 x 3,47 cm (rộng x sâu x cao), nặng 1,98 kg. Tài liệu phần cứng cho phép đặt SRX300 trên bàn nằm ngang hoặc dựng đứng, bốn chân cao su giữ ổn định; treo tường theo bốn hướng bằng bộ kit treo tường đặt riêng; hoặc gắn trước vào rack bốn trụ, tủ kín, rack khung hở bằng bộ rack đặt riêng (khay, tai, khay đặt adapter nguồn), không gắn giữa (center-mount) được. Datasheet liệt kê các phụ kiện: SRX300-RMK0 (bộ rack có khay adapter), SRX300-RMK1 (bộ rack không khay adapter), SRX300-WALL-KIT0 (bộ treo tường có tai).
Hộp SRX300 theo danh sách hãng gồm máy, cáp console USB Type-A/Mini-B, adapter nguồn và dây nguồn, tài liệu hướng dẫn nhanh. Tài liệu phần cứng có ghi chú hãng không còn đưa cáp console vào hộp máy; khi hộp không có cáp hoặc cần loại adapter khác, có thể đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC.
SRX320-SYS-JB có cùng các số thông lượng, phiên và đường hầm trong bảng Performance and Scale, cùng 6 RJ-45 + 2 SFP; các ô khác nhau: SRX320 có 2 khe Mini PIM, có quạt (37 dBA), nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, công suất trung bình 46 W, 50 người dùng remote access (SRX300: 25).
Junos Software Base trên SRX300-SYS-JB gồm quản trị CLI, J-Web, SNMP, SSH; chuyển mạch L2, IRB, LACP; định tuyến RIP, OSPF, BGP; NAT; IPsec VPN site-to-site, Auto VPN, Group VPN; Chassis Cluster và VRRP; MPLS, L3 VPN, VPLS. Giấy phép remote access riêng là S-RA3-SRX300-S-1/-S-3 (25 người dùng); App+, IPS, Content Security, ATP mua theo gói thuê bao Advanced 1, Premium 1, Advanced 2. Đến 28/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX300-SYS-JB. Tham khảo thêm các mã firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX300-SYS-JB |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX300 line |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching) |
| Thông lượng tường lửa | 1,9 Gbps (gói 1.518 B); 600 Mbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 226 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB) |
| Thông lượng IPS khuyến nghị | 200 Mbps (HTTP 44 KB) |
| Thông lượng VPN IPsec | 336 Mbps (gói 1.400 B); 116 Mbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 64.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 5.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 256 |
| Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời | 25 |
| Cổng Ethernet | 6 cổng RJ-45 1GbE, 2 cổng SFP 1GbE (2 cổng MACsec) |
| Cổng quản lý | Console RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0; không có cổng out-of-band |
| Khe mở rộng | Không có khe Mini PIM |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB, lưu trữ 8 GB |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn; treo tường hoặc gắn rack bằng kit đặt riêng |
| Nguồn | Adapter AC rời 60 W, ra 12 VDC 5 A |
| Điện áp vào | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất trung bình | 24,9 W |
| Toả nhiệt trung bình | 85 BTU/h |
| Dòng tối đa | 0,346 A |
| Làm mát | Không quạt, 0 dB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 32,08 x 19,10 x 3,47 cm |
| Khối lượng | 1,98 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 đến 60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ) |
| MTBF | 44,5 năm |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 19.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-AC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 10 triệu phiên · 2 nguồn AC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.