Palo Alto Networks · PA-1410
Firewall Palo Alto Networks PA-1410 thế hệ mới 1U, cổng SFP+ 10G và PoE
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
FortinetChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: FG-40FSẵn sàng đặt hàng
FortiGate FG-40F của Fortinet: tường lửa thế hệ mới tích hợp SD-WAN, 5 cổng GE RJ45, không quạt, thông lượng tường lửa 5 Gbps, Threat Protection 600 Mbps.
FortiGate FG-40F là tường lửa thế hệ mới để bàn của Fortinet, thuộc dòng FortiGate 40F Series mà hãng gọi là “Converged Next-Generation Firewall and SD-WAN”: tường lửa, SD-WAN, network controller và bảo mật nằm chung một thiết bị, để dựng mạng an toàn tại các điểm (site) của doanh nghiệp phân tán. Datasheet bản 01/10/2026 ghi FG-40F đạt thông lượng tường lửa IPv4 5 Gbps, IPS 1 Gbps, NGFW 800 Mbps, Threat Protection 600 Mbps và giữ tối đa 700.000 phiên TCP đồng thời, trên 5 cổng GE RJ45, máy không quạt.
Trang này gộp ba mã của cùng một thiết bị: FG-40F (chỉ phần cứng) và hai mã gói FG-40F-BDL-950-12, FG-40F-BDL-950-36 (phần cứng kèm gói dịch vụ FortiGuard Unified Threat Protection); chọn ở ô “Gói dịch vụ”. Ba mã dùng chung phần cứng FortiGate 40F; mọi thông số dưới đây là của phần cứng đó.
Tên ô giữ đúng tiếng Anh như PDF (nút Datasheet ở đầu trang); cột cuối là điều kiện đo Fortinet ghi ở chú thích dưới bảng.
| Ô trong datasheet | FG-40F | Điều kiện đo của hãng |
|---|---|---|
| IPS Throughput | 1 Gbps | Enterprise Traffic Mix, bật ghi log |
| NGFW Throughput | 800 Mbps | Bật Firewall, IPS và Application Control, có ghi log |
| Threat Protection Throughput | 600 Mbps | Bật Firewall, IPS, Application Control và Malware Protection, có ghi log |
| IPv4 Firewall Throughput | 5 / 5 / 5 Gbps | Gói UDP 1518 / 512 / 64 byte |
| Firewall Latency | 2,97 μs | Gói UDP 64 byte |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 7,5 Mpps | — |
| Concurrent Sessions (TCP) | 700.000 | — |
| New Sessions/Second (TCP) | 35.000 | — |
| Firewall Policies | 2.000 | — |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 4,4 Gbps | Mã hoá AES256-SHA256 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 310 Mbps | Trung bình các phiên HTTPS dùng nhiều bộ mã hoá khác nhau |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 990 Mbps | Bật ghi log |
Cùng bảng còn có: 200 đường hầm IPsec gateway-to-gateway và 250 đường hầm client-to-gateway; SSL Inspection 320 kết nối mỗi giây và 55.000 phiên đồng thời; 10 / 10 virtual domain (mặc định / tối đa); HA chạy được Active-Active, Active-Passive và Clustering. Ô SSL-VPN ghi 490 Mbps và 200 người dùng đồng thời (mức khuyến nghị, tunnel mode), kèm chú thích SSL VPN không được hỗ trợ từ FortiOS 7.6.0 trở lên. Fortinet ghi mọi giá trị hiệu năng là mức “up to” và thay đổi theo cấu hình hệ thống.
Mục Interfaces and Modules liệt kê 5 cổng GE RJ45, đều có tăng tốc phần cứng (Hardware Accelerated):
Cùng mục còn có 1 cổng USB và 1 cổng console RJ45.
Các ô còn lại của mục này ở cột FortiGate 40F ghi 0 (PoE/+ Ports, Wireless Interface, Antenna Ports, SIM Slots, Onboard Storage, Included Transceivers) hoặc “—” (Cellular Modem, Trusted Platform Module, Bluetooth Low Energy, Signed Firmware Hardware Switch). Bảng Ordering Information mô tả gọn FG-40F là “5x GE RJ45 ports (including 4x Internal Ports, 1x WAN Ports)”.

Bảng Specifications ghi FG-40F hỗ trợ tối đa 8 FortiSwitch, 16 FortiAP (tunnel: 8) và 500 FortiToken; thông lượng CAPWAP 3,5 Gbps (HTTP 64K).
Trong Ordering Guide Secure SD-WAN (bản 07/10/2026), Fortinet xếp mã FG-40F-BDL-950-DD vào mục Branch Bundles, nhóm “FortiGate Unified Threat Protection”, cột 40F; mã gia hạn tương ứng là FC-10-0040F-950-02-DD. Ordering Guide FortiGuard của hãng nêu hai cách đặt hàng mới: phần cứng kèm bundle gồm dịch vụ FortiCare và FortiGuard, hoặc phần cứng mua lẻ (a la carte) rồi thêm dịch vụ. Ở ví dụ FortiGate 60F trong cùng tài liệu, mã phần cứng FG-60F nằm ở nhóm “A La Carte – Hardware and Support”, còn FG-60F-BDL-950-DD là “FG-60F plus UTP Bundle” ở nhóm “Hardware and Service Bundles”.
Hai mã FG-40F-BDL-950-12 và FG-40F-BDL-950-36 chỉ khác nhau ở phần đuôi (-12 và -36); trong Ordering Guide Secure SD-WAN, Fortinet ghi chung dạng FG-40F-BDL-950-DD.
Bảng Subscriptions trong datasheet 40F cho biết cột Unified Threat Protection gồm:
| Dịch vụ (đúng tên trong datasheet) | Gói Unified Threat Protection |
|---|---|
| IPS — IPS, Malicious/Botnet URLs | Có |
| Anti-Malware Protection (AMP) — AV, Botnet Domains, Mobile Malware, Virus Outbreak Protection, Content Disarm and Reconstruct, AI-based Heurestic AV, FortiGate Cloud Sandbox | Có |
| URL, DNS and Video Filtering — URL, DNS and Video Filtering, Malicious Certificate | Có |
| Anti-Spam | Có |
| FortiCare Premium | Có |
| AI-based Inline Malware Prevention | Không (chỉ a la carte, Enterprise Protection) |
| Data Loss Prevention (DLP) | Không (chỉ a la carte, Enterprise Protection) |
| IoT Security, Security Rating | Không (Enterprise Protection, SD-WAN) |
| Application Control, Inline CASB | Đi kèm FortiCare Subscription |
Chú thích 1 của bảng: Content Disarm and Reconstruct, DNS and Video Filtering và Inline CASB không có trên FortiGate/FortiWiFi 40F từ FortiOS 7.4.4 trở đi. Ở cuối trang, Fortinet viết mọi bundle đều kèm FortiCare Premium: hỗ trợ 24x7x365, phản hồi trong một giờ với sự cố nghiêm trọng và trong ngày làm việc kế tiếp với sự cố không nghiêm trọng.
FG-40F chạy bằng adapter DC ngoài nhận 100–240 V AC, 50/60 Hz; đầu vào máy 12 V DC, 3 A. Dòng tối đa 0,2 A ở 100 V AC và 0,1 A ở 240 V AC; công suất tiêu thụ trung bình 7,74 W, tối đa 9,46 W; toả nhiệt 52,55 BTU/h. Máy không quạt, độ ồn ghi 0 dBA.

Thân máy cao 38,5 mm, rộng 216 mm, dài 160 mm (1,5 x 8,5 x 6,3 inch), nặng 1 kg. Hãng viết FortiGate 40F đặt trên bàn hoặc treo tường được; phụ kiện mua thêm gồm khay gắn rack SP-RACKTRAY-02 (dùng cho các model để bàn FortiGate đời E và F), bộ treo tường SP-FG60F-MOUNT-20 (hộp 20 bộ, dùng cho dòng FG-40F, FG/FWF-60F, FG-80F, FG-81F, FG-80F-Bypass) và adapter nguồn AC SP-FG-40F-PA-10 (hộp 10 cái, đổi được đầu cắm theo nước). Máy làm việc ở 0–40 °C, lưu kho –35 đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.250 m; đạt FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB và chứng nhận USGv6/IPv6.
Datasheet 40F Series có hai cột FortiGate 40F và FortiGate 40F-3G4G. Bảng hiệu năng ghi chung một giá trị cho cả hai; các ô khác nhau:
| Ô trong datasheet | FG-40F | FG-40F-3G4G |
|---|---|---|
| Cellular Modem | — | 3G4G LTE (Sierra Wireless EM7565, LTE CAT-12) |
| Antenna Ports (SMA) | 0 | 3 |
| SIM Slots (Nano SIM) | 0 | 2 (Active/Passive) |
| Height x Width x Length (mm) | 38,5 x 216 x 160 | 40,5 x 216 x 160 |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 7,74 W / 9,46 W | 15,8 W / 18,6 W |
| Heat Dissipation | 52,55 BTU/h | 63,5 BTU/h |
| Current (Maximum) | 100 V AC / 0,2 A, 240 V AC / 0,1 A | 100 V AC / 0,3 A, 240 V AC / 0,2 A |
Trong “Transfer of services matrix” của chương trình Tradeup, bản Q2 2026 hiệu lực từ 04/05/2026, Fortinet đặt FortiGate-40F ở mục “NON EOO PRODUCTS” với câu “These products are not EOO yet” — tức chưa hết đặt hàng (EOO) tại thời điểm bảng có hiệu lực. Datasheet bản 01/10/2026 vẫn liệt kê mã FG-40F trong Ordering Information, và trang dòng tường lửa entry-level của Fortinet vẫn có FortiGate 40F.
Cũng bảng đó ghi FortiGate-30E hết đặt hàng ngày 31/03/2022, hết hỗ trợ ngày 31/03/2027, với thiết bị thay thế gồm FortiGate-40F, FortiGate-30G và FortiGate-50G.
Các model FortiGate khác nằm ở danh mục firewall Fortinet; để đặt cạnh tường lửa của các hãng khác, xem danh mục firewall.
| Thương hiệu | Fortinet |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FG-40F |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | FortiGate 40F Series |
| Thông lượng tường lửa | 5 / 5 / 5 Gbps (IPv4, UDP 1518 / 512 / 64 byte) |
| Thông lượng IPS | 1 Gbps (Enterprise Traffic Mix) |
| Thông lượng NGFW | 800 Mbps (Firewall, IPS, Application Control) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 600 Mbps (Threat Protection: Firewall, IPS, Application Control, Malware Protection) |
| Thông lượng VPN IPsec | 4,4 Gbps (512 byte, AES256-SHA256) |
| Phiên đồng thời tối đa | 700.000 (TCP) |
| Phiên mới mỗi giây | 35.000 (TCP) |
| Độ trễ tường lửa | 2,97 μs (UDP 64 byte) |
| Tốc độ chuyển gói tường lửa | 7,5 Mpps |
| Số chính sách tường lửa | 2.000 |
| Đường hầm IPsec | 200 gateway-to-gateway, 250 client-to-gateway |
| SSL-VPN | 490 Mbps, 200 người dùng đồng thời (khuyến nghị, tunnel mode); không hỗ trợ từ FortiOS 7.6.0 |
| SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS) | 310 Mbps; 320 kết nối/giây; 55.000 phiên đồng thời |
| Thông lượng Application Control | 990 Mbps (HTTP 64K) |
| Thông lượng CAPWAP | 3,5 Gbps (HTTP 64K) |
| Virtual domain (mặc định / tối đa) | 10 / 10 |
| FortiSwitch quản lý tối đa | 8 |
| FortiAP quản lý tối đa (tổng / tunnel) | 16 / 8 |
| FortiToken tối đa | 500 |
| High Availability | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Cổng Ethernet | 5 cổng GE RJ45: 1 WAN/DMZ, 3 internal, 1 FortiLink (mặc định) |
| Cổng console / USB | 1 cổng console RJ45 / 1 cổng USB |
| PoE | Không PoE |
| Wi-Fi / modem di động | Không (Wireless Interface 0, Cellular Modem —) |
| Bộ nhớ lưu trữ trong | Không (Onboard Storage 0) |
| Bộ xử lý | SoC4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Nguồn | Adapter DC ngoài, 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Đầu vào nguồn | 12 V DC, 3 A |
| Dòng điện tối đa | 100 V AC / 0,2 A; 240 V AC / 0,1 A |
| Công suất tiêu thụ (trung bình / tối đa) | 7,74 W / 9,46 W |
| Toả nhiệt | 52,55 BTU/h |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 216 x 160 x 38,5 mm |
| Khối lượng | 1 kg |
| Làm mát | Không quạt, 0 dBA |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –35 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | Tới 2.250 m |
| Tiêu chuẩn | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Chứng nhận | USGv6/IPv6 |
| Phụ kiện mua thêm | Khay rack SP-RACKTRAY-02; bộ treo tường SP-FG60F-MOUNT-20; adapter SP-FG-40F-PA-10 |
| Gói dịch vụ | Mã sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| FG-40F · chỉ phần cứng | FG-40F | Liên hệ |
| FG-40F-BDL-950-12 · kèm gói UTP | FG-40F-BDL-950-12 | Liên hệ |
| FG-40F-BDL-950-36 · kèm gói UTP | FG-40F-BDL-950-36 | Liên hệ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Fortinet FortiGate FG-40F tích hợp SD-WAN, 5 cổng GE RJ45, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Palo Alto Networks · PA-1410
8,5 Gbps · 945.000 phiên · 1U · PoE 151 W
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-5450
189 Gbps Threat Prevention · khung 5U · 6 khe NC/DPC
Liên hệ báo giá
Cisco · FPR1010-ASA-K9
2 Gbps · 100.000 kết nối · 8 cổng 1G, 2 PoE+
11.300.000đ
Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Palo Alto Networks · PA-1420
9,5 Gbps · 1,4 triệu phiên · 1U · 8 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Palo Alto Networks · PA-410
1,4 Gbps · 64.000 phiên · 7 cổng 1G RJ45
25.050.000đ
Fortinet · FG-60F
10 Gbps · 700.000 phiên · 10 cổng GE RJ45
Liên hệ báo giá
Cisco · FPR1010-NGFW-K9
890 Mbps FW+AVC · 100.000 phiên · 8 cổng 1G, 2 PoE+
11.300.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.